Hướng dẫn xếp loại học sinh bổ túc THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Minh Ngọc
Ngày gửi: 18h:07' 31-01-2008
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Minh Ngọc
Ngày gửi: 18h:07' 31-01-2008
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Hướng dẫn đánh giá xếp loại học sinh BTTHCS , BTTHPT
( Theo Quyết định số 02 / 2007 / QĐ - BGD&ĐT
ngày 23 - 01 - 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo )
Điều 5 : Hình thức kiểm tra đánh giá Kiểm tra đánh giá cho điểm đối với tất cả 7 môn học bắt buộc và các môn học khuyễn khích ( Các môn khuyến khích học môn nào tính điểm xếp loại môn đó )
XẾP LOẠI HỌC LỰC :
Có 5 loại : Giỏi (G),
Khá (K),
Trung bình (Tb),
Yếu (Y) ,
Kém (kém)
Hệ số môn học : a - Văn , Toán Hệ số 2 b - Các môn còn lại Hệ số 1
1 - Hệ số các bài kiểm tra
a - Bài kiểm tra miệng , kiểm tra 15 phút : Hệ số 1
b - Bài kiểm tra 1 tiết , kiểm tra thực hành : Hệ số 2
c - Bài kiểm tra học kỳ : Hệ số 3
1 - Hệ số điểm trung bình môn học kỳ
a - Điểm trung bình môn học kỳ I : Hệ số 1
b - Điểm trung bình môn học kỳ II : Hệ số 2
Điều 7 : Số lần kiểm tra : 1 - Thực hiện đủ các bài kiểm tra quy định trong phân phối chương trình.
2- Trong học kỳ số lần kiểm tra miệng ( KTm ) kiểm tra 15 phút ( KT 15p )
Điều 9 : Điểm trung bình môn học 1 - Điểm trung bình môn học kỳ ( ĐTBmhk ) KTm + KT15p + 2xKT 1tiết + 2xKTth + 3x KThkĐTBmhk = Tổng các hệ số
2 - Điểm trung bình môn học cả năm ( ĐTBmcn )
ĐTBmhkI + 2 x ĐTBmhkII
ĐTBmcn =
3
Điều 10 - Điểm trung bình các môn học kỳ , cả năm 1 - Điểm trung bình học kỳ ( ĐTB hk ) 2xĐTBmhk Toán + 2xĐTB mhk Văn + ĐTB mhk Vật lý +. ĐTB hk = Tổng các Hệ Số
2 - Điểm trung bình các môn cả năm
2xĐTBmcn Toán + 2xĐTBmcn Văn + ĐTBmcn Vật lý + .
ĐTB cn =
Tổng các Hệ số
Xếp loại cả năm
( Theo Quyết định số 02 / 2007 / QĐ - BGD&ĐT
ngày 23 - 01 - 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo )
Điều 5 : Hình thức kiểm tra đánh giá Kiểm tra đánh giá cho điểm đối với tất cả 7 môn học bắt buộc và các môn học khuyễn khích ( Các môn khuyến khích học môn nào tính điểm xếp loại môn đó )
XẾP LOẠI HỌC LỰC :
Có 5 loại : Giỏi (G),
Khá (K),
Trung bình (Tb),
Yếu (Y) ,
Kém (kém)
Hệ số môn học : a - Văn , Toán Hệ số 2 b - Các môn còn lại Hệ số 1
1 - Hệ số các bài kiểm tra
a - Bài kiểm tra miệng , kiểm tra 15 phút : Hệ số 1
b - Bài kiểm tra 1 tiết , kiểm tra thực hành : Hệ số 2
c - Bài kiểm tra học kỳ : Hệ số 3
1 - Hệ số điểm trung bình môn học kỳ
a - Điểm trung bình môn học kỳ I : Hệ số 1
b - Điểm trung bình môn học kỳ II : Hệ số 2
Điều 7 : Số lần kiểm tra : 1 - Thực hiện đủ các bài kiểm tra quy định trong phân phối chương trình.
2- Trong học kỳ số lần kiểm tra miệng ( KTm ) kiểm tra 15 phút ( KT 15p )
Điều 9 : Điểm trung bình môn học 1 - Điểm trung bình môn học kỳ ( ĐTBmhk ) KTm + KT15p + 2xKT 1tiết + 2xKTth + 3x KThkĐTBmhk = Tổng các hệ số
2 - Điểm trung bình môn học cả năm ( ĐTBmcn )
ĐTBmhkI + 2 x ĐTBmhkII
ĐTBmcn =
3
Điều 10 - Điểm trung bình các môn học kỳ , cả năm 1 - Điểm trung bình học kỳ ( ĐTB hk ) 2xĐTBmhk Toán + 2xĐTB mhk Văn + ĐTB mhk Vật lý +. ĐTB hk = Tổng các Hệ Số
2 - Điểm trung bình các môn cả năm
2xĐTBmcn Toán + 2xĐTBmcn Văn + ĐTBmcn Vật lý + .
ĐTB cn =
Tổng các Hệ số
Xếp loại cả năm
 







Các ý kiến mới nhất