Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 16h:48' 23-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Thứ 4 ngày12 tháng 10 năm 2022
Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m

dm

cm

0

1

0

0

1

0

0

0

mm

* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10

100

1000

được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1

1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m

dm

cm

0

5

0

0

7

0

0

0

mm

* Các phân số thập
9
phân 5 ; 7 ;
10

100

1000

được viết thành
0,5; 0,07; 0,009.
9

5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.

0

1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10

0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10

0,01
0

0,1

9
10

0,9

1

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
 Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.

0

1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100

0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

7
7 dm  m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m

2
2mm 1000 m 0,002m

4g

4

kg 0,004kg
1000

Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

9
m 0,09m
9cm 
100
8
m 0,008m
8mm 
1000

3
3cm  m 0,03m
100
6
6 g  kg 0,006kg
1000

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).

m

0
0
0
0
0

dm cm

5
1
3
0
7

2
5
9

mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100

....m
9
m
100

....m

0,12m
35
m
100

....m
0,35m

....m

....0,
m 09m

7
m
10

....0,
m7m

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân

0
0
0
0
0

5
6
0
0
3

68
m
100

8
0
7
7

1
6
5

....m

76
m
1000

....m

5
m
10

0,5m
....m
1
m
1000

....m 0, 68m
....m 0, 001m

....m

....m 0, 76m

375
m
1000

....m 0,375m

vc
468x90
 
Gửi ý kiến