Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 15h:44' 19-10-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 15h:44' 19-10-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong
hình sau là:
?
Đáp án:1
5. hỗn số chỉ phần tô màu đỏ
trong hình sau là:
?
Đáp án: 1
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: 3
Thịt lợn 0,5kg
Lạc 1,6kg
Thịt bò 1,2kg
Gạo nếp 2,4kg
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
m
0
0
0
dm
cm mm
1dm hay 1 m, còn được viết thành 0,1
10 m
1
0
0
1cm hay
1
0
1
1
m, còn được viết thành 0,01m
100
1
1mm hay
m, còn được viết thành 0,001m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
1
=
10
1
=
100
1
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,1
Không phẩy một
0,01
Không phẩy không một
0,001
Không phẩy không không một
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m dm cm mm
0 5
0 0 7
0 0 0 9
Thảo luận nhóm đôi
5
5dm =
m = 0,5 m
Dựa vào10ví dụ a hãy trao đổi với
bạn và viết các số đo trên ra đơn vị
7
7cm
=
m = 0,07m
mét theo 2 cách.
100
9mm =
9
m = 0,009 m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
5
=
10
7
=
100
9
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,5
Không phẩy năm
0,07
Không phẩy không bảy
0,009
Không phẩy không không chín
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là số thập phân.
* Quan sát hình và viết nhanh vào bảng con phân số thập phân và chuyển
thành số thập phân
Hình 1
= 0,3
0,3: không
phẩy ba.
Hình 2
= 0,5
0,5: không
phẩy năm.
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch
của tia số:
a)
0
5
10
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0
0,1
6
10
0,6
7
10
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7
a. 7dm = m = 0,7m
10
9
b. 9cm =
m = 0,09m
100
5dm = 5 m = 0,5
.... m
10
3
3cm =
m = 0,03
... m
100
2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000
8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000
4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000
6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu):
m dm cm mm Viết phân số thập phân
0
5
0
1
0
Viết số thập phân
5
10
m
0,5 m
2
12
100
m
0,12 m
3
5
35 m
….
…. m
0,35
0
0
9
m
…. m
0,09
0
0
5
6
56 m
….
…. m
0,056
0
3
7
5
375 m
….
…. m
0,375
100
9
….
100
1000
1000
1
Chọn cách viết đúng:
87
100
A. 0,087
C. 0,0087
B. 0,87
D. 0,807
=
2
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
B. 0,050
5
D. 800
4
Hãy đọc số: 0,985
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong
hình sau là:
?
Đáp án:1
5. hỗn số chỉ phần tô màu đỏ
trong hình sau là:
?
Đáp án: 1
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: 3
Thịt lợn 0,5kg
Lạc 1,6kg
Thịt bò 1,2kg
Gạo nếp 2,4kg
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
m
0
0
0
dm
cm mm
1dm hay 1 m, còn được viết thành 0,1
10 m
1
0
0
1cm hay
1
0
1
1
m, còn được viết thành 0,01m
100
1
1mm hay
m, còn được viết thành 0,001m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
1
=
10
1
=
100
1
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,1
Không phẩy một
0,01
Không phẩy không một
0,001
Không phẩy không không một
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m dm cm mm
0 5
0 0 7
0 0 0 9
Thảo luận nhóm đôi
5
5dm =
m = 0,5 m
Dựa vào10ví dụ a hãy trao đổi với
bạn và viết các số đo trên ra đơn vị
7
7cm
=
m = 0,07m
mét theo 2 cách.
100
9mm =
9
m = 0,009 m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
5
=
10
7
=
100
9
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,5
Không phẩy năm
0,07
Không phẩy không bảy
0,009
Không phẩy không không chín
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là số thập phân.
* Quan sát hình và viết nhanh vào bảng con phân số thập phân và chuyển
thành số thập phân
Hình 1
= 0,3
0,3: không
phẩy ba.
Hình 2
= 0,5
0,5: không
phẩy năm.
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch
của tia số:
a)
0
5
10
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0
0,1
6
10
0,6
7
10
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7
a. 7dm = m = 0,7m
10
9
b. 9cm =
m = 0,09m
100
5dm = 5 m = 0,5
.... m
10
3
3cm =
m = 0,03
... m
100
2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000
8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000
4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000
6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu):
m dm cm mm Viết phân số thập phân
0
5
0
1
0
Viết số thập phân
5
10
m
0,5 m
2
12
100
m
0,12 m
3
5
35 m
….
…. m
0,35
0
0
9
m
…. m
0,09
0
0
5
6
56 m
….
…. m
0,056
0
3
7
5
375 m
….
…. m
0,375
100
9
….
100
1000
1000
1
Chọn cách viết đúng:
87
100
A. 0,087
C. 0,0087
B. 0,87
D. 0,807
=
2
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
B. 0,050
5
D. 800
4
Hãy đọc số: 0,985
 








Các ý kiến mới nhất