Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 19h:16' 28-10-2023
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 19h:16' 28-10-2023
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tiết PPCT: 32
Môn: Toán
Giáo viên: Hoàng Thị Trang
Dạy lớp 5.2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm = … m
B. 10m
C. 100m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm = … m
C. 100m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1mm = … m
C. 100m
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
33
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
a)
m
dm
0
1
0
0
0
0
cm
mm
1dm hay
m còn
được viết thành 0,1
…m
1cm hay 1 m còn
100
được viết thành 0,01
…. m
1
0
1
10
1
1
1mm hay 1000
m còn
được viết thành 0,001
…… m
0,1
0,01
1
=
10
=
1
100
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
b)
m
0
0
0
dm
cm mm
5
5dm hay …
m còn được
5
0
0
10
0,5 m
viết thành …..
7 m còn được
7cm hay …
7
0
100
viết thành 0,07
… m
9
9mm hay …9
1000
m còn được
viết thành 0,009
….. m
0,5
5
=
10
0,07
7
=
100
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng gọi là số thập phân.
Thực hành
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia
số:
0
a)
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0
0,1
5
10
0,5
6
10
7
10
0,6
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
6
100
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,7 m
7dm = … m = …..
5dm = … m = …
0,5 m
2mm = ….. m = 0,002
… m
4g = ……. kg = …….
0,004 kg
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2b). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
9
9cm =
m = 0,09
….. m
100
3
3cm =
m=
100
…
m
8
8mm =
m=
1000
…
m
6
6g =
kg =
1000
…
kg
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2b). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3cm = 3 m =
100
0,03
…
m
8
8mm =
m = 0,008
… m
1000
6
6g =
kg = 0,006
… kg
1000
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A
B
.
0,5
C
0,05
5
D
0,005
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A
0,9
C
79
0,09
D
0,009
.
B
.
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Môn: Toán
Giáo viên: Hoàng Thị Trang
Dạy lớp 5.2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm = … m
B. 10m
C. 100m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm = … m
C. 100m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1mm = … m
C. 100m
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
33
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
a)
m
dm
0
1
0
0
0
0
cm
mm
1dm hay
m còn
được viết thành 0,1
…m
1cm hay 1 m còn
100
được viết thành 0,01
…. m
1
0
1
10
1
1
1mm hay 1000
m còn
được viết thành 0,001
…… m
0,1
0,01
1
=
10
=
1
100
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
b)
m
0
0
0
dm
cm mm
5
5dm hay …
m còn được
5
0
0
10
0,5 m
viết thành …..
7 m còn được
7cm hay …
7
0
100
viết thành 0,07
… m
9
9mm hay …9
1000
m còn được
viết thành 0,009
….. m
0,5
5
=
10
0,07
7
=
100
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng gọi là số thập phân.
Thực hành
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia
số:
0
a)
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0
0,1
5
10
0,5
6
10
7
10
0,6
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
6
100
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,7 m
7dm = … m = …..
5dm = … m = …
0,5 m
2mm = ….. m = 0,002
… m
4g = ……. kg = …….
0,004 kg
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2b). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
9
9cm =
m = 0,09
….. m
100
3
3cm =
m=
100
…
m
8
8mm =
m=
1000
…
m
6
6g =
kg =
1000
…
kg
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2b). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3cm = 3 m =
100
0,03
…
m
8
8mm =
m = 0,008
… m
1000
6
6g =
kg = 0,006
… kg
1000
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A
B
.
0,5
C
0,05
5
D
0,005
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A
0,9
C
79
0,09
D
0,009
.
B
.
Thứ ba, ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
 








Các ý kiến mới nhất