Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: pham the trung
Ngày gửi: 13h:00' 13-10-2022
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: pham the trung
Ngày gửi: 13h:00' 13-10-2022
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
* Viết tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ
tự từ lớn đến bé.
k
m
h
m
da
m
m
d
m
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, dùng bút chì hoàn thành hoạt động 1a, b trang
22 vào sách (Thời gian 5 phút)
cm
m
m
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Lớn hơn mét
Mét
Km
hm
dam
m
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
=…
10 dam =….
10 dm
10 m =….
1
1
1
= 10 km = 10 hm = 10 dam
dm
cm
mm
1dm
1cm
1mm
=….
101 mm 1
10
1 cm =….
= 10 m = 10 dm =10 cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 101lần đơn vị bé.
10
Bé hơn mét
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1
Mét
m
5
Nhỏ hơn mét
dm
0
1
5 m = …...... dm
15
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
3
Mét
m
ĐốNhỏbạn
?
hơn mét
dm
cm
mm
3 dam = …..... cm
0 0
0
00 cm
3 dam = ….....
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
mm
2300
2 m 300
300 mm=………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Lớn hơn mét
km
hm
Mét
dam
m
Đố Nhỏ
bạn
?
hơn mét
dm
cm
mm
2m 30mm = ….mm
0
2030
2 m 330mm
=………mm
0
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = 1350
... dm
b) 8300m = …...
830 dam
3420 cm
342dm = ….....
4000m
15cm = 150
…… mm
40 hm
= …...
25 000m = 25
….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
22
ChọnClick
đáp
ánTitle
đúng, ghi nhanh vào mục
to add
trò chuyện
8km 23m =
12m 4cm =
1045m =
678cm =
823m
800 023m
8023m
124 cm
12 004cm
10km 45m
801204cm
023m
12 400 cm
100km 45m
6m
78cm
104km
5m
67m
1km 8m
45m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m
(hay …. km ….m).
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài khoảng 750m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng
1250m (hay 1km 250m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm B.12m 345cm
HẾT
GIỜ
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan
hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa
làm sai.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
* Viết tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ
tự từ lớn đến bé.
k
m
h
m
da
m
m
d
m
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, dùng bút chì hoàn thành hoạt động 1a, b trang
22 vào sách (Thời gian 5 phút)
cm
m
m
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Lớn hơn mét
Mét
Km
hm
dam
m
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
=…
10 dam =….
10 dm
10 m =….
1
1
1
= 10 km = 10 hm = 10 dam
dm
cm
mm
1dm
1cm
1mm
=….
101 mm 1
10
1 cm =….
= 10 m = 10 dm =10 cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 101lần đơn vị bé.
10
Bé hơn mét
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1
Mét
m
5
Nhỏ hơn mét
dm
0
1
5 m = …...... dm
15
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
3
Mét
m
ĐốNhỏbạn
?
hơn mét
dm
cm
mm
3 dam = …..... cm
0 0
0
00 cm
3 dam = ….....
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
mm
2300
2 m 300
300 mm=………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Lớn hơn mét
km
hm
Mét
dam
m
Đố Nhỏ
bạn
?
hơn mét
dm
cm
mm
2m 30mm = ….mm
0
2030
2 m 330mm
=………mm
0
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = 1350
... dm
b) 8300m = …...
830 dam
3420 cm
342dm = ….....
4000m
15cm = 150
…… mm
40 hm
= …...
25 000m = 25
….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
22
ChọnClick
đáp
ánTitle
đúng, ghi nhanh vào mục
to add
trò chuyện
8km 23m =
12m 4cm =
1045m =
678cm =
823m
800 023m
8023m
124 cm
12 004cm
10km 45m
801204cm
023m
12 400 cm
100km 45m
6m
78cm
104km
5m
67m
1km 8m
45m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m
(hay …. km ….m).
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài khoảng 750m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng
1250m (hay 1km 250m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm B.12m 345cm
HẾT
GIỜ
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan
hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa
làm sai.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
 








Các ý kiến mới nhất