Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kiếm Hiện
Ngày gửi: 09h:12' 23-10-2022
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kiếm Hiện
Ngày gửi: 09h:12' 23-10-2022
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)
CÂU CÁ
CÙNG
TOM &
JERRY
KHÁM PHÁ
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG
2
2dm = m= 0,2 m
8 𝑐𝑚=…𝑚=…𝑚
8cm= m= 0,08m
4g= …..kg= …..kg
4g= kg= 0,004kg
Các số 0,2; 0,08; 0,004 được
gọi là các số…………….
Các số 0,2; 0,08; 0,004 được
gọi là các số thập phân.
2m7dm= …………m
2m7dm= 2m
8m 56cm= ……….m
8m 56cm= 8 m
195 mm= ………m
195 mm= m
KHÁM PHÁ
m dm cm mm
2
7
8
5
6
0
1
9
2m7 dm hay 2
2,7 m
7
m
10
Được viết thành 2,7 m
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
8m56cm hay 8
56
mĐược viết thành8,56m
100
8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
m Được viết thành0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
5
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
90,638
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số
ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98:
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 :Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 :
10
82
Năm phẩy chín.
45
82,45 :
100
810
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
225 810,225 :
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
mươi lăm.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
82
810
9
5,9
10
45
82,45
100
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
225
810,225
1000
*Chú ý:Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần
thập phân có bấy nhiêu chữ số)
810
5
810,005;
005
1000
000
82
4
82,04
04
100
00
TRÒ CHƠI:
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
145
8
1000
Vận dụng
- Em hãy chuẩn bị 2 tờ giấy hình vuông, mỗi tờ chia làm 100 ô vuông.
Tờ 1 : tô màu vào 5 ô ; tờ 2 tô màu vào 34 ô. Viết số thập phân tương
ứng với số phần tô màu của mỗi tờ giấy.( Đính vào vở) ; Đọc lại 2 số
thập phân đó cho người thân nghe.
CÂU CÁ
CÙNG
TOM &
JERRY
KHÁM PHÁ
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG
2
2dm = m= 0,2 m
8 𝑐𝑚=…𝑚=…𝑚
8cm= m= 0,08m
4g= …..kg= …..kg
4g= kg= 0,004kg
Các số 0,2; 0,08; 0,004 được
gọi là các số…………….
Các số 0,2; 0,08; 0,004 được
gọi là các số thập phân.
2m7dm= …………m
2m7dm= 2m
8m 56cm= ……….m
8m 56cm= 8 m
195 mm= ………m
195 mm= m
KHÁM PHÁ
m dm cm mm
2
7
8
5
6
0
1
9
2m7 dm hay 2
2,7 m
7
m
10
Được viết thành 2,7 m
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
8m56cm hay 8
56
mĐược viết thành8,56m
100
8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
m Được viết thành0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
5
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
90,638
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số
ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98:
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 :Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 :
10
82
Năm phẩy chín.
45
82,45 :
100
810
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
225 810,225 :
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
mươi lăm.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
82
810
9
5,9
10
45
82,45
100
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
225
810,225
1000
*Chú ý:Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần
thập phân có bấy nhiêu chữ số)
810
5
810,005;
005
1000
000
82
4
82,04
04
100
00
TRÒ CHƠI:
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
145
8
1000
Vận dụng
- Em hãy chuẩn bị 2 tờ giấy hình vuông, mỗi tờ chia làm 100 ô vuông.
Tờ 1 : tô màu vào 5 ô ; tờ 2 tô màu vào 34 ô. Viết số thập phân tương
ứng với số phần tô màu của mỗi tờ giấy.( Đính vào vở) ; Đọc lại 2 số
thập phân đó cho người thân nghe.
 








Các ý kiến mới nhất