Bài 26. Kẻ chữ in hoa nét thanh nét đậm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyễn Thúy Vi
Ngày gửi: 00h:11' 17-04-2008
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyễn Thúy Vi
Ngày gửi: 00h:11' 17-04-2008
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
07 - 3 - 2008
CHÚC CÁC EM
CÓ MỘT TIẾT HỌC VUI TƯƠI, SÔI NỔI
VÀ ĐẠT KẾT QUẢ CAO.
1. Chữ in hoa nét đều:
2. Chữ in hoa
2. CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
Hãy so sánh 2 bảng chữ sau về nét ?
các nét đều bằng nhau.
nhưng trong một con chữ
có nét to nét nhỏ.
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HƯƠNG TƯỜNG VI
N?I DUNG
CHNH
-Đặc điểm
+ nét thanh,
nét đậm
- Đặc điểm
* Đặc điểm:
Kích thước chiều
rộng không thay
đổi nhưng
chiều cao
thay đổi để
phù hợp với
tờ giấy
có sẵn
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Đặc điểm
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Nét đi lên và nét ngang là nét thanh.
- Nét đi xuống là nét đậm.
- Đặc điểm
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Đặc điểm:
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Khẩu hiệu, băng rôn, áp phích...
-Đặc điểm:
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
Kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
- Đánh văn bản, đơn từ, sách báo...
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Trang trí bìa sách...
- Đặc điểm:
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Ứng dụng:
- Ứng dụng:
Sách chính trị
Sách giáo khoa
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
Bằng tốt ngiệp
-Đặc điểm:
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Ứng dụng:
- Ứng dụng:
- Giấy khen
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
Cách kẻ một dòng chữ in hoa nét thanh nét đậm tương tự như cách kẻ dòng chữ in hoa nét đều (đã học ).
SẮP XẾP
DÒNG CHỮ
2. PHÂN CHIA CHIỀU RỘNG
CON CHỮ VÀ K/CÁCH
CHỮ, CON CHỮ
3. KẺ CHỮ
4. TÔ MÀU
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
Cần ngắt dòng rõ ràng, rõ ý và trình bày
cân đối, thuận mắt
VD: Dòng chữ nào sau đây ngắt dòng hợp lý ?
II. CÁCH KẺ MỘT DÒNG CHỮ:
Không ngắt dòng
Ngắt dòng hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
Bước 1: Sắp xếp dòng chữ.
Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ phải hợp lý.
Ngắt thành 2 dòng có kích thước bằng nhau
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
Bước 1: Sắp xếp dòng chữ.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ phải hợp lý.
Ngắt thành 2 dòng có kích thước
không bằng nhau nhưng cân đối
VÍ DỤ CỤ THỂ
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
Bước 2: Phân chia chiều rộng con chữ và
khoảng cách giữa các chữ, con chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Khoảng cách giữa các chữ và con chữ thay
đổi, tuỳ thuộc vào hai nét chữ đứng cạnh nhau
k/c giữa các con chữ hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
k/c giữa các con chữ không hợp lý
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
2 nét thẳng
2 nét cong
Nét cong
Nét nghiêng
Nét khuyết
Nét nghiêng
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
A
B
D
C
> > >
A B C D
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Nét thanh đậm không đúng
Nét thanh không bằng nhau
Tỷ lệ nét thanh, nét đậm không hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Bước 3: Kẻ chữ
B3: Kẻ chữ
-Trong một dòng các nét thanh bằng
nhau, các nét đậm bằng nhau.
- Nét thanh: là nét đi lên và nét ngang.
Nét đậm : là nét đi xuống.
- Tỷ lệ nét thanh và nét đậm phải cân đối,
không nhất thiết nét thanh bằng nửa hoặc
bằng 1/3 nét đậm...
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3:Kẻ chữ
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu chữ nào sau đây tô màu hợp lý ?
S
S
S
S
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
* Có 2 cách:
Bước 4: Tô màu
B4: Tô màu.
* Sử dụng màu tương phản hoặc cùng gam màu.
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
Ví dụ minh hoạ kẻ dòng chữ:
“ LAO ĐỘNG TỐT, HỌC TẬP TỐT ”
2
1
4
3
N?I DUNG
CHNH
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2: Phân chia
Chiều rộng
Và
Khoảng cách.
N?I DUNG
CHNH
* Yêu cầu:
- Khổ giấy:tự chọn.
- Chất liệu: HS tự chọn màu.
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
N?I DUNG
CHNH
III. BÀI TẬP:
III. Bài tập:
Một số ví dụ
Hãy kẻ câu
khẩu hiệu sau:
“ TRƯỜNG
THCS
VINH GIANG ”
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
1
2
3
4
A. Nét chữ tuỳ thuộc vào người kẻ chữ.
B. Trong một con chữ có nét thanh nét đậm.
C. Trong một con chữ các nét đều bằng nhau.
D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu hỏi 1
Chữ in hoa nét thanh nét đậm có đặc điểm gì?
A. Nét đi lên là nét thanh, nét đi xuống là nét đậm.
B. Nét đi lên là nét đậm, nét đi xuống là nét thanh.
C. Nét đi lên và nét ngang là nét thanh, nét đi
xuống là nét đậm.
D. Nét đi lên là nét đậm, nét đi xuống và nét
ngang là nét thanh.
Câu hỏi 2
Cấu tạo nét của chữ in hoa nét thanh nét đậm như thế nào ?
A.Nét chữ thánh thoát.
B. Nét chữ mềm mại hơn chữ nét đều.
C. Nét chữ dễ đọc.
D. Tất cả các đáp án A,B và C đều đúng.
Câu hỏi 3
Vì sao chữ in hoa thường được ứng dụng trong trang trí bìa sách, giấy khen, đánh văn bản, kẻ khẩu hiệu...?
Màu chữ - nền không hợp lý.
Khoảng cách giữa các con chữ không hợp lý.
Ngắt dòng không hợp lý.
Nét thanh trong dòng chữ không bằng nhau.
Câu hỏi 4
Vị trí nét thanh nét đậm không đúng.
1
2
3
4
5
1
2
2
3
4
5
* Tiếp tục hoàn thành bài tập này ở nhà.
* Tập cắt và dán một vài câu chữ in hoa
nét thanh nét đậm để trang trí góc học tập.
* Chuẩn bị bài mới:
+ Xem lại các bước vẽ mẫu có 2 đồ vật.
+ Các nhóm chuẩn bị mẫu: ấm tích - cái bát;
cái phích - khối cầu; ấm nhôm - bát...
+ Dụng cụ học tập: giấy vẽ, chì, que đo, …
+ Sưu tầm tranh ảnh về tĩnh vật ( nếu có ).
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
VÀ LUÔN ĐẠT THÀNH TÍCH CAO
TRONG HỌC TẬP
CHÚC CÁC EM
CÓ MỘT TIẾT HỌC VUI TƯƠI, SÔI NỔI
VÀ ĐẠT KẾT QUẢ CAO.
1. Chữ in hoa nét đều:
2. Chữ in hoa
2. CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
Hãy so sánh 2 bảng chữ sau về nét ?
các nét đều bằng nhau.
nhưng trong một con chữ
có nét to nét nhỏ.
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HƯƠNG TƯỜNG VI
N?I DUNG
CHNH
-Đặc điểm
+ nét thanh,
nét đậm
- Đặc điểm
* Đặc điểm:
Kích thước chiều
rộng không thay
đổi nhưng
chiều cao
thay đổi để
phù hợp với
tờ giấy
có sẵn
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Đặc điểm
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Nét đi lên và nét ngang là nét thanh.
- Nét đi xuống là nét đậm.
- Đặc điểm
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Đặc điểm:
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Khẩu hiệu, băng rôn, áp phích...
-Đặc điểm:
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
Kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
- Đánh văn bản, đơn từ, sách báo...
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
- Trang trí bìa sách...
- Đặc điểm:
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Ứng dụng:
- Ứng dụng:
Sách chính trị
Sách giáo khoa
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
Bằng tốt ngiệp
-Đặc điểm:
+ nét thanh,
nét đậm
+ chiều cao,
chiều ngang
+ phong phú
kiểu chữ
+ vị trí
nét thanh,
nét đậm
* Ứng dụng:
- Ứng dụng:
- Giấy khen
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
Cách kẻ một dòng chữ in hoa nét thanh nét đậm tương tự như cách kẻ dòng chữ in hoa nét đều (đã học ).
SẮP XẾP
DÒNG CHỮ
2. PHÂN CHIA CHIỀU RỘNG
CON CHỮ VÀ K/CÁCH
CHỮ, CON CHỮ
3. KẺ CHỮ
4. TÔ MÀU
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
Cần ngắt dòng rõ ràng, rõ ý và trình bày
cân đối, thuận mắt
VD: Dòng chữ nào sau đây ngắt dòng hợp lý ?
II. CÁCH KẺ MỘT DÒNG CHỮ:
Không ngắt dòng
Ngắt dòng hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
Bước 1: Sắp xếp dòng chữ.
Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ phải hợp lý.
Ngắt thành 2 dòng có kích thước bằng nhau
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
Bước 1: Sắp xếp dòng chữ.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Bố cục dòng chữ trên tờ giấy vẽ phải hợp lý.
Ngắt thành 2 dòng có kích thước
không bằng nhau nhưng cân đối
VÍ DỤ CỤ THỂ
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
Bước 2: Phân chia chiều rộng con chữ và
khoảng cách giữa các chữ, con chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Khoảng cách giữa các chữ và con chữ thay
đổi, tuỳ thuộc vào hai nét chữ đứng cạnh nhau
k/c giữa các con chữ hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
k/c giữa các con chữ không hợp lý
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
2 nét thẳng
2 nét cong
Nét cong
Nét nghiêng
Nét khuyết
Nét nghiêng
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
A
B
D
C
> > >
A B C D
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Nét thanh đậm không đúng
Nét thanh không bằng nhau
Tỷ lệ nét thanh, nét đậm không hợp lý
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
Bước 3: Kẻ chữ
B3: Kẻ chữ
-Trong một dòng các nét thanh bằng
nhau, các nét đậm bằng nhau.
- Nét thanh: là nét đi lên và nét ngang.
Nét đậm : là nét đi xuống.
- Tỷ lệ nét thanh và nét đậm phải cân đối,
không nhất thiết nét thanh bằng nửa hoặc
bằng 1/3 nét đậm...
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3:Kẻ chữ
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu chữ nào sau đây tô màu hợp lý ?
S
S
S
S
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
* Có 2 cách:
Bước 4: Tô màu
B4: Tô màu.
* Sử dụng màu tương phản hoặc cùng gam màu.
N?I DUNG
CHNH
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2:Phân chia
chiều rộng
và
k/cách.
Ví dụ minh hoạ kẻ dòng chữ:
“ LAO ĐỘNG TỐT, HỌC TẬP TỐT ”
2
1
4
3
N?I DUNG
CHNH
B1: Sắp xếp
dòng chữ.
B3: Kẻ chữ
B4: Tô màu.
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
B2: Phân chia
Chiều rộng
Và
Khoảng cách.
N?I DUNG
CHNH
* Yêu cầu:
- Khổ giấy:tự chọn.
- Chất liệu: HS tự chọn màu.
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
N?I DUNG
CHNH
III. BÀI TẬP:
III. Bài tập:
Một số ví dụ
Hãy kẻ câu
khẩu hiệu sau:
“ TRƯỜNG
THCS
VINH GIANG ”
I. Quan sát
nhận xét
II. Cách kẻ
dòng chữ
1
2
3
4
A. Nét chữ tuỳ thuộc vào người kẻ chữ.
B. Trong một con chữ có nét thanh nét đậm.
C. Trong một con chữ các nét đều bằng nhau.
D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu hỏi 1
Chữ in hoa nét thanh nét đậm có đặc điểm gì?
A. Nét đi lên là nét thanh, nét đi xuống là nét đậm.
B. Nét đi lên là nét đậm, nét đi xuống là nét thanh.
C. Nét đi lên và nét ngang là nét thanh, nét đi
xuống là nét đậm.
D. Nét đi lên là nét đậm, nét đi xuống và nét
ngang là nét thanh.
Câu hỏi 2
Cấu tạo nét của chữ in hoa nét thanh nét đậm như thế nào ?
A.Nét chữ thánh thoát.
B. Nét chữ mềm mại hơn chữ nét đều.
C. Nét chữ dễ đọc.
D. Tất cả các đáp án A,B và C đều đúng.
Câu hỏi 3
Vì sao chữ in hoa thường được ứng dụng trong trang trí bìa sách, giấy khen, đánh văn bản, kẻ khẩu hiệu...?
Màu chữ - nền không hợp lý.
Khoảng cách giữa các con chữ không hợp lý.
Ngắt dòng không hợp lý.
Nét thanh trong dòng chữ không bằng nhau.
Câu hỏi 4
Vị trí nét thanh nét đậm không đúng.
1
2
3
4
5
1
2
2
3
4
5
* Tiếp tục hoàn thành bài tập này ở nhà.
* Tập cắt và dán một vài câu chữ in hoa
nét thanh nét đậm để trang trí góc học tập.
* Chuẩn bị bài mới:
+ Xem lại các bước vẽ mẫu có 2 đồ vật.
+ Các nhóm chuẩn bị mẫu: ấm tích - cái bát;
cái phích - khối cầu; ấm nhôm - bát...
+ Dụng cụ học tập: giấy vẽ, chì, que đo, …
+ Sưu tầm tranh ảnh về tĩnh vật ( nếu có ).
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
VÀ LUÔN ĐẠT THÀNH TÍCH CAO
TRONG HỌC TẬP
 







Các ý kiến mới nhất