Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 30. Ôn tập chương 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Ánh
Ngày gửi: 19h:56' 29-03-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA
TỰ HỌC

1

2

KHỞI
ĐỘNG

THỬ
THÁC
H

3

TĂNG
TỐC

4

VỀ ĐÍCH

VÒNG 1

TIẾT 62:
ÔN TẬP HỌC KỲ II (TIẾT
1)

VÒNG 2

Thể lệ
Có 5 câu hỏi, 4 câu đầu lần lượt
dành cho 4 đội. Câu số 5 đội nào
giơ tay nhanh nhất có quyền trả
lời. Mỗi câu có thời gian vừa suy
nghĩ vừa trả lời tối đa 30 giây. Mỗi
câu trả lời đúng được 10 điểm, trả
lời sai không ghi được điểm.

Tổ 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
gì ?
khử ion kim loại thành nguyên tử
Mn+ + ne → M

Tổ 2: Cho các kim loại Na, Mg, Cu , Al. Kim
loại nào có thể được điều chế bằng cả phương
pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân?
Kim loại Cu.

Tổ 3: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất
bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp
chất nào ?
Al2O3

Tổ 4: Khi điện phân nóng chảy NaCl, tại catot
xảy ra quá trình gì?
quá trình khử ion Na+ thành nguyên tử Na.
Na+ + 1e → Na

Ai nhanh hơn: Điện phân dung dịch nào sau
đây, thì có khí thoát ra ở cả hai điện cực( ngay
từ lúc mới bắt đầu điện phân?
A. Cu(NO3)2.
FeSO4.

B. FeCl2.

C. K2SO4

C. K2SO4. D.

GHI NHỚ 1: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Nguyên tắc chung điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
Mn+ + ne → M
Tùy vào độ hoạt động của kim loại mà người ta chọn phương pháp điều chế
phù hợp
K+

Na+

Mg2+

Al3+

Zn2+

Fe2+

Ni2+

Sn2+

Pb2+

2H+

Cu2+

Fe3+

Ag+

Pt2+

Au3+

K

Na

Mg

Al

Zn

Fe

Ni

Sn

Pb

H2

Cu

Fe2+

Ag

Pt

Au

1. Điện phân hợp chất
nóng chảy
 

- Tự

1.Nhiệt luyện
2.Điện phân dung dịch
3.Thủy luyện

xem lại lý thuyết về điện phân

1.Thủy luyện
2. ĐPDD
3. Nhiệt luyện

VÒNG 3

Thể lệ
Các nhóm làm theo hướng dẫn của
giáo viên và hoàn thành phiếu học tập số
1. Thời gian để hoàn thành là 6 phút. Sau
đó các nhóm chuyển sản phẩm cho đội
bạn chấm. Điểm cho phần thi này là mỗi
pthh viết đúng đạt 10 điểm, riêng chuyển
hóa (2) mỗi pthh viết đúng đạt 20 điểm,
viết sai, chưa cân bằng không có điểm.
Chú ý: mỗi chuyển hóa có thể viết nhiều

Phiếu học tập số 1

Câu 6: Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa (hoặc
không có sự biến đổi số oxi hóa) của nguyên tố sắt theo sơ đồ sau:

Quá trình
Fe0

Fe+2

Fe0
 

Fe3+

Fe2+

Fe3+

Fe2+
 

Fe0

Fe2+
 

Fe2+

Một số PTHH minh họa tham khảo

Nhận xét

Quá trình

Một số PTHH minh họa tham khảo

Nhận xét

1.Fe0
 

Fe + 2HCl → FeCl2 + H 2 ;

Fe tính khử,

2.Fe0

Fe2+

Fe + S
Fe3+

 

FeS;

2Fe + 3Cl2

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2
Fe + CuSO 4 → FeSO4 + Cu

2FeCl3;

Fe + 6HNO3 đặc

Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Fe + 4HNO3 loãng

Fe(NO3)3 + NO + H2O

2Fe + 6H2SO4 đặc

Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3 )3 + 3Ag
3.Fe2+

Fe3+ 3FeO + 10HNO3 loãng

3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

3Fe(OH)2 + 10HNO3 loãng

3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 ;

3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O

2FeO + 4H2SO4 đặc

Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 loãng →

5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 +

8H2O
4.Fe2+
 

Fe0

5.Fe2+

Fe2+ FeO + 2HCl → FeCl2 + H2­O

 

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe;
FeO + H2

Fe + H2O;

FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O
 

FeO + CO

Fe + CO2

3FeO + 2Al

3Fe + Al2O3

Fe có tính khử.

 Sắt là kim loại có tính khử trung bình.
Khi tác dụng với chất có tính oxi hóa yếu, sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa + 2.
Với chất oxi hóa mạnh sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +3.
 Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử
Ngoài ra lưu ý:

FeO

Fe(OH)2

Là oxit bazơ không tan Là một hidroxit không tan

Muối sắt (II)
Có đầy đủ tính chất chung của muối

 Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt ( III) là tính oxi hóa.
Ngoài ra lưu ý:
Fe2O3

Fe(OH)3

Muối sắt (III)

Là oxit bazơ không tan

Là một hidroxit không tan

Có đầy đủ tính chất chung của muối

Thể lệ
Thể lệ: có 3 gói câu hỏi, mỗi gói 2 câu
tương ứng với tổng điểm là 20 và 30
điểm với các độ khó khác nhau. Các đội
chơi sẽ tự chọn gói câu hỏi và trả lời.
Mỗi đội có quyền đặt ngôi sao hi vọng
1 lần, Nếu trả lời sai một đội khác có
quyền trả lời, mỗi câu trả lời đúng sẽ
được số điểm của câu hỏi đó từ đội bạn
chuyển qua, trả lời sai bị trừ nửa số

20 ĐIỂM

30 ĐIỂM

40 ĐIỂM

10
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4
đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3
loãng.
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
A. 4.

B. 2. C. 5.

D. 3

10

Kể tên 4
loại quặng
sắt quan
trọng?

10

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng.
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4.
D. Cho (FeOH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

10

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu
được dung dịch X. Chất nào sau đây không phản ứng với dung
dịch X?
A. KMnO4.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. Cu.

10

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu
được dung dịch X. Chất nào sau đây không phản ứng với dung
dịch X?
A. KMnO4.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. Cu.

10

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng.
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4.
D. Cho (FeOH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

10

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng.
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4.
D. Cho (FeOH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Hướng dẫn bài cũ
-Ôn tập lại tính chất của sắt và hợp chất
-Ôn tập lại đại cương về kim loại

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Chuẩn bị bài mới: tiết sau làm bài tập
Nv1: Tóm tắt lý thuyết chương 6
Nv2: Làm bài tập chủ đề kim loại kiềm, kiềm thổ ,
nhôm.

THE END
 
Gửi ý kiến