Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:50' 16-10-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:50' 16-10-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Bài 21
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo
Toán
Bài 21. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản
thường gặp).
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập
phân.
Toán
Bài 21. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
1. Chơi trò chơi “Đố em”
a) Chiều cao của hai con
hươu trong hình vẽ?
b) Kể một số ví dụ có sử
dụng các kí hiệu như
e vừa đọc ở hình vẽ
trên.
0,5 lit
0,5 kg
1,5 kg
kg
1,5
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Viết và đọc hỗn số chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ dưới
đây:
𝟖
𝟏
𝟏𝟎
Hình
2
Hình
1
2
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số: Ta đọc (hoặc viết) phần
nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
𝟖
𝟏
Hình 1
𝟏𝟎
,
được
viết thành 1,8.
Hình 2
2
1,8 đọc là: Một phẩy tám
2, được viết thành 2,45. 2,45 đọc là: hai phẩy bốn mươi lăm
Các số 1,8; 2,45 cũng là số thập phân
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
2 b) Nghe thầy/cô giáo hướng
dẫn:
7 , 48
Phần nguyên
Phần thập phân
60 , 892
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách
bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc
về phần thập phân.
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
3. a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập
phân đó:
,
;
,
= 3,7
;
=
5,63 ;
,
=
12,378
b) Nêu phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân em
vừa viết.
Số thập phân
3,7
5,63
12,378
Phần nguyên
Phần thập phân
(trước dấu phẩy) (sau dấu phẩy)
3
7
5
63
12
378
Toán
Bài 21. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
1. Đọc mỗi số thập phân sau:
3,5
Ba phẩy năm
6,72
Sáu phẩy bảy mươi
hai
Bốn mươi mốt phẩy hai trăm bốn mươi sáu
41,246
504,038
0,109
Năm trăm linh bốn phẩy không trăm ba mươi
tám
Không phẩy một trăm linh chín
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
2. Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
a)
;,
= 4,3
b)
;
,
=c)
;
,
19,38
=
175,534
3. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:
𝟏
0,1 = ..........
𝟏𝟎
..........
𝟕
𝟏𝟎𝟎𝟎
0,04 =..........
0,026 = ..........
𝟒
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟔
𝟏𝟎𝟎𝟎
Chóc c¸c em häc sinh
ch¨m ngoan – häc giái
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo
Toán
Bài 21. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản
thường gặp).
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập
phân.
Toán
Bài 21. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
1. Chơi trò chơi “Đố em”
a) Chiều cao của hai con
hươu trong hình vẽ?
b) Kể một số ví dụ có sử
dụng các kí hiệu như
e vừa đọc ở hình vẽ
trên.
0,5 lit
0,5 kg
1,5 kg
kg
1,5
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Viết và đọc hỗn số chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ dưới
đây:
𝟖
𝟏
𝟏𝟎
Hình
2
Hình
1
2
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số: Ta đọc (hoặc viết) phần
nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
𝟖
𝟏
Hình 1
𝟏𝟎
,
được
viết thành 1,8.
Hình 2
2
1,8 đọc là: Một phẩy tám
2, được viết thành 2,45. 2,45 đọc là: hai phẩy bốn mươi lăm
Các số 1,8; 2,45 cũng là số thập phân
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
2 b) Nghe thầy/cô giáo hướng
dẫn:
7 , 48
Phần nguyên
Phần thập phân
60 , 892
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách
bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc
về phần thập phân.
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
3. a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập
phân đó:
,
;
,
= 3,7
;
=
5,63 ;
,
=
12,378
b) Nêu phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân em
vừa viết.
Số thập phân
3,7
5,63
12,378
Phần nguyên
Phần thập phân
(trước dấu phẩy) (sau dấu phẩy)
3
7
5
63
12
378
Toán
Bài 21. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
1. Đọc mỗi số thập phân sau:
3,5
Ba phẩy năm
6,72
Sáu phẩy bảy mươi
hai
Bốn mươi mốt phẩy hai trăm bốn mươi sáu
41,246
504,038
0,109
Năm trăm linh bốn phẩy không trăm ba mươi
tám
Không phẩy một trăm linh chín
Toán
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
2. Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
a)
;,
= 4,3
b)
;
,
=c)
;
,
19,38
=
175,534
3. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:
𝟏
0,1 = ..........
𝟏𝟎
..........
𝟕
𝟏𝟎𝟎𝟎
0,04 =..........
0,026 = ..........
𝟒
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟔
𝟏𝟎𝟎𝟎
Chóc c¸c em häc sinh
ch¨m ngoan – häc giái
 








Các ý kiến mới nhất