Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:00' 08-10-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:00' 08-10-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 48
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: 3
M
E
C
Á
C
!
M
Ắ
L
GIỎI
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn
0,5kg
Lạc
1,6kg
Thịt bò
1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
Thứ Năm,ngày 12 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hướng dẫn học trang 48
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em nhận biết khái niệm ban đầu
về số thập phân có một chữ số ở
phần thập phân.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg; 0,5l.
b.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l đọc là: Không phẩy hai lít.
b.
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5kg;
0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,1.
0,1 đọc là: không phẩy một;
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,4.
0,4 đọc là: không phẩy bốn;
0,4 = .
0,4 gọi là số thập phân.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1
= 0,5
Hình 2
= 0,3
Hình 3
= 0,6
Hình 1
Hình 2
= 0,3
= 0,5
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
0,3: không
phẩy ba.
0,5: không
phẩy năm.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một; không phẩy
sáu, không phẩy bảy, không
phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân
sau:
- Không phẩy một: 0,1.
- Không phẩy sáu: 0,6.
- Không phẩy bảy: 0,7.
- Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8.
a. ; b. ; c. ; d. .
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4 ; b. = 0,9;
c. = 0,3 ; d. = 0,5.
3. Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số
Phân số
thập phân
Một phần mười
Hai phần mười
Ba phần mười
Bốn phần mười
Số thập
phân
0,1
0,2
0,3
0,4
Không phẩy một
Không phẩy hai
Không phẩy ba
Không phẩy bốn
Năm phầnmười
0,5
Không phẩy năm
Sáu phần mười
Bảy phần mười
Tám phần mười
0,6
0,7
0,8
Không phẩy sáu
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
Chín phần mười
0,9
Không phẩy chín
Đọc
Đọc
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi
người trong gia đình nghe các thông tin về chiều
dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
Chiều dài của con kiến là cm, ta viết thành 0,8 cm.
Chiều dài của bọ ngựa là cm, ta viết thành 0,9 cm.
Học kĩ bài 19. Chuẩn bị
bài 20 (Hướng dẫn học
trang 51-53).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Hướng dẫn học trang 48
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: 3
M
E
C
Á
C
!
M
Ắ
L
GIỎI
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn
0,5kg
Lạc
1,6kg
Thịt bò
1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
Thứ Năm,ngày 12 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hướng dẫn học trang 48
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em nhận biết khái niệm ban đầu
về số thập phân có một chữ số ở
phần thập phân.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg; 0,5l.
b.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l đọc là: Không phẩy hai lít.
b.
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5kg;
0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,1.
0,1 đọc là: không phẩy một;
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,4.
0,4 đọc là: không phẩy bốn;
0,4 = .
0,4 gọi là số thập phân.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1
= 0,5
Hình 2
= 0,3
Hình 3
= 0,6
Hình 1
Hình 2
= 0,3
= 0,5
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
0,3: không
phẩy ba.
0,5: không
phẩy năm.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một; không phẩy
sáu, không phẩy bảy, không
phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân
sau:
- Không phẩy một: 0,1.
- Không phẩy sáu: 0,6.
- Không phẩy bảy: 0,7.
- Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8.
a. ; b. ; c. ; d. .
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4 ; b. = 0,9;
c. = 0,3 ; d. = 0,5.
3. Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số
Phân số
thập phân
Một phần mười
Hai phần mười
Ba phần mười
Bốn phần mười
Số thập
phân
0,1
0,2
0,3
0,4
Không phẩy một
Không phẩy hai
Không phẩy ba
Không phẩy bốn
Năm phầnmười
0,5
Không phẩy năm
Sáu phần mười
Bảy phần mười
Tám phần mười
0,6
0,7
0,8
Không phẩy sáu
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
Chín phần mười
0,9
Không phẩy chín
Đọc
Đọc
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi
người trong gia đình nghe các thông tin về chiều
dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
Chiều dài của con kiến là cm, ta viết thành 0,8 cm.
Chiều dài của bọ ngựa là cm, ta viết thành 0,9 cm.
Học kĩ bài 19. Chuẩn bị
bài 20 (Hướng dẫn học
trang 51-53).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất