Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 14h:23' 22-08-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người

Giáo viên: Nguyễn Trường Vĩnh - THCS Hiền Ninh
CHUONG VI: bi?u th?c d?i s?
Trong chương "Biểu thức đại số" ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:
- Khái niệm về biểu thức đại số.
- Nghiệm của đa thức.
- ẹơn thức.
- ẹa thức.
- Các phép tính cộng trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức.
- Giá trị của một biểu thức đại số.
Khái niệm về biểu thức đại số
Tiết 51
1. Nhắc lại về biểu thức:
* Ví dụ 2: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hỡnh chửừ nhật có chiều rộng bằng 5 (cm) và chiều dài bằng 8 (cm)
Giải
Biểu thức số biểu thị chu vi hỡnh chửừ nhật đó là: 2.(5 + 8) (cm)
?1
Viết biểu thức số biểu thị diện tích của hỡnh chửừ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
* Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi của hỡnh chửừ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm)
Giải
Biểu thức biểu thị chu vi của hỡnh chửừ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm) là: 2.(5 + a) (cm)
2.(5 + a) l m?t bi?u th?c d?i s?
?2
Viết biểu thức biểu thị diện tích của hỡnh chửừ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
Nhửừng biểu thức: a + 2; a.(a + 2)
là nhửừng biểu thức đại số.
Thế nào là biểu thức đại số ?
?
Biểu thức đại số là nhửừng biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cã các chửừ (đại
diện cho số).
Vớ d?
Viết biểu thức đại số biểu thị:
a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h.
b. Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 (km/h)
?3
b. Quãng đường của người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h là: 5.x (km).
Quãng đường của người đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 (km/h) là: 35.y (km).
Tổng quãng đường đi được của người đó là:
5.x + 35.y (km).
Giải
a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h là: 30.x (km)
Trong các biểu thức đại số sau, đâu là biến ?
5x + 35y
a là biến
a + 2; a(a +2) ;
x, y là biến
* Chú ý: (SGK/25)
Bi 1sgk
3. Luyện tập:
Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
a, Tổng của x và y.
c, Tích của tổng x và y với hiệu của x và y.
b, Tích của x và y.
?
a, x + y
b, x.y
c, (x + y)(x - y)
Bi 2sgk
Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hỡnh thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo).
Giải
Diện tích hỡnh thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo) là:
Bi 3sgk
Nối các ý 1), 2), .,5) với a), b), ., e) sao cho chúng có cùng ý nghĩa.
1)
2)
3)
4)
5)
a)
b)
c)
d)
e)
x - y
5y
xy
10 + x
(x + y)(x - y)
KHỏI NI?M V? BI?U TH?C d?I S?

1. Nhắc lại về biểu thức:
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
* Khái niệm: Biểu thức đại số là nhửừng biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có caỷ các chửừ (đại diện cho số).
* Ví dụ:


* Chú ý: (sgk)
Tiết 51:
Nm vững khi niƯm th no l biĨu thc
i s. Lấy v dơ.
Lm bi tp 4; 5 (sgk/27)
Bi tp 1-> 5 (sbt/9-10)
Đc tríc bi:
"Gi tr cđa mt biĨu thc i s"
Hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến