Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 10 : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN T5 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV: NGUYỄN THỊ KIM PHƯỢNG - DIÊN ĐIỀN DIÊN KHÁNH
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 20h:57' 12-08-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 583
Nguồn: GV: NGUYỄN THỊ KIM PHƯỢNG - DIÊN ĐIỀN DIÊN KHÁNH
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 20h:57' 12-08-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 583
Số lượt thích:
1 người
(Nam Linh)
Bài 10: Khái niệm số thập phân (tiết 1)
GV: Nguyễn Thị Kim Phượng – Diên Điền
Thứ
ngày tháng
Toán:
năm 2024
TRÒ CHƠI: Ong đi tìm mật
Câu 1: 9 dm = ..... m , số thích hợp điền vào chỗ ..... là:
A
9
10
B
10
9
C
9
100
D
90
TRÒ CHƠI: Ong đi tim mật
Câu 2: 118 cm = ..... m, số thích hợp điền vào chỗ ... là:
A
118
10
B
118
100
D
118
1000
C
18
100
TRÒ CHƠI: Ong đi tìm mật
Câu 1: Phân số
.
A
3
15
100
153
C.
được viết dưới dạng
hỗn số là:
100
B
15
3
100
C
53
1
100
D
150
3
100
Ta có :
9
9
• 9 dm = .... m,
m viết là 0,9 m, đọc là không phẩy chín mét.
10
10
18
118
• 118 cm = ......... m = ......
1 m
100
100
18
1 m
100
viết là 1,18 m, đọc là một phẩy mười tám mét.
Các số: 0,9 ; 1,18 là các số thập phân
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2024
TOÁN:
Bài 10 : Khái niệm số thập phân ( Tiết 1)
Các số: 9,17 ; 3,9 ; 1,5 ; 5,27 cũng là các số thập phân
Các số: 9,17 ; 3,9 ; 1,5 ; 5,27 là các số thập phân
*Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách bởi dấu phẩy.
* Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ
số bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Nêu phần nguyên , phần thập phân của các số : 3,9; 1,5; 5,27
Luyện tập, thực hành
Bài 1/ 33
0,4
0,5
0,6
0,7
Bài 2/33. Số ?
1 kg = ..?.. tấn
3,2 m = ..?.. mm
654 m = .? .. km
4,5 kg = .. ? .. g
Bài 2/33 a.
1
1 kg =
tấn = 0,001 tấn
1000
654
654 m =
km = 0,654 km
1000
b/
3,2 m =
2
3 m = 3m 20cm = 320 cm
10
5
4,5 kg = 4 = 4kg 500g = 4500 g
10
Bài 3/34. Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần
thập phân của số thập phân đó
a/
? cm
132 mm
Độ dài của cây bút máy là ..?.. cm
Độ dài của cây bút máy là :
Số thập phân :
132 mm = 13,2 cm
1,32. Phần nguyên là: 13 ; phần thập phân là: 2
Bài 3/34. Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần
thập phân của số thập phân đó
b/
Xà đơn cao .?. m
165 cm
?m
Xà đơn cao là: 165 cm = 1,65 m
Số thập phân :
1,65. Phần nguyên là: 1 ; phần thập phân là 65
Đo chiều cao của người thân trong gia đình, xem mỗi người
cao bao nhiêu mét ?
Bài sau: Bài 10: Khái niệm
số thập phân (Tiết 2)
GV: Nguyễn Thị Kim Phượng – Diên Điền
Thứ
ngày tháng
Toán:
năm 2024
TRÒ CHƠI: Ong đi tìm mật
Câu 1: 9 dm = ..... m , số thích hợp điền vào chỗ ..... là:
A
9
10
B
10
9
C
9
100
D
90
TRÒ CHƠI: Ong đi tim mật
Câu 2: 118 cm = ..... m, số thích hợp điền vào chỗ ... là:
A
118
10
B
118
100
D
118
1000
C
18
100
TRÒ CHƠI: Ong đi tìm mật
Câu 1: Phân số
.
A
3
15
100
153
C.
được viết dưới dạng
hỗn số là:
100
B
15
3
100
C
53
1
100
D
150
3
100
Ta có :
9
9
• 9 dm = .... m,
m viết là 0,9 m, đọc là không phẩy chín mét.
10
10
18
118
• 118 cm = ......... m = ......
1 m
100
100
18
1 m
100
viết là 1,18 m, đọc là một phẩy mười tám mét.
Các số: 0,9 ; 1,18 là các số thập phân
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2024
TOÁN:
Bài 10 : Khái niệm số thập phân ( Tiết 1)
Các số: 9,17 ; 3,9 ; 1,5 ; 5,27 cũng là các số thập phân
Các số: 9,17 ; 3,9 ; 1,5 ; 5,27 là các số thập phân
*Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách bởi dấu phẩy.
* Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ
số bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Nêu phần nguyên , phần thập phân của các số : 3,9; 1,5; 5,27
Luyện tập, thực hành
Bài 1/ 33
0,4
0,5
0,6
0,7
Bài 2/33. Số ?
1 kg = ..?.. tấn
3,2 m = ..?.. mm
654 m = .? .. km
4,5 kg = .. ? .. g
Bài 2/33 a.
1
1 kg =
tấn = 0,001 tấn
1000
654
654 m =
km = 0,654 km
1000
b/
3,2 m =
2
3 m = 3m 20cm = 320 cm
10
5
4,5 kg = 4 = 4kg 500g = 4500 g
10
Bài 3/34. Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần
thập phân của số thập phân đó
a/
? cm
132 mm
Độ dài của cây bút máy là ..?.. cm
Độ dài của cây bút máy là :
Số thập phân :
132 mm = 13,2 cm
1,32. Phần nguyên là: 13 ; phần thập phân là: 2
Bài 3/34. Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần
thập phân của số thập phân đó
b/
Xà đơn cao .?. m
165 cm
?m
Xà đơn cao là: 165 cm = 1,65 m
Số thập phân :
1,65. Phần nguyên là: 1 ; phần thập phân là 65
Đo chiều cao của người thân trong gia đình, xem mỗi người
cao bao nhiêu mét ?
Bài sau: Bài 10: Khái niệm
số thập phân (Tiết 2)
 








Các ý kiến mới nhất