Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 12h:05' 19-10-2022
Dung lượng: 990.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 12h:05' 19-10-2022
Dung lượng: 990.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
I. Khởi động:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 5 dm = 5 m =...... m
10
3
3 cm =
m =.........m
100
4
b, 4g =
kg = ..........kg
1000
6
6g =
kg = ..........kg
1000
II. Hình thành kiến thức mới:
m
2
8
0
dm
cm mm
* 2 m 7 dm hay2
7
5
1
7
m được viết thành 2,7 m
10
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
56
m được viết thành 8,56 m
* 8 m 56 cm hay 8
100
6
9
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
5
195
* 0 m 195 mm hay 01000 m được viết thành 0,195 m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
* Ví dụ 1:
8 56
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
* Ví dụ 2:
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ
số Những
ở bên phải
phẩy phần
thuộcnguyên
về phầnnằm
thậpở phân.
chữ dấu
số thuộc
bên nào dấu phẩy?
Những chữ số thuộc phần thập phân nằm ở bên nào dấu phẩy?
Khái niệm số thập phân (tiết 2)
III. Luyện tập:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
Khái niệm số thập phân (tiết 2)
III. Luyện tập:
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
82
9
0
10
45
100
00
225
= 5,99
* Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân
= 82,45
45
* Tử số của phân số thập phân viết ở phần
thập phân của số thập phân
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có
225
810
= 810,225
bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có
1000
000
bấy nhiêu chữ số)
4
5
00
82
82,04
0
;
810
810,005
100
1000
Khái niệm số thập phân (tiết 2)
Bài 3: Viết các số thập phân thành phân số thập phân
2
1
0,02
02 =
1=
0,1
100
10
10
4
0,004
004 =
1000
1000
0,095
095 =
95
1000
Chú ý: Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu
chữ số thì mẫu số của phân số thập phân có bấy
nhiêu chữ số ).
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ
số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Giáo viên thực hiện: HÒA QUANG QUYNH
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 5 dm = 5 m =...... m
10
3
3 cm =
m =.........m
100
4
b, 4g =
kg = ..........kg
1000
6
6g =
kg = ..........kg
1000
II. Hình thành kiến thức mới:
m
2
8
0
dm
cm mm
* 2 m 7 dm hay2
7
5
1
7
m được viết thành 2,7 m
10
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
56
m được viết thành 8,56 m
* 8 m 56 cm hay 8
100
6
9
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
5
195
* 0 m 195 mm hay 01000 m được viết thành 0,195 m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
* Ví dụ 1:
8 56
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
* Ví dụ 2:
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ
số Những
ở bên phải
phẩy phần
thuộcnguyên
về phầnnằm
thậpở phân.
chữ dấu
số thuộc
bên nào dấu phẩy?
Những chữ số thuộc phần thập phân nằm ở bên nào dấu phẩy?
Khái niệm số thập phân (tiết 2)
III. Luyện tập:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
Khái niệm số thập phân (tiết 2)
III. Luyện tập:
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
82
9
0
10
45
100
00
225
= 5,99
* Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân
= 82,45
45
* Tử số của phân số thập phân viết ở phần
thập phân của số thập phân
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có
225
810
= 810,225
bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có
1000
000
bấy nhiêu chữ số)
4
5
00
82
82,04
0
;
810
810,005
100
1000
Khái niệm số thập phân (tiết 2)
Bài 3: Viết các số thập phân thành phân số thập phân
2
1
0,02
02 =
1=
0,1
100
10
10
4
0,004
004 =
1000
1000
0,095
095 =
95
1000
Chú ý: Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu
chữ số thì mẫu số của phân số thập phân có bấy
nhiêu chữ số ).
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ
số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Giáo viên thực hiện: HÒA QUANG QUYNH
 








Các ý kiến mới nhất