Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hồng Phương
Ngày gửi: 16h:34' 10-04-2009
Dung lượng: 435.0 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài củ
Nêu những tính chất hoá học cơ bản của SO2?
Tính chất
hóa học
của SO2
Là 1 oxit
axit
Là 1
chất khử
S+4  S+6
Là 1 chất
oxi hóa
S+4  S0, S-2
Có tính
tẩy màu
Lưu huỳnh trioxit
Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Lưu huỳnh đioxit
Axit sunfuric


1.Cấu tạo phân tử:
Cấu tạo phân tử
II. Lưu huỳnh trioxit:

Lưu huỳnh trioxit
Công thức cấu tạo:


Lưu huỳnh trioxit
2.Tính chất ,ứng dụng và điều chế:
tính chất ,ứng dụng
và điều chế
Cấu tạo phân tử
a. Tính chất vật lý:
- Là chất lỏng
- không màu
-Hút nước mạnh
-Tan vô hạn trong nước và trong axit H2SO4


Phiếu học tập số 1:
b. Tính chất hoá học
SO3
Oxit axit
Tính oxihoa

Lưu huỳnh trioxit
Cấu tạo phân tử
tính chất ,ứng dụng
và điều chế


Lưu huỳnh trioxit
tính chất ,ứng dụng
và điều chế
Cấu tạo phân tử
450-5000C
V2O5
Luyện tập
Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

H2S S SO2 SO3

H2SO4
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Lưu ý: Các em viết các phương trình lên một tờ giấy nháp, có ghi tên.
(6)
Bài 1:
(1): 2H2S + O2 (thiếu) -> 2S + 2H2O
(2): S + O2 -> SO2
(3):2SO2 + O2 2SO3
(4): SO2 + Br2+ 2H2O -> H2SO4 + 2HBr
(5): SO3 + H2O -> H2SO4
(6):H2SO4 + Na2SO3 -> Na2SO4 + SO2? + H2O
t0
t0,xt
Bài 2: Nêu hiện tượng và giải thích bằng phương trình phản ứng các thí nghiệm sau:
a. Thí nghiệm 1: Sục khí SO2 vào dung dịch Brom.
b. Thí nghiệm 2: Trộn dung dịch SO2 với dung dịch H2S.
c. Thí nghiệm 3: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
*Thí nghiệm 1:
SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr
(SO2 là chất khử)
*Thí nghiệm 2:
SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O
SO2 là chất oxihoa còn H2S là chất khử.
*Thí nghiệm 3:
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
SO2 là chất khử.
Hướng dẫn
SO2 tác dụng với NaOH có thể tạo ra những loại muối nào?

Để biết phản ứng tạo sản phẩm gì, ta phải làm như thế nào?
Dựa vào T , ta có thể xác định các trường hợp như sau:
Bài tập: Sục 3,36 lit khí SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng các muối tạo thành trong dung dịch.
Có thể tạo muối NaHSO3 hoặc Na2SO3 hoặc cả hai loại muối.
Cần xác định tỉ lệ nNaOH/nSO2 = T

Hệ phương trình:
a + b = 0,15
a + 2b = 0,2
Chú ý: Bài toán : CO2 + NaOH giải hoàn toàn tương tự bài toán SO2 + NaOH
0,2/0,15 = 1,3 =T
Tạo ra hỗn hợp muối axit và muối trung hoà
a mol
a mol
2b mol
b mol
Giải hệ, tìm a và b
Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập trong sách giáo khoa: Bài 5, bài 6,bài 8, bài 10.
- Chuẩn bị trước phần III: Axit sunfurric.
Bài giảng đến đây là kết thúc!
Phiếu học tập 1

1. Hoàn thành các phản ứng sau:
SO3 + H2O -> . (1)
SO3 + CaO -> . (2)
SO3 + NaOH -> (3)
SO3 + HBr -> SO2 + .. + H2O (4)
Từ các phương trình phản ứng trên, hãy rút ra kết luận về tính chất của SO3?
H2SO4
CaSO4
Na2SO4 + H2O
Br2
2
2
=> SO3
Oxit axit
Có tính oxihoa
(4)
( 1,2,3)
+6
+4
1200
Bài 3: Hãy ghép cặp chất và tính chất của chất sao cho phù hợp:

Bài 3:Nhận biết các chất khí đựng trong các lọ mất nhãn sau : SO2, H2S, CO2.O2
Dùng dung dịch Pb(NO3)2 nhận biết khí H2S: có kết tủa đen.
Pb(NO3) + H2S -> PbS? + 2HNO3
Dùng dung dịch brom nhận biết khí SO2.(Làm mất màu dd brom):
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- Dùng dung dịch nước vôi trong nhận biết CO2, còn lại là khí O2: Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
 
Gửi ý kiến