Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chinh Thị Linh
Ngày gửi: 09h:16' 27-02-2021
Dung lượng: 414.6 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
CÁC KIẾN THỨC CHÍNH
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số
Đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng và trừ đơn thức đồng dạng
Đa thức, cộng và trừ đa thức, đa thức một biến, cộng và trừ đa thức một biến
Nghiệm của đa thức một biến
TIẾT 45: KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
 
Ví dụ:
Chu vi HCN = 2 . (dài + rộng)
Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài bằng 8(cm) và chiều rộng bằng 5(cm).
Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh bằng 5(cm) và 8(cm)
2. (5 + 8)
2 . (5 + 10)
Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh bằng 5(cm) và 10(cm)
5(cm)
5(cm)
8(cm)
10(cm)
5
5
2. Khái niệm về biểu thức đại số
2. (5 + 8)
2 . (5 + 10)
5(cm)
5(cm)
8(cm)
10(cm)
a. Bài toán:
Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm) là:
2. (5 + a)
- Nhận xét: Biểu thức 2. (5 + a) là biểu thức dạng tổng quát biểu thị chu vi của các hình chữ nhật có một cạnh bằng 5(cm).
Ta thấy, biểu thức 2. (5 + a) vừa hình thành, không chỉ chứa số và các phép toán đã học, mà còn chứa thêm chữ (chữ a đại diện cho các số). Ta gọi những biểu thức như vậy là biểu thức đại số.
b. Khái niệm: Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số). Người ta gọi những biểu thức như vậy là biểu thức đại số.
2. Khái niệm về biểu thức đại số
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
Diện tích của HCN = (chiều dài) . (chiều rộng)
x(cm)
x + 2(cm)
Biểu thức biểu thị diên tích các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2(cm) là: x(x + 2)
Biểu thức biểu thị diên tích các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2(cm) là: y(y – 2)
y – 2 (cm)
y(cm)
Cách 1:
Cách 2:
2. Khái niệm về biểu thức đại số
 
 
 
 
Thực hiện phép tính trong ngoặc trước nếu không tính theo cách khác.
?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x(h) của một ô tô đi với vận tốc 30km/h;
Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y(h) với vận tốc 35km/h.
s = v . t
Bài làm
Biểu thức biểu thị quãng đường đi được sau x(h) của một ô tô đi với vận tốc 30km/h là: 30x
Biểu thức biểu thị quãng đường đi bộ của người đó là: 5x
Biểu thức biểu thị quãng đường đi bằng ô tô của người đó là: 35y
Biểu thức biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là: 5x + 35y
Xét một số biểu thức đại số đã được đề cập trong bài:
Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm) là: 2(5 + a) (1)
Biểu thức biểu thị diên tích các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2(cm) là: x(x + 2) (2)
Biểu thức biểu thị quãng đường đi bộ của người đó là: 5x (3)
Biểu thức biểu thị quãng đường đi bằng ô tô của người đó là: 35y (4)
Biểu thức biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là: 5x + 35y (5)
Ở biểu thức (1), ta có:
Khi a = 2(cm) thì ta được biểu thức: 2(5 + 2)
Khi a = 7,5(cm) thì ta được biểu thức: 2(5 + 7,5)
……
Do đó, người ta gọi những chữ như a là biến số (gọi tắt là biến).
Chú ý: Mọi biểu thức số cũng là biểu thức đại số.
Chú ý: Trong biểu thức đại số, vì các chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép toán trên các chữ, ta áp dụng các tính chất, quy tắc phép toán như trên các số.
3. Giá trị của một biểu thức đại số
a. Ví dụ:
- Ví dụ 1: Cho biểu thức 5x + 35y. Hãy thay x = 0,5 và y = 2 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.
Bài làm
Thay x = 0,5 và y = 2 vào biểu thức 5x + 35y, ta được:
5 . 0,5 + 35 . 2 = 2,5 +70 = 72,5
72, 5 là giá trị của biểu thức 5x + 35y tại x = 0,5 và y = 2
Tại x = 0,5 và y = 2 thì giá trị của biểu thức 5x + 35y là 72,5
3. Giá trị của một biểu thức đại số
 
Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đó, ta làm như thế nào?
3. Giá trị của một biểu thức đại số
b. Giá trị của một biểu thức đại số
* Cách tính giá trị của một biểu thức đại số
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho tước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Trình bày bài tính giá trị của một biểu thức đại số
Bước 1: Thay giá trị cho trước của các biến vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3. Giá trị của một biểu thức đại số
b. Áp dụng
 
3. Giá trị của một biểu thức đại số
b. Áp dụng
?2. Đọc số em chọn để được câu đúng:
KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG CỦA BÀI HỌC
Khái niệm của biểu thức đại số.
Biến của biểu thức đại số.
Giá trị của biểu thức đại số.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các kiến thức của bài học.
Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (trang 26, 27 – sgk); 6, 7, 8, 9 (trang 28, 29 – sgk)
Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập”
THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
468x90
 
Gửi ý kiến