Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
Ngày gửi: 20h:38' 24-10-2022
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
Ngày gửi: 20h:38' 24-10-2022
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7
7 dm m 0,7
......m
10
6
6g
kg 0,006
.........kg
1000
Em hãy:
- Đọc số thập phân: 0,9
- Tìm phân số thập phân tương ứng với
số thập phân vừa đọc.
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
2m7 dm
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
cm
2
7
8
5
6
0
1
9
mm
5
* 2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
2,7; 8,56; 0,195
* Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
90,000
90
* THỰC HÀNH
1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ;
206,075 ; 0,307
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
100
82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
225
810
810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân của số thập phân có bấy
4
nhiêu chữ số). Ví dụ:
82
82,04
04
100
00
TRÒ CHƠI
Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân.
0,1 ;
0,02 ; 0,004 ;
0,095
VẬN DỤNG TRẢI NGHIỆM
Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân?
Ghi nhớ
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7
7 dm m 0,7
......m
10
6
6g
kg 0,006
.........kg
1000
Em hãy:
- Đọc số thập phân: 0,9
- Tìm phân số thập phân tương ứng với
số thập phân vừa đọc.
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
2m7 dm
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
cm
2
7
8
5
6
0
1
9
mm
5
* 2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
2,7; 8,56; 0,195
* Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
90,000
90
* THỰC HÀNH
1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ;
206,075 ; 0,307
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
100
82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
225
810
810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân của số thập phân có bấy
4
nhiêu chữ số). Ví dụ:
82
82,04
04
100
00
TRÒ CHƠI
Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân.
0,1 ;
0,02 ; 0,004 ;
0,095
VẬN DỤNG TRẢI NGHIỆM
Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân?
Ghi nhớ
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất