Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I like monkeys

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kim Linh
Ngày gửi: 19h:11' 26-11-2014
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Pham Kim Linh
Thuan Hoa I Primary School
Welcome to Class 4
* Warm - up
There are some animal,

it is very beautiful.

You must guess What is it?
1. This animal is little.
It hasn’t got four legs.
It’s got two legs.
What is it?
It is Parrot
2. This animal is long.
It hasn’t got legs.
It’s got two eyes.
What is it?
It is Snake
3. This animal is big.
It`s got big teeth.
It`s got fingers.
What is it?
It is Tiger
4. This animal is tall.
It’s got a long neck.
It’s got four legs.
It hasn’t got big ears.
What is it?
It is Giraffe
Period 50. Unit 4. Tidy up !
Lesson 1. Listen and repeat,
Listen and chant
Rug (n):
Cái Thảm
1. New Words
Bed (n):
Cái giường
Cupboard (n):
Tủ
Shelf (n):
Giá sách
Pillow (n):
Cái gối
Blanket (n):
Ga trải giường
Period 44. Unit 4. Tidy up !
Lesson 1. Words
1. New Words
Rug (n):
Bed (n):
Cupboard (n):
Shelf (n):
Pillow (n):
Blanket (n):
Period 44. Unit 4. Tidy up !
Lesson 1. Words
1. New Words
Rug (n):
Cái Thảm
Bed (n):
Cupboard (n):
Shelf (n):
Pillow (n):
Blanket (n):
Cái giường
Tủ
Giá sách
Cái gối
Ga trải giường,chăn
2. Listen and chant
Period 44. Unit 4. Tidy up !
Lesson 1. Words



3. Extra games
Matching
a. Rug
b. Bed
c. Cupboard
d. Shelf
e. Pillow
f. Blanket
1.
2.
3.
4.
5.
6.
4. Home work


Learn by heart new words

Use these new words to make
a sentence
Thanks for your attention !
Goodbye and see you again !
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác