Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 15h:44' 19-10-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.

2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.

Đáp án: 246 357.

3. Phân số chỉ phần tô màu

đỏ trong hình sau là:

Đáp án: .

4. hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong
hình sau là:

?

Đáp án:1

5. hỗn số chỉ phần tô màu đỏ
trong hình sau là:

?

Đáp án: 1

6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:

?

Đáp án: 3

Thịt lợn 0,5kg

Lạc 1,6kg

Thịt bò 1,2kg

Gạo nếp 2,4kg

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
m
0
0

0

dm

cm mm
1dm hay 1 m, còn được viết thành 0,1
10 m

1
0

0

1cm hay

1

0

1

1
m, còn được viết thành 0,01m
100

1
1mm hay
m, còn được viết thành 0,001m
1000

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân

1
=
10
1
=
100
1
=
1000

Số
thập phân

Đọc số

0,1

Không phẩy một

0,01

Không phẩy không một

0,001

Không phẩy không không một

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là gì?
=> Các

số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là số thập phân.

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m dm cm mm

0 5
0 0 7
0 0 0 9

Thảo luận nhóm đôi
5
5dm =
m = 0,5 m
Dựa vào10ví dụ a hãy trao đổi với
bạn và viết các số đo trên ra đơn vị
7
7cm
=
m = 0,07m
mét theo 2 cách.

100

9mm =

9
m = 0,009 m
1000

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân

5
=
10
7
=
100
9
=
1000

Số
thập phân

Đọc số

0,5

Không phẩy năm

0,07

Không phẩy không bảy

0,009

Không phẩy không không chín

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là gì?
=> Các

số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là số thập phân.

* Quan sát hình và viết nhanh vào bảng con phân số thập phân và chuyển
thành số thập phân
 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 1

= 0,3
0,3: không
phẩy ba.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 2

= 0,5

0,5: không
phẩy năm.

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 3

 

 

= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.

 

 

Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch
của tia số:

a)

0

5
10

1
10

2
10

3
10

4
10

0,1

0,2

0,3

0,4

0,5

0

0,1

6
10
0,6

7
10
0,7

8
10

9
10

0,8

0,9

1

1
10

0,01

b)

0

1
100

2
100

3
100

4
100

5
100

6
100

0,01

0,02

0,03

0,04

0,05

0,06

7
100
0,07

8
100

9
100

0,08

0,09

0,1

Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

7
a. 7dm = m = 0,7m
10

9
b. 9cm =
m = 0,09m
100

5dm = 5 m = 0,5
.... m
10

3
3cm =
m = 0,03
... m
100

2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000

8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000

4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000

6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000

Bài 3.

Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu):

m dm cm mm Viết phân số thập phân

0

5

0

1

0

Viết số thập phân

5
10

m

0,5 m

2

12
100

m

0,12 m

3

5

35 m
….

…. m
0,35

0

0

9

m

…. m
0,09

0

0

5

6

56 m
….

…. m
0,056

0

3

7

5

375 m
….

…. m
0,375

100
9
….
100

1000
1000

1

Chọn cách viết đúng:

87
100

A. 0,087

C. 0,0087

B. 0,87

D. 0,807

=

2

Chọn cách đọc đúng:

0,0 018

A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám

3

Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4

A. 18

B. 0,050

5
D. 800

4

Hãy đọc số: 0,985
468x90
 
Gửi ý kiến