Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quang Phòng
Ngày gửi: 08h:57' 26-02-2022
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quang Phòng
Ngày gửi: 08h:57' 26-02-2022
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Toán:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần mười
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
hay bốn mươi phần trăm
Vậy:
Là các phân số
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Chú ý:
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 =
15 =
2009 =
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
1 =
1 =
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
a. Đọc các phân số sau:
Bài 1:
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
;
;
;
;
Bài 1:
: Năm phần bảy
- Tử số: 5
- Mẫu số: 7
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 =
105 =
1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
0 =
1 =
6
6
5
0
Chú ý :
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
- Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Củng cố, dặn dò
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần mười
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
hay bốn mươi phần trăm
Vậy:
Là các phân số
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Chú ý:
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 =
15 =
2009 =
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
1 =
1 =
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
a. Đọc các phân số sau:
Bài 1:
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
;
;
;
;
Bài 1:
: Năm phần bảy
- Tử số: 5
- Mẫu số: 7
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 =
105 =
1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
0 =
1 =
6
6
5
0
Chú ý :
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
- Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Củng cố, dặn dò
 









Các ý kiến mới nhất