Bài 36. lot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thùy
Ngày gửi: 22h:31' 11-03-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thùy
Ngày gửi: 22h:31' 11-03-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
-C?n iot: ch?t sỏt trựng
-Sử dụng trong nhiều dược phẩm
-S? d?ng mu?i iot d? trỏnh cỏc r?i lo?n do thi?u iot( b?nh bu?u c?, d?n d?n,.)
BÀI 36:
IOT
cấu hình e:
53I: [Kr]s25p5
Có tính oxy hóa mạnh:
I2 + 2e 2I-
Các mức oxy hóa :
0
-1
+1
+3
+5
+7
I2
Mức oxy hóa của iot trong các hợp chất:
-1: trong các hợp chất với H, kim loại
+1, +3, +5, +7: trong hợp chất với O, F, Cl, Br….
S+6 + 8e S-2
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính khử
Tính axit
HI + NaOH NaI +H2O
8HI +H2SO4
4I2 + H2S + 4H2O
3I2+10HNO3(l)
6HIO3+10NO+2H2O
I2(r) + H2(k) ⇌ 2HI
I2 + 2Al 2AlI3
Al Al3+ + 3e
I2 +2e 2I-
H2 2H+ + 2e
I2 +2e 2I-
I2 2I+5 +10e
N+5 + 3e N+2
2I- I2 + 2e
I. Tính chất và ứng dụng:
Tính chất vật lý:
- Tinh thể rắn màu đen tím,
có ánh kim.
-Nhiệt độ nóng chảy:113,60C
-Nhiệt độ sôi: 185,50C
1. Tính chất vật lý:
-Tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
- Có hiện tượng thăng hoa.
Ống 1: H2O Ống 3: Etanol
Ống 2: Axeton Ống 4: CCl4
1
2
3
4
3
2.Tính chất hóa học:
A. Tính oxy hóa:
- Tác dụng với kim loại: Al,Na…
- Tác dụng với H2 .
B. Tính khử:
Khi phản ứng với các chất oxi hóa mạnh như HNO3, H2SO4(đặc), F2, Cl2, Br2…thì iot thể hiện tính chất khử.
a. Tác dụng với kim loại:
VD: I2 + 2Al
I2 + Na NaI
I2 + 2e 2 I-
I2 thể hiện tính oxy hóa
0
0
xt
2AlI3
+3
-1
b. Tác dụng với H2
I2(r) + H2(k) ⇌ 2HI
I2 +2e 2I-
chất oxy hóa.
Nhận xét: I2 chỉ phản ứng với kim loại và khí H2 khi có chất xúc tác và đun nóng.
0
0
xt
t0
+1
-1
Tính oxy hóa của I2 kém hơn so với các halogen khác:
I2 < Br2 < Cl2
VD: 2NaI + Br2 2NaBr + 2I2
iot thể hiện tính khử
-1
0
-1
0
b.Tính khử:
VD : 3I2+10HNO3(l)6HIO3+10NO+2H2O
I2 2I+5 +10e
Iot là chất khử
N+5 + 3e N+2
Nhu v?y xột trong cỏc halogen thỡ flo khụng cú tớnh kh?( khụng cú s? oxy húa duong), cũn cỏc halogen khỏc d?u cú th? hi?n tớnh kh? v tớnh kh? tang d?n t? clo d?n iot.
c. I2 tác dụng với dung dịch hồ tinh bột:
Trong dung d?ch h? tinh b?t, I2 t?o v?i h? tinh b?t m?t ch?t lm cho dung d?ch cú mu xanh th?m.
? Chỳ ý: dõy khụng ph?i l ph?n ?ng húa h?c.
3. ?ng d?ng:
-Cồn iot: chất sát trùng
-S? d?ng trong nhi?u du?c ph?m
-Sử dụng muối iot để tránh các rối loạn do thiếu iot( bệnh bướu cổ, đần độn,…)
II.Trạng thái thiên nhiên và điều chế:
1.Trạng thái thiên nhiên:
-Tồn tại ở dạng hợp chất
-Trữ lượng nhỏ và phân tán.
2.Điều chế:
Nguyên tắc điều chế:
2I- I2 + 2e
RONG BI?N
DUNG D?CH
Dung d?ch mu?i iotua
Ngâm nước
Phơi khô, đốt thành tro
Cô đặc cho đến khi tách clorua và sunfat
Chất khử
Chất oxi hoá
III. Một số hợp chất của iot:
1.Hidro iotua và axit iothidric:
- HI kém bền nhiệt nhất so với các hidro halogen khác:
2HI
3000C
H2 + I2
0
0
+1
-1
- HI cú tớnh kh? m?nh:
HI > HBr > HCl
VD:
8HI + H2SO4 ? 4I2 + H2S + 4H2O
-1
+6
0
-2
- HI có tính axit rất mạnh:
HI > HBr > HCl
VD:
4 HI + O2 ⇌ 2 I2+ 2 H2O
8HI +H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O
Cu
as
2. Một số hợp chất khác:
- Muối iotua: đa số các muối iot đều tan (trừ AgI, PbI2 : có màu vàng)
- Các hợp chất chứa oxi: HIO, HIO2, KIO3, HIO4… Trong các hợp chất này iot thể hiện số oxy hóa dương ( +1, +3, +5, +7…)
Kiến thức cần nắm vững:
Tính chất của iot: tính oxy hóa mạnh
So sánh iot với các halogen khác về tính chất hóa học.
So sánh hợp chất của iot với hợp chất tương ứng của các halogen khác đặc biệt là HX.
IV. Bài tập củng cố:
Bài 1: Cho các axit sau: HClO (1), HIO (2), HBrO (3). Sắp xếp theo chiều tính oxi hoá và độ bền mạnh dần. Chọn dãy sắp xếp:
A. (1) < (2) < (3)
B. (3) < (2) < (1)
C. (2) < (3) < (1)
D. (2) < (1) < (3)
IV. Bài tập củng cố:
Bài 2: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17g NaCl. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu:
A. 0,1 mol B. 0,15 mol
C. 0,25 mol D. 0,02 mol
IV. Bài tập củng cố:
Câu 3:Có một cốc dung dịch không màu KI. Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít nước clo. Hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch có màu vàng nhạt.
B. dung dịch vẫn không màu.
C. dung dịch có màu nâu.
D. dung dịch có màu xanh.
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeCl2 + Br2
B. Cl2 + KI
C. FeS + HCl
D. I2 + FeCl3
IV. Bài tập củng cố:
Bài 5: Giải thích vì sao iot ít tan trong nước nhưng HI lại tan nhiều trong nước?
Trả lời:
Vì iot là chất không có cực nên iot tan rất ít trong nước là một dung môi phân cực(1 lit nước ở 250C có thể hòa tan 0,33g iot). Trong khi đó HI là hợp chất có cực nên HI tan nhiều trong nước( 1lit nước ở 00C hòa tan khoảng gần 500l khí HI).
THE END
-Sử dụng trong nhiều dược phẩm
-S? d?ng mu?i iot d? trỏnh cỏc r?i lo?n do thi?u iot( b?nh bu?u c?, d?n d?n,.)
BÀI 36:
IOT
cấu hình e:
53I: [Kr]s25p5
Có tính oxy hóa mạnh:
I2 + 2e 2I-
Các mức oxy hóa :
0
-1
+1
+3
+5
+7
I2
Mức oxy hóa của iot trong các hợp chất:
-1: trong các hợp chất với H, kim loại
+1, +3, +5, +7: trong hợp chất với O, F, Cl, Br….
S+6 + 8e S-2
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính khử
Tính axit
HI + NaOH NaI +H2O
8HI +H2SO4
4I2 + H2S + 4H2O
3I2+10HNO3(l)
6HIO3+10NO+2H2O
I2(r) + H2(k) ⇌ 2HI
I2 + 2Al 2AlI3
Al Al3+ + 3e
I2 +2e 2I-
H2 2H+ + 2e
I2 +2e 2I-
I2 2I+5 +10e
N+5 + 3e N+2
2I- I2 + 2e
I. Tính chất và ứng dụng:
Tính chất vật lý:
- Tinh thể rắn màu đen tím,
có ánh kim.
-Nhiệt độ nóng chảy:113,60C
-Nhiệt độ sôi: 185,50C
1. Tính chất vật lý:
-Tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
- Có hiện tượng thăng hoa.
Ống 1: H2O Ống 3: Etanol
Ống 2: Axeton Ống 4: CCl4
1
2
3
4
3
2.Tính chất hóa học:
A. Tính oxy hóa:
- Tác dụng với kim loại: Al,Na…
- Tác dụng với H2 .
B. Tính khử:
Khi phản ứng với các chất oxi hóa mạnh như HNO3, H2SO4(đặc), F2, Cl2, Br2…thì iot thể hiện tính chất khử.
a. Tác dụng với kim loại:
VD: I2 + 2Al
I2 + Na NaI
I2 + 2e 2 I-
I2 thể hiện tính oxy hóa
0
0
xt
2AlI3
+3
-1
b. Tác dụng với H2
I2(r) + H2(k) ⇌ 2HI
I2 +2e 2I-
chất oxy hóa.
Nhận xét: I2 chỉ phản ứng với kim loại và khí H2 khi có chất xúc tác và đun nóng.
0
0
xt
t0
+1
-1
Tính oxy hóa của I2 kém hơn so với các halogen khác:
I2 < Br2 < Cl2
VD: 2NaI + Br2 2NaBr + 2I2
iot thể hiện tính khử
-1
0
-1
0
b.Tính khử:
VD : 3I2+10HNO3(l)6HIO3+10NO+2H2O
I2 2I+5 +10e
Iot là chất khử
N+5 + 3e N+2
Nhu v?y xột trong cỏc halogen thỡ flo khụng cú tớnh kh?( khụng cú s? oxy húa duong), cũn cỏc halogen khỏc d?u cú th? hi?n tớnh kh? v tớnh kh? tang d?n t? clo d?n iot.
c. I2 tác dụng với dung dịch hồ tinh bột:
Trong dung d?ch h? tinh b?t, I2 t?o v?i h? tinh b?t m?t ch?t lm cho dung d?ch cú mu xanh th?m.
? Chỳ ý: dõy khụng ph?i l ph?n ?ng húa h?c.
3. ?ng d?ng:
-Cồn iot: chất sát trùng
-S? d?ng trong nhi?u du?c ph?m
-Sử dụng muối iot để tránh các rối loạn do thiếu iot( bệnh bướu cổ, đần độn,…)
II.Trạng thái thiên nhiên và điều chế:
1.Trạng thái thiên nhiên:
-Tồn tại ở dạng hợp chất
-Trữ lượng nhỏ và phân tán.
2.Điều chế:
Nguyên tắc điều chế:
2I- I2 + 2e
RONG BI?N
DUNG D?CH
Dung d?ch mu?i iotua
Ngâm nước
Phơi khô, đốt thành tro
Cô đặc cho đến khi tách clorua và sunfat
Chất khử
Chất oxi hoá
III. Một số hợp chất của iot:
1.Hidro iotua và axit iothidric:
- HI kém bền nhiệt nhất so với các hidro halogen khác:
2HI
3000C
H2 + I2
0
0
+1
-1
- HI cú tớnh kh? m?nh:
HI > HBr > HCl
VD:
8HI + H2SO4 ? 4I2 + H2S + 4H2O
-1
+6
0
-2
- HI có tính axit rất mạnh:
HI > HBr > HCl
VD:
4 HI + O2 ⇌ 2 I2+ 2 H2O
8HI +H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O
Cu
as
2. Một số hợp chất khác:
- Muối iotua: đa số các muối iot đều tan (trừ AgI, PbI2 : có màu vàng)
- Các hợp chất chứa oxi: HIO, HIO2, KIO3, HIO4… Trong các hợp chất này iot thể hiện số oxy hóa dương ( +1, +3, +5, +7…)
Kiến thức cần nắm vững:
Tính chất của iot: tính oxy hóa mạnh
So sánh iot với các halogen khác về tính chất hóa học.
So sánh hợp chất của iot với hợp chất tương ứng của các halogen khác đặc biệt là HX.
IV. Bài tập củng cố:
Bài 1: Cho các axit sau: HClO (1), HIO (2), HBrO (3). Sắp xếp theo chiều tính oxi hoá và độ bền mạnh dần. Chọn dãy sắp xếp:
A. (1) < (2) < (3)
B. (3) < (2) < (1)
C. (2) < (3) < (1)
D. (2) < (1) < (3)
IV. Bài tập củng cố:
Bài 2: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17g NaCl. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu:
A. 0,1 mol B. 0,15 mol
C. 0,25 mol D. 0,02 mol
IV. Bài tập củng cố:
Câu 3:Có một cốc dung dịch không màu KI. Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít nước clo. Hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch có màu vàng nhạt.
B. dung dịch vẫn không màu.
C. dung dịch có màu nâu.
D. dung dịch có màu xanh.
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeCl2 + Br2
B. Cl2 + KI
C. FeS + HCl
D. I2 + FeCl3
IV. Bài tập củng cố:
Bài 5: Giải thích vì sao iot ít tan trong nước nhưng HI lại tan nhiều trong nước?
Trả lời:
Vì iot là chất không có cực nên iot tan rất ít trong nước là một dung môi phân cực(1 lit nước ở 250C có thể hòa tan 0,33g iot). Trong khi đó HI là hợp chất có cực nên HI tan nhiều trong nước( 1lit nước ở 00C hòa tan khoảng gần 500l khí HI).
THE END
 







Các ý kiến mới nhất