Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 16h:48' 23-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 16h:48' 23-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Thứ 4 ngày12 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
* Các phân số thập
9
phân 5 ; 7 ;
10
100
1000
được viết thành
0,5; 0,07; 0,009.
9
5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
2
2mm 1000 m 0,002m
4g
4
kg 0,004kg
1000
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
....m
0,35m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
....0,
m7m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
0
0
0
0
0
5
6
0
0
3
68
m
100
8
0
7
7
1
6
5
....m
76
m
1000
....m
5
m
10
0,5m
....m
1
m
1000
....m 0, 68m
....m 0, 001m
....m
....m 0, 76m
375
m
1000
....m 0,375m
vc
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
* Các phân số thập
9
phân 5 ; 7 ;
10
100
1000
được viết thành
0,5; 0,07; 0,009.
9
5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
2
2mm 1000 m 0,002m
4g
4
kg 0,004kg
1000
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
....m
0,35m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
....0,
m7m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
0
0
0
0
0
5
6
0
0
3
68
m
100
8
0
7
7
1
6
5
....m
76
m
1000
....m
5
m
10
0,5m
....m
1
m
1000
....m 0, 68m
....m 0, 001m
....m
....m 0, 76m
375
m
1000
....m 0,375m
vc
 








Các ý kiến mới nhất