Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Hân
Ngày gửi: 19h:54' 18-10-2020
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Hân
Ngày gửi: 19h:54' 18-10-2020
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ TỰ TRỌNG
Toán – Lớp 5
Khái niệm số thập phân.
KIỂM TRA BÀI CŨ.
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm = m
* 1mm = m
* 1cm = m
* Các số 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là các số thập phân.
= 0,1m.
= 0,01m.
= 0,001m.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
* 0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5 dm = m
* 9mm = m
* 7cm = m
= 0,5m.
= 0,07m.
= 0,009m.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Chúc các em chăm ngoan học tốt!
vc
Toán – Lớp 5
Khái niệm số thập phân.
KIỂM TRA BÀI CŨ.
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm = m
* 1mm = m
* 1cm = m
* Các số 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là các số thập phân.
= 0,1m.
= 0,01m.
= 0,001m.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
* 0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5 dm = m
* 9mm = m
* 7cm = m
= 0,5m.
= 0,07m.
= 0,009m.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Chúc các em chăm ngoan học tốt!
vc
 








Các ý kiến mới nhất