Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:54' 25-02-2021
Dung lượng: 439.0 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích: 0 người



BI?U TH?C D?I S?
CHUONG IV
Chương IV: Biểu thức đại số
Viết được một số ví dụ về biểu thức đại số.
Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số.
Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức.
Có kĩ năng cộng trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến.
Hiểu khái niệm về đa thức. Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức không?
Ti?t 51: Bài 1: Khái niệm về biểu thức đại số
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm thành một biểu thức.

1. Nh¾c l¹i vÒ biÓu thøc:
Những biểu thức trên
được gọi là biểu thức số
VD: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5 (cm), và chiều dài bằng 8 (cm)
Biểu thức số biểu thị chu vị của hình chữ nhật đó là:
2.(5 + 8) (cm)
?1. H·y viÕt biÓu thøc sè biÓu thÞ diÖn tÝch cña h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu réng b»ng 3 (cm) vµ chiÒu dµi h¬n chiÒu réng 2 (cm)
Xét bài toán:
- Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
Chu vi của hình chữ nhật đó là:
2. (5 + a ) (cm)
ở đây chữ số a đại diện cho một số tuỳ ý nào đó
Khi a = 2 ta có biểu thức 2.(5 + 2) biểu thị chu vi của hình chữ nhật có cạnh bằng 5 (cm) và 2 (cm).
Khi a = 3,5 thì biểu thức trên biểu thị chu của hình chữ nhật nào ?
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
Khi a = 3,5 thì biểu thức trên biểu thị chu của hình chữ nhật cú c?nh b?ng 5cm v 3,5cm
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
Giải.
- Gọi x (cm) chiều rộng của hình chữ nhật ( x > 0).
? Chiều dài của hình chữ nhật là: x + 2 (cm).
? Diện tích của hình chữ nhật là: x.(x + 2) ( )

Các biểu thức 2.(5 + a); x(x + 2).......
là những biểu thức đại số

?Em hiểu như thế nào l biểu thức đại số?
* Biểu thức đại số l biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hi?u phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ(đại diện cho các số).
? H·y lÊy c¸c vÝ dô vÒ biÓu thøc ®¹i sè
? C¸c biÓu thøc sè cã ph¶i lµ biÓu thøc ®¹i sè kh«ng?
Biểu thức số cũng được gọi là biểu thức đại số
Biểu thức đại số

Biểu thức
không chứa chữ
(Biểu thức số)
Biểu thức chứa chữ
(Các chữ đại diện
cho các số)
?Biểu thức đại số có gì khác so với biểu thức số?
Chú ý 1: khi viết các BTĐS:

+ Không viết dấu nhân giữa các chữ; giữa số và chữ.
VD: x.y = xy; 4.x = 4x
+ Trong tích không viết thừa số 1, thừa số (-1) thay bởi dấu “-”
VD: 1.x = x; (-1)xy = -xy ; ….
- Dùng dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.

?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:
a. Quóng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30km/h
b. Tổng quóng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h.

Quóng đường đi được của ô tô là: 30x (km)
Quóng đường đi được của người đó là:
5x + 35y (km)
?. Trong các biểu thức đại số sau, đâu là biến?

a + 2; a(a + 5)
5x + 3y; xy - 2y
3.
4. 3.(2 + 9)
a là biến số
x và y là biến số
t là biến số
Biểu thức không chứa biến
Chú ý 2: * Trong mét biÓu thøc ®¹i sè, nh÷ng ch÷ ®¹i diÖn
cho những sè tuú ý nµo ®ã gäi lµ biÕn sè.
* Nh÷ng sè, hoÆc lµ nh÷ng ch÷ ®¹i diÖn cho mét sè x¸c
®Þnh th× gäi lµ h»ng sè.
5./ 2xy - z
6./ ax + b (a ? 0, a, b là hằng số)
7./ 2x -3y + b ( b là hằng số)



x, y, z là biến số
x là biến số
x là biến số
x, y là biến số
Chú ý 3:
* Trong các biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho các số nên khi thực hiện các phép toán trên các chữ, ta có thể áp dụng các tính chất, quy tắc phép toán như trên các số. chẳng hạn:
x + y = y + x;
xy = yx
(x + y) + z = x + (y + z);
(xy)z = x(yz)
x(y + z) = xy + xz
xxxx =
- (x + y - z) = -x - y + z
x4
a/. Tæng cña x vµ y
b/. TÝch cña x vµ y
c/. TÝch cña tæng x vµ y víi hiÖu cña x vµ y.
a/. x + y
b/. xy
c/. (x + y)(x - y)
Bài tập 1 sgk/tr 26: Viết các biểu thức đại số biểu thị
Bài 3 sgk/tr 26: Dùng bút chì để nỗi các ý 1), 2),... ,5) với a), b),...,e) sao cho chúng có cùng ý nghĩa.
1).
2).
3).
4).
5).
a).
b).
c).
d).
e).
Ghi nhớ.

* Biểu thức đại số l biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hi?u phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ(đại diện cho các số).

* Trong một biểu thức đại số, những chữ đại diện cho
một số tuỳ ý của một tập hợp nào đó gọi là biến số.
Những số, hoặc là những chữ đại diện cho một số xác định thì gọi là hằng số.

* Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép toán trên các chữ, ta có thể áp dụng các tính chất, quy tắc, phép toán như trên các số.


Nắm vững khái niệm biểu thức đại số, biến số là gì?
Làm các bài tập 2; 5 SGK/tr 26; 27
Làm các bài tập 1; 2; 3; 4; 5 SBT/tr 9; 10
Đọc trước bài 2: Giá trị của một biểu thức đại số.
Hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến