Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 05h:24' 19-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 577
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 05h:24' 19-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 577
Số lượt thích:
0 người
EduFive
Sách giáo khoa Toán/trang 36
Khởi
động
CON GIỎI
LẮM !
CON ĐÃ
DỌN DẸP
PHÒNG
CHƯA
NOBITA ?
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
𝟕
7dm =
m = 0,7 m
𝟏𝟎
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
𝟒
4cm =
𝟏𝟎𝟎
m =0,04m
EduFive
Sách giáo khoa Toán/trang 36
Khám
phá
m
2
8
0
dm cm mm
7
5
1
2m 7dm hay 2
m
Viết thành 2,7m
8m 56cm hay 8
6
9
Viết thành 8,56m
5
m
195
0m195mm =
m
1000
Viết thành 0,195m
2,7
Hai phẩy bảy
8,56
Tám phẩy năm sáu
0,195
Không phẩy một trăm chín mươi lăm
2,7
8,56
0,195
8 , 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
,
90 638
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần?
Đó là những phần nào?
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
Thực
hành
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075 Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành
số thập phân rồi đọc số đó
5
;
82 ;
810
5
82
810
= 5,9
Đọc là: Năm phẩy chín
= 82,45
Đọc là: Tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
Đọc là: Tám trăm mười phẩy
= 810,225
hai trăm hai mươi lăm
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
0,1
0,02
0,004
0,095
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
1
0,1= 10
2
0,02 = 100
4
0,004 = 1000
95
0,095 = 1000
Dặn dò
- Ôn lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài mới
Chúc các bạn
học tốt !
Sách giáo khoa Toán/trang 36
Khởi
động
CON GIỎI
LẮM !
CON ĐÃ
DỌN DẸP
PHÒNG
CHƯA
NOBITA ?
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
𝟕
7dm =
m = 0,7 m
𝟏𝟎
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
𝟒
4cm =
𝟏𝟎𝟎
m =0,04m
EduFive
Sách giáo khoa Toán/trang 36
Khám
phá
m
2
8
0
dm cm mm
7
5
1
2m 7dm hay 2
m
Viết thành 2,7m
8m 56cm hay 8
6
9
Viết thành 8,56m
5
m
195
0m195mm =
m
1000
Viết thành 0,195m
2,7
Hai phẩy bảy
8,56
Tám phẩy năm sáu
0,195
Không phẩy một trăm chín mươi lăm
2,7
8,56
0,195
8 , 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
,
90 638
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần?
Đó là những phần nào?
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
Thực
hành
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075 Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành
số thập phân rồi đọc số đó
5
;
82 ;
810
5
82
810
= 5,9
Đọc là: Năm phẩy chín
= 82,45
Đọc là: Tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
Đọc là: Tám trăm mười phẩy
= 810,225
hai trăm hai mươi lăm
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
0,1
0,02
0,004
0,095
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
1
0,1= 10
2
0,02 = 100
4
0,004 = 1000
95
0,095 = 1000
Dặn dò
- Ôn lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài mới
Chúc các bạn
học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất