Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyn Hung Vuong
Ngày gửi: 19h:19' 20-04-2020
Dung lượng: 727.8 KB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Nguyn Hung Vuong
Ngày gửi: 19h:19' 20-04-2020
Dung lượng: 727.8 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
0
ĐẠI SỐ 7
GV: NGUYỄN HÙNG VƯƠNG
BÀI 1,2:
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chương:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức.
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức.
Bài 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1.Nhắc lại về biểu thức số:
I. Khái niệm về biểu thức đại số:
Các số được nối với nhau bởi các dấu các phép tính
(cộng,trừ,nhân,chia,nâng luỹ thừa) gọi là biểu thức số
?1. Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3 cm và chiều dài hơn chiều rộng 2 cm
Giải. 3.(3+2)
Bài 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1.Nhắc lại về biểu thức số:
I. Khái niệm về biểu thức đại số:
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
*Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán ( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) trên các số, các chữ đó.
Ví dụ:
Các biểu thức: 4.x ; 2.(5 + a); 3.(x + y) ; a ; x2
xy;
- Để cho gọn ta viết:
xy thay cho x.y (có thể bỏ dấu nhân giữa các chữ)
4x thay cho 4. x ( có thể bỏ dấu nhân giữa số và chữ)
x thay cho 1x, viết –xy thay cho (–1)xy, …
VD1. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).
a cm
2 cm
a cm
Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là: a.(a + 2)
VD2. Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ;
*Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số.
*Biểu thức biểu thị quãng đường là: S = 30. x
biến số
Chú ý:
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
(với các biến t, x nằm ở mẫu) chưa được xét đến trong chương này.
1. Giá trị của một biểu thức đại số:
VD: Cho biểu thức 3m + n. Hãy thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.
Ta nói :
20 là giá trị của biểu thức 3m + n tại m = 6 và n = 2.
Bài giải:
18 + 2 = 20
Thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đã cho, ta được:
3.6 + 2 =
Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào ?
II. Giá trị của một biểu thức đại số
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Bước 1: Thay các giá trị của biến vào biểu thức.
Bước 2: Thực hiện phép tính
Bước 3: Trả lời
Các bước thực hiện:
+Thay x = vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .
- 9.
= 3.
- 3
- 3 =
=
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 - 9x tại x = là
GIẢI :
+ Thay x = 1 vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .12 - 9.1= 3 – 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 là - 6
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 và tại x =
2. Áp dụng:
Bài tập : Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
X
X
X
Bài : Điền dấu X vào ô thích hợp:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học kĩ cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
+ Xem kĩ cách trình bày lời giải một bài toán.
+ Làm bài tập trong SGK và SBT
Bài tập. Tính giá trị của các biểu thức sau:
0
ĐẠI SỐ 7
GV: NGUYỄN HÙNG VƯƠNG
BÀI 1,2:
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chương:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức.
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức.
Bài 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1.Nhắc lại về biểu thức số:
I. Khái niệm về biểu thức đại số:
Các số được nối với nhau bởi các dấu các phép tính
(cộng,trừ,nhân,chia,nâng luỹ thừa) gọi là biểu thức số
?1. Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3 cm và chiều dài hơn chiều rộng 2 cm
Giải. 3.(3+2)
Bài 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1.Nhắc lại về biểu thức số:
I. Khái niệm về biểu thức đại số:
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
*Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán ( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) trên các số, các chữ đó.
Ví dụ:
Các biểu thức: 4.x ; 2.(5 + a); 3.(x + y) ; a ; x2
xy;
- Để cho gọn ta viết:
xy thay cho x.y (có thể bỏ dấu nhân giữa các chữ)
4x thay cho 4. x ( có thể bỏ dấu nhân giữa số và chữ)
x thay cho 1x, viết –xy thay cho (–1)xy, …
VD1. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).
a cm
2 cm
a cm
Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là: a.(a + 2)
VD2. Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ;
*Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số.
*Biểu thức biểu thị quãng đường là: S = 30. x
biến số
Chú ý:
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
(với các biến t, x nằm ở mẫu) chưa được xét đến trong chương này.
1. Giá trị của một biểu thức đại số:
VD: Cho biểu thức 3m + n. Hãy thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.
Ta nói :
20 là giá trị của biểu thức 3m + n tại m = 6 và n = 2.
Bài giải:
18 + 2 = 20
Thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đã cho, ta được:
3.6 + 2 =
Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào ?
II. Giá trị của một biểu thức đại số
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Bước 1: Thay các giá trị của biến vào biểu thức.
Bước 2: Thực hiện phép tính
Bước 3: Trả lời
Các bước thực hiện:
+Thay x = vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .
- 9.
= 3.
- 3
- 3 =
=
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 - 9x tại x = là
GIẢI :
+ Thay x = 1 vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .12 - 9.1= 3 – 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 là - 6
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 và tại x =
2. Áp dụng:
Bài tập : Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
X
X
X
Bài : Điền dấu X vào ô thích hợp:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học kĩ cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
+ Xem kĩ cách trình bày lời giải một bài toán.
+ Làm bài tập trong SGK và SBT
Bài tập. Tính giá trị của các biểu thức sau:
 







Các ý kiến mới nhất