Tìm kiếm Bài giảng
Unit 5. Inventions. Lesson 2. Language

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH VĂN THÁI
Ngày gửi: 22h:26' 14-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH VĂN THÁI
Ngày gửi: 22h:26' 14-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
GOOD MORNING
WELCOME TO OUR CLASS
Unit 5: LANGUAGE
* Vocabulary:
* Vocabulary (Từ vựng)
1. a. Use a dictionary to find the meanings of the following compound nouns and their parts. Write them in the appropriate columns.
(Dùng từ điển tra nghĩa của các danh từ nối và nghĩa từng phần của chúng. Viết vào cột phù hợp.)
a game in which players control and move images on a screen
(một trò chơi mà người chơi có thể điều khiển và di chuyển hình ảnh trẽn màn hình)
film or image
(phim hay hình ảnh)
something you play for fun
(cái gì đó chơi cho vui)
a mobile phone that has some functions of a computer
(một chiếc điện thoại di dộng có một vài chức năng của máy vi tính)
intelligent, computer- controlled
(thông minh, điều khiển bằng máy vi tính)
a telephone
(một chiếc điện thoại)
a portable, small computer that can work with a battery
(máy vi tính nhỏ, dễ mang di, có thể chạy bằng pin)
top part of your leg
(bộ phận trên cùng của chân bạn)
upper surface
(trên bề mặt
a book that is displayed on a computer screen or an electronic device
(sách được hiện thị trên một màn hình máy vi tính hoặc thiết bị điện tử)
using microchips to control a small electric current
(sử dụng những con chip nhỏ để điều khiển một dòng điện nhỏ)
a written work
(sách được viết ra)
a way of sending messages to other people by using a computer
(một cách để gửi thông tin cho người khác bằng máy vi tính)
using microchips to control a small electric current
(sử dụng những con chip nhỏ để điều khiển một dòng điện nhỏ)
post, letters
(thư từ)
2. Below are parts of some other compound words. Match the first parts of the words with the second ones.
(Dưới đây là những phần trong từ ghép. Nối phần đầu với phần cuối của từ.)
2. Below are parts of some other compound words. Match the first parts of the words with the second ones.
(Dưới đây là những phần trong từ nối. Nối phần đầu với phần cuối của từ.)
1. d pencil case (túi đựng bút)
2. e blackboard (bảng đen)
4. c headphones (tai nghe)
5. b food processor (máy chế biến thức ăn)
3. a washing machine (máy giặt)
Pronunciation (Phát âm)
1. Listen and repeat these words or phrases. Pay attention to their stressed syllables.
(Lắng nghe và lặp lại các từ hoặc cụm từ. Chú ý đến âm tiết được nhấn mạnh.)
Notes:
1.Noun group: primary stress is on the second part
2.Compound noun :primary stress is usually on the first part
2. Listen and tick (v) the words you hear.
Click tại đây để nghe:
Grammar (Ngữ pháp)
Gerunds and infinitives
1. Complete the definitions or uses of the inventions using the correct forms of the verbs given (V-ing or to-infinitive).
(Hoàn thành các định nghĩa hoặc cách dùng của các phát minh bằng cách sử dụng dạng đúng của động từ được cho (động từ-ing hoặc to-động từ) )
Grammar:
Gerunds and infinitives (Danh động từ và động từ nguyên mẫu)
1. Complete the definitions or uses of the inventions using the correct forms of the verbs given (V-ing or to-infinitive). (Hoàn thành các định nghĩa hoặc cách sử dụng các phát minh theo đúng thì của động từ đã cho (V-ing hay to-infinitive).)
1. getting; sending (be used for doing something: được dùng để làm gì)
2. to create; (to) contact (use something to do something: dùng gì để làm gì)
3. to read (be used to do something: được sử dụng để làm gì)
4. to play (use something to do something: dùng gì để làm gì)
5. chopping; mixing (be used for doing something: được dùng để làm gì)
6. to store (use something to do something: dùng gì để làm gì)
1. What is a pencil case used for ?
→ It is used for holding pens and pencils.
Or : It is used to hold pens and pencils.
Or : We can use a pencil case to hold pens and pencils
→ PURPOSE:
S + be used + to-infinitive
S + be used + for +V-ing
S + use + something + to-V
2. Think of an item in your classroom or house. Describe it to a partner, using a gerund or an infinitive. See if your partner can guess what it is.
(Nghĩ về một món đồ trong lớp hoặc trong nhà bạn. Mô tả nó với người bạn, sử dụng cụm động danh từ hoăc động từ nguyên mẫu. Thử xem người bạn của bạn đoán nó là gì.)
1. THE PRESENT PERFECT TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
(+) S + has/have + PP
(-) S + has/have + not + PP
(+) Has/Have + S +PP?
* Form:
* Usage:
1. Thì HTTHT diễn tả sự việc bắt đầu từ trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại.
A. I have learnt English for 3 years.
2. Diễn tả sự việc vừa mới xảy ra .
A. She has just finished her homework.
3. Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
A. Daisy has read that novel several times.
4. Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không xác định .
A. He has lost his wallet.
5. Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại
A. He has broken his leg, so he can’t play football.
2. Match the beginnings in A with the ends in B. Put the verbs within brackets in the present simple or the present perfect.
(Nối phần đầu ở cột A với phần cuối ở cột B. Đặt động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại hoàn thành.)
1. Kim (break) her arm, (Kim bị gãy tay)
>> has broken
2. He (look) unhappy (Anh ấy trông không vui)
>> looks
3. "You (know) that woman?` (cậu biết người phụ nữa kia chứ)
>> Do you know
4. `I (ask) for help from the teacher" (tôi yêu cầu sự giúp đỡ từ giáo viên)
>> have asked
5. He (leave) the desk unlocked (Anh ấy không khóa bàn)
>> left
a."Me too `
b. so she can`t play badminton. (nên cô ấy không thể chơi cầu lông)
c. so all the valuables in it (disappear) (nên tất cả những thứ có giá trị bên trong đã biến mất)
>> has disappeared
d. because he (lose) all his money (bởi vì anh ấy mất toàn bộ tiền)
>> has lost
e. `I do, but I (forget) her name” (tôi biết nhưng tôi quên mất tên cô ấy rồi)
>> have forgot/forgotten
1 – b
2 – d
3 – e
4 – a
5 - c
3. The following paragraph is about the importance of computers. Choose the correct verb tense. (Đoạn văn sau là về tầm quan trọng của máy tính. Chọn thì đúng cho động từ.)
(1) seems
(2) have affected
(3) were
(4) have encouraged
(5) has aided
(6) have killed
(7) prefer
HOMEWORK:
Learn by heart the lesson
Talk about the use of the electric devices
THANK YOU VERY MUCH!
WELCOME TO OUR CLASS
Unit 5: LANGUAGE
* Vocabulary:
* Vocabulary (Từ vựng)
1. a. Use a dictionary to find the meanings of the following compound nouns and their parts. Write them in the appropriate columns.
(Dùng từ điển tra nghĩa của các danh từ nối và nghĩa từng phần của chúng. Viết vào cột phù hợp.)
a game in which players control and move images on a screen
(một trò chơi mà người chơi có thể điều khiển và di chuyển hình ảnh trẽn màn hình)
film or image
(phim hay hình ảnh)
something you play for fun
(cái gì đó chơi cho vui)
a mobile phone that has some functions of a computer
(một chiếc điện thoại di dộng có một vài chức năng của máy vi tính)
intelligent, computer- controlled
(thông minh, điều khiển bằng máy vi tính)
a telephone
(một chiếc điện thoại)
a portable, small computer that can work with a battery
(máy vi tính nhỏ, dễ mang di, có thể chạy bằng pin)
top part of your leg
(bộ phận trên cùng của chân bạn)
upper surface
(trên bề mặt
a book that is displayed on a computer screen or an electronic device
(sách được hiện thị trên một màn hình máy vi tính hoặc thiết bị điện tử)
using microchips to control a small electric current
(sử dụng những con chip nhỏ để điều khiển một dòng điện nhỏ)
a written work
(sách được viết ra)
a way of sending messages to other people by using a computer
(một cách để gửi thông tin cho người khác bằng máy vi tính)
using microchips to control a small electric current
(sử dụng những con chip nhỏ để điều khiển một dòng điện nhỏ)
post, letters
(thư từ)
2. Below are parts of some other compound words. Match the first parts of the words with the second ones.
(Dưới đây là những phần trong từ ghép. Nối phần đầu với phần cuối của từ.)
2. Below are parts of some other compound words. Match the first parts of the words with the second ones.
(Dưới đây là những phần trong từ nối. Nối phần đầu với phần cuối của từ.)
1. d pencil case (túi đựng bút)
2. e blackboard (bảng đen)
4. c headphones (tai nghe)
5. b food processor (máy chế biến thức ăn)
3. a washing machine (máy giặt)
Pronunciation (Phát âm)
1. Listen and repeat these words or phrases. Pay attention to their stressed syllables.
(Lắng nghe và lặp lại các từ hoặc cụm từ. Chú ý đến âm tiết được nhấn mạnh.)
Notes:
1.Noun group: primary stress is on the second part
2.Compound noun :primary stress is usually on the first part
2. Listen and tick (v) the words you hear.
Click tại đây để nghe:
Grammar (Ngữ pháp)
Gerunds and infinitives
1. Complete the definitions or uses of the inventions using the correct forms of the verbs given (V-ing or to-infinitive).
(Hoàn thành các định nghĩa hoặc cách dùng của các phát minh bằng cách sử dụng dạng đúng của động từ được cho (động từ-ing hoặc to-động từ) )
Grammar:
Gerunds and infinitives (Danh động từ và động từ nguyên mẫu)
1. Complete the definitions or uses of the inventions using the correct forms of the verbs given (V-ing or to-infinitive). (Hoàn thành các định nghĩa hoặc cách sử dụng các phát minh theo đúng thì của động từ đã cho (V-ing hay to-infinitive).)
1. getting; sending (be used for doing something: được dùng để làm gì)
2. to create; (to) contact (use something to do something: dùng gì để làm gì)
3. to read (be used to do something: được sử dụng để làm gì)
4. to play (use something to do something: dùng gì để làm gì)
5. chopping; mixing (be used for doing something: được dùng để làm gì)
6. to store (use something to do something: dùng gì để làm gì)
1. What is a pencil case used for ?
→ It is used for holding pens and pencils.
Or : It is used to hold pens and pencils.
Or : We can use a pencil case to hold pens and pencils
→ PURPOSE:
S + be used + to-infinitive
S + be used + for +V-ing
S + use + something + to-V
2. Think of an item in your classroom or house. Describe it to a partner, using a gerund or an infinitive. See if your partner can guess what it is.
(Nghĩ về một món đồ trong lớp hoặc trong nhà bạn. Mô tả nó với người bạn, sử dụng cụm động danh từ hoăc động từ nguyên mẫu. Thử xem người bạn của bạn đoán nó là gì.)
1. THE PRESENT PERFECT TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
(+) S + has/have + PP
(-) S + has/have + not + PP
(+) Has/Have + S +PP?
* Form:
* Usage:
1. Thì HTTHT diễn tả sự việc bắt đầu từ trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại.
A. I have learnt English for 3 years.
2. Diễn tả sự việc vừa mới xảy ra .
A. She has just finished her homework.
3. Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
A. Daisy has read that novel several times.
4. Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không xác định .
A. He has lost his wallet.
5. Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại
A. He has broken his leg, so he can’t play football.
2. Match the beginnings in A with the ends in B. Put the verbs within brackets in the present simple or the present perfect.
(Nối phần đầu ở cột A với phần cuối ở cột B. Đặt động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại hoàn thành.)
1. Kim (break) her arm, (Kim bị gãy tay)
>> has broken
2. He (look) unhappy (Anh ấy trông không vui)
>> looks
3. "You (know) that woman?` (cậu biết người phụ nữa kia chứ)
>> Do you know
4. `I (ask) for help from the teacher" (tôi yêu cầu sự giúp đỡ từ giáo viên)
>> have asked
5. He (leave) the desk unlocked (Anh ấy không khóa bàn)
>> left
a."Me too `
b. so she can`t play badminton. (nên cô ấy không thể chơi cầu lông)
c. so all the valuables in it (disappear) (nên tất cả những thứ có giá trị bên trong đã biến mất)
>> has disappeared
d. because he (lose) all his money (bởi vì anh ấy mất toàn bộ tiền)
>> has lost
e. `I do, but I (forget) her name” (tôi biết nhưng tôi quên mất tên cô ấy rồi)
>> have forgot/forgotten
1 – b
2 – d
3 – e
4 – a
5 - c
3. The following paragraph is about the importance of computers. Choose the correct verb tense. (Đoạn văn sau là về tầm quan trọng của máy tính. Chọn thì đúng cho động từ.)
(1) seems
(2) have affected
(3) were
(4) have encouraged
(5) has aided
(6) have killed
(7) prefer
HOMEWORK:
Learn by heart the lesson
Talk about the use of the electric devices
THANK YOU VERY MUCH!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất