Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Hướng động

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 14h:26' 17-02-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 14h:26' 17-02-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
Con gì đuôi ngắn tai dài
Mắt hồng lông mướt
Có tài chạy nhanh?
Bạn nhận
được một
phần quà
là 10đ
Quả gì năm múi
Cắt thành hình sao
Bạn nếm thử nào
Ôi chao ! chua quá !
Bạn nhận
được một
phần quà
là 1đ +
Con gì nhỏ bé
Mà hát khỏe ghê
Suốt cả mùa hè
Râm ran hợp xướng.
là con gì?
Bạn nhận
được một
phần quà
là 9đ
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng,
thích trèo cây cau”
Bạn nhận
được một
phần quà
là 9đ
Cảm ứng là gì ?
Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với kích thích
của môi trường.
Chương II. CẢM ỨNG
A. CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT
Kích thích
Thế nào là tính cảm
ứng
Lá cây xếp lại.
Khả năng của thực vật phản ứng đối với kích
thích của môi trường gọi là tính cảm ứng.
Cảm ứng ở thực vật có những đặc điểm khác biệt với động vật.
BÀI 23: HƯỚNG ĐỘNG
I. KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
1. Định nghĩa
2. Phân loại
3. Nguyên nhân
4. Cơ chế
II. CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
1. Hướng sáng
2. Hướng trọng lực
3. Hướng hóa
4. Hướng nước
5. Hướng tiếp xúc
I. KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
1.Định nghĩa:
Hướng động là hình thức phản ứng
của cơ quan thực vật với tác nhân
Q. sát hình bên và ghép các ý ở
kích thích từ một hướng xác định.
cột 1 với các ý ở cột 2 và các ý ở
cột 3 sao cho phù hợp?
1
CỘT 2
Các chậu
TN
Điều kiện chiếu sáng
B. Chậu 2
C.Chậu 3
3
TN Cảm ứng của cây non trong các điều kiện chiếu
sáng khác nhau
CỘT 1
A.Chậu 1
2
A. Trong tối hoàn toàn
B. Ánh sáng chiếu từ 1
phía
C. Ánh sáng chiếu từ
mọi phía
CỘT 3
Đặc điểm sinh trưởng
A.Thân nhỏ, trắng, lá
vàng úa, cao vống
B.Cây to khỏe, lá xanh,
thân mọc thẳng.
C. Ngọn cây uốn cong
về phía ánh sáng.
2. Phân loại hướng động
Có hai loại hướng động chính:
+ Hướng động dương: sinh trưởng
hướng tới nguồn kích thích.
+ Hướng động âm: sinh trưởng
tránh xa nguồn kích thích.
Ánh
sáng
Ánh
sáng
TN: Cảm ứng của cây non với ánh sáng
3. Cơ chế gây nên hướng động:
Kích thước
của các tế bào
ở phía A và
phía B khác
nhau như thế
nào?
B
ÁNH
SÁNG
ÁNH
SÁNG
A
A
B
Cơ chế: Do tốc độ sinh trưởng không đều của các tế bào ở 2
phía đối diện nhau của cơ quan khi bị kích thích từ 1 hướng.
4. Nguyên nhân gây nên hướng động:
Ánh sáng
Đỉnh thân
Các tế bào
sinh trưởng,
dãn dài đều
nhau
Auxin phân
bố đều
4. Nguyên nhân gây nên hướng động:
AUXIN
+
Auxin
nhiều
-
Auxin
ít
Nguyên nhân chính: Do sự phân bố không đều của AUXIN ở 2 phía
đối diện nhau của bộ phận bị kích thích dưới tác động của kích
thích từ 1 hướng.
II. Các kiểu hướng động:
1. Hướng sáng
2. Hướng trọng lực
Các kiểu
hướng
động
3. Hướng hóa
4. Hướng nước
5. Hướng tiếp xúc
Các kiểu hướng động:
1. Hướng sáng
Ánh sáng
3. Hướng hóa
chất độc
2. Hướng trọng lực
Đất – trọng lực
4. Hướng nước
Phân bón
Nước
Sự tiếp xúc với giá thể
5. Hướng tiếp xúc
II.CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
Các kiểu
hướng động
1. Hướng
sáng
2. Hướng
trọng lực
3. Hướng
hóa
4. Hướng
nước
5.Hướng
tiếp xúc
Đặc điểm
Tác
nhân
Khái niệm
Vai trò
II. CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
Kiểu
hướngđộng
Đặc điểm
1. Hướng
sáng
Thân: hướng sáng
dương. Rễ: hướng
sáng âm.
Ánh Phản ứng sinh trưởng Tăng hiệu quả quang
sáng của cây với kích thích hợp cho cây
Thân: hướng trọng
lực âm. Rễ:hướng
trọng lực dương.
Phản ứng sinh trưởng
Trọng
của cây với kích thích
lực
từ1 phía của trọng lực.
2. Hướng
trọng lực
3. Hướng
hóa
4. Hướng
nước
5.Hướng
tiếp xúc
Tác
nhân
Vai trò
ánh sáng từ 1 phía .
Sinh trưởng về hướng
có chất dinh dưỡng
Hóa
(hướng hóa dương),
chất
tránh xa hóa chất gây
độc (hướng hóa âm).
Rễ cây sinh trưởng
mạnh về phía có
nguồn nước.
Khái niệm
Nước
Thân, cành tăng hiệu quả
quang hợp. Rễ tạo giá đỡ,
hút nước và khoáng
Phản ứng sinh trưởng
của cây với các hợp
chất hóa học.
Rễ tìm được nguồn phân
bón và chất dinh dưỡng
để hấp thụ, tránh xa chất
độc.
Phản ứng sinh
trưởng của rễ đối với
nguồn nước.
Rễ hấp thụ được nước
và chất dinh dưỡng
Tua cuốn vươn thẳng Sự tiếp
Phản ứng của cây
đến khi tếp xúc với
xúc
đối với sự tiếp xúc
giá thể thì cuốn
quanh giá thể.
Giúp cây leo vươn
lên cao, tăng hiệu
quả quang hợp
III – VAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT
1. Vai trò
Giúp cây thích ứng với sự biến động của điều kiện
môi trường.
2. Ứng dụng:
- Tưới nước, bón phân hợp lý, tạo điều kiện cho bộ
rễ phát triển. Bảo vệ môi trường đất.
- Trồng cây với mật độ phù hợp.
- Không lạm dụng các hóa chất độc hại với cây trồng.
Hạn chế thải chất độc hại vào môi trường không khí.
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN CỦA HƯỚNG ĐỘNG
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN CỦA HƯỚNG ĐỘNG
https://youtu.be/Xz-M8ErPClc
Mắt hồng lông mướt
Có tài chạy nhanh?
Bạn nhận
được một
phần quà
là 10đ
Quả gì năm múi
Cắt thành hình sao
Bạn nếm thử nào
Ôi chao ! chua quá !
Bạn nhận
được một
phần quà
là 1đ +
Con gì nhỏ bé
Mà hát khỏe ghê
Suốt cả mùa hè
Râm ran hợp xướng.
là con gì?
Bạn nhận
được một
phần quà
là 9đ
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng,
thích trèo cây cau”
Bạn nhận
được một
phần quà
là 9đ
Cảm ứng là gì ?
Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với kích thích
của môi trường.
Chương II. CẢM ỨNG
A. CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT
Kích thích
Thế nào là tính cảm
ứng
Lá cây xếp lại.
Khả năng của thực vật phản ứng đối với kích
thích của môi trường gọi là tính cảm ứng.
Cảm ứng ở thực vật có những đặc điểm khác biệt với động vật.
BÀI 23: HƯỚNG ĐỘNG
I. KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
1. Định nghĩa
2. Phân loại
3. Nguyên nhân
4. Cơ chế
II. CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
1. Hướng sáng
2. Hướng trọng lực
3. Hướng hóa
4. Hướng nước
5. Hướng tiếp xúc
I. KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
1.Định nghĩa:
Hướng động là hình thức phản ứng
của cơ quan thực vật với tác nhân
Q. sát hình bên và ghép các ý ở
kích thích từ một hướng xác định.
cột 1 với các ý ở cột 2 và các ý ở
cột 3 sao cho phù hợp?
1
CỘT 2
Các chậu
TN
Điều kiện chiếu sáng
B. Chậu 2
C.Chậu 3
3
TN Cảm ứng của cây non trong các điều kiện chiếu
sáng khác nhau
CỘT 1
A.Chậu 1
2
A. Trong tối hoàn toàn
B. Ánh sáng chiếu từ 1
phía
C. Ánh sáng chiếu từ
mọi phía
CỘT 3
Đặc điểm sinh trưởng
A.Thân nhỏ, trắng, lá
vàng úa, cao vống
B.Cây to khỏe, lá xanh,
thân mọc thẳng.
C. Ngọn cây uốn cong
về phía ánh sáng.
2. Phân loại hướng động
Có hai loại hướng động chính:
+ Hướng động dương: sinh trưởng
hướng tới nguồn kích thích.
+ Hướng động âm: sinh trưởng
tránh xa nguồn kích thích.
Ánh
sáng
Ánh
sáng
TN: Cảm ứng của cây non với ánh sáng
3. Cơ chế gây nên hướng động:
Kích thước
của các tế bào
ở phía A và
phía B khác
nhau như thế
nào?
B
ÁNH
SÁNG
ÁNH
SÁNG
A
A
B
Cơ chế: Do tốc độ sinh trưởng không đều của các tế bào ở 2
phía đối diện nhau của cơ quan khi bị kích thích từ 1 hướng.
4. Nguyên nhân gây nên hướng động:
Ánh sáng
Đỉnh thân
Các tế bào
sinh trưởng,
dãn dài đều
nhau
Auxin phân
bố đều
4. Nguyên nhân gây nên hướng động:
AUXIN
+
Auxin
nhiều
-
Auxin
ít
Nguyên nhân chính: Do sự phân bố không đều của AUXIN ở 2 phía
đối diện nhau của bộ phận bị kích thích dưới tác động của kích
thích từ 1 hướng.
II. Các kiểu hướng động:
1. Hướng sáng
2. Hướng trọng lực
Các kiểu
hướng
động
3. Hướng hóa
4. Hướng nước
5. Hướng tiếp xúc
Các kiểu hướng động:
1. Hướng sáng
Ánh sáng
3. Hướng hóa
chất độc
2. Hướng trọng lực
Đất – trọng lực
4. Hướng nước
Phân bón
Nước
Sự tiếp xúc với giá thể
5. Hướng tiếp xúc
II.CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
Các kiểu
hướng động
1. Hướng
sáng
2. Hướng
trọng lực
3. Hướng
hóa
4. Hướng
nước
5.Hướng
tiếp xúc
Đặc điểm
Tác
nhân
Khái niệm
Vai trò
II. CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
Kiểu
hướngđộng
Đặc điểm
1. Hướng
sáng
Thân: hướng sáng
dương. Rễ: hướng
sáng âm.
Ánh Phản ứng sinh trưởng Tăng hiệu quả quang
sáng của cây với kích thích hợp cho cây
Thân: hướng trọng
lực âm. Rễ:hướng
trọng lực dương.
Phản ứng sinh trưởng
Trọng
của cây với kích thích
lực
từ1 phía của trọng lực.
2. Hướng
trọng lực
3. Hướng
hóa
4. Hướng
nước
5.Hướng
tiếp xúc
Tác
nhân
Vai trò
ánh sáng từ 1 phía .
Sinh trưởng về hướng
có chất dinh dưỡng
Hóa
(hướng hóa dương),
chất
tránh xa hóa chất gây
độc (hướng hóa âm).
Rễ cây sinh trưởng
mạnh về phía có
nguồn nước.
Khái niệm
Nước
Thân, cành tăng hiệu quả
quang hợp. Rễ tạo giá đỡ,
hút nước và khoáng
Phản ứng sinh trưởng
của cây với các hợp
chất hóa học.
Rễ tìm được nguồn phân
bón và chất dinh dưỡng
để hấp thụ, tránh xa chất
độc.
Phản ứng sinh
trưởng của rễ đối với
nguồn nước.
Rễ hấp thụ được nước
và chất dinh dưỡng
Tua cuốn vươn thẳng Sự tiếp
Phản ứng của cây
đến khi tếp xúc với
xúc
đối với sự tiếp xúc
giá thể thì cuốn
quanh giá thể.
Giúp cây leo vươn
lên cao, tăng hiệu
quả quang hợp
III – VAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT
1. Vai trò
Giúp cây thích ứng với sự biến động của điều kiện
môi trường.
2. Ứng dụng:
- Tưới nước, bón phân hợp lý, tạo điều kiện cho bộ
rễ phát triển. Bảo vệ môi trường đất.
- Trồng cây với mật độ phù hợp.
- Không lạm dụng các hóa chất độc hại với cây trồng.
Hạn chế thải chất độc hại vào môi trường không khí.
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN CỦA HƯỚNG ĐỘNG
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN CỦA HƯỚNG ĐỘNG
https://youtu.be/Xz-M8ErPClc
 








Các ý kiến mới nhất