Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Tuấn
Ngày gửi: 15h:21' 22-02-2011
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các Thầy, Cô giáo đến dự giờ.
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô đến tham dự tiết dạy
Giáo viên: LÊ HOÀNG TUẤN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 1
TOÁN 7
Chương IV: Biểu thức đại số
Trong chương “Biểu thức đại số” Ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:
- Khái niệm về biểu thức đại số.
- Giá trị của một biểu thức đại số
- Đơn thức. Cộng, trừ, nhân đơn thức
- Đa thức. Cộng, trừ đa thức
- Nghiệm của đa thức.
Giải
Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là:
(7+5).2 (cm)
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2: Viết biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 5 cm và 7 cm
2.3 + 5 ; (7 + 2).33; 45 + 4; 4.32; 5-6; … là những biểu thức số
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa…) làm thành một biểu thức.
7 cm
5 cm
Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật ?
Bài toán: Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2(cm)
4 cm
4 cm
2 cm
Biểu thức số biểu thị diện tích hình chữ nhật là: (4+2).4 (cm2)
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Bài toán 1: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là c (cm) và 8 (cm)
c (cm)
8 (cm)
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật là:
(c + 8).2 (cm)
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Bài toán 1: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là c (cm) và 8 (cm)
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật là: (c + 8).2 (cm)
Bài toán 2: Viết biểu thức diện tích của hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 (cm)
b cm
b cm
4 cm
Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là:
(b + 4).b (cm2)
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
*Bài toán 1: (c + 8).2 (cm)
*Bài toán 2: b.(b + 4) (cm2)
*Bài toán 3:
Viết biểu thức biểu thị:
a) Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 35 km/h
b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi ô tô trong x (h) với vận tốc 40 km/h và sau đó đi bằng máy bay trong y (h) với vận tốc 900 km/h
x.35 (km)
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
x.40+y.900 (km)
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
*Bài toán 1: (c + 8).2 (cm)
*Bài toán 2: b.(b + 4) (cm2)
*Bài toán 3: a) x.35 (km)
b) x.40 + y.900 (km)
*Bài toán 4: Viết biểu thức biểu thị:
Tổng bình phương của x với hiệu của a và b

b) Thương của x và 15
x2 + (a – b)
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
x : 15
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
*Bài toán 1: (c + 8).2 (cm)
*Bài toán 2: b.(b + 4) (cm2)
*Bài toán 3: a) x.35 (km)
b) x.40 + y.900 (km)
*Bài toán 4:
a) x2 + (a – b)
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
b) x : 15
Các số và các chữ được nối với nhau bởi dấu các phép tính được gọi là biểu thức đại số
*Khái niệm: Các số và các chữ được nối với nhau bởi dấu các phép tính được gọi là biểu thức đại số
* Ví dụ: 7y2 ; 5.(x + 3) ; 4x – 7y;... là những biểu thức đại số
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
* Khái niệm: Các số và các chữ được nối với nhau bởi dấu các phép tính được gọi là biểu thức đại số
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Ví dụ: 7y2 ; 5.(x + 3) ; 4x – 7y; ...
* Lưu ý:
Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta thường không viết dấu nhân giữa các chữ với nhau hoặc giữa chữ và số.
4.x 4x
4.x.y 4xy
1.x x
(-1).x. y - xy
Trong biểu thức đại số vì các chữ có thể đại diện cho những số tuỳ ý nào đó, ta gọi những chữ như vậy là biến số (còn gọi tắt là biến)
() , [] , {}
Trong các biểu thức đại số sau, chữ nào là biến số:
x – y; 5y; 10 + x; (x –z)(y –z); 3x + 4y – 17a (a là hằng số)
SGK
* Chú ý:
SGK
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Các số và chữ số được nối với nhau bởi dấu các phép tính được gọi là biểu thức đại số
Bài 1: Viết biểu thức đại số biểu thị:
a) Tổng của 10 với bình phương của x
b) Tích của tổng a và b với hiệu của a và b
c) Tích của 3 bình phương với y

d) Hiệu của 5 và y
10 + x2
(a + b)(a – b)
32.y
5 - y
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Các số và chữ số được nối với nhau bởi dấu các phép tính được gọi là biểu thức đại số
Bài 2: Dùng các thuật ngữ “tổng”, “hiệu”, “tích”, “thương”, ‘bình phương”, . .. . để đọc các biểu thức sau:
a) 25 + x
Tổng của 25 và x
b) 4x2
Tích của 4 và bình phương x
c) (x + 5)(x – 5)
Tích của tổng x và 5 với hiệu của x và 5
Chương IV: Biểu thức đại số
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, . . .) làm thành một biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Các số và chữ số được nối với nhau bởi dấu các phép tính được gọi là biểu thức đại số
Bài 3: TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
LUẬT CHƠI
* Sau khi nghe câu hỏi mỗi học sinh có 15 giây suy nghĩ và đưa ra đáp án
* Hết 15 giây các học sinh đồng loạt đưa đáp án lên
* Trong thời gian tham gia trò chơi phải tuyệt đối giữ trật tự
rung chuông vàng
Câu hỏi 1
Biểu thức đại số biểu thị tổng của x và y bình phương là:
(x + y)2 B. x2 + y
C. x + y2 D. x2 + y2
15 giây bắt đầu
Đã hết 15 giây
C. x + y2
rung chuông vàng
Câu hỏi 2
Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng của x và y với hiệu của x và y là:
A. xy(x - y) B. (x + y)xy
C.(x + y)(x – y) D. xy(x + y)(x – y)
15 giây bắt đầu
Đã hết 15 giây
C. (x + y)(x – y)
rung chuông vàng
Câu hỏi 3
Biểu thức đại số biểu thị tổng của x bình phương với hiệu của x và y là:
A. x2 + (x - y) B. x + ( x – y)2
C. x2 - y D. x – y2
15 giây bắt đầu
Đã hết 15 giây
A. x2 + (x – y)
rung chuông vàng
Câu hỏi 4
Biểu thức đại số (a + b)2 đọc là:
Tổng các bình phương của a và b
B. Tổng bình phương của a và b
C. Bình phương của tổng a và b
D. Bình phương tổng của a và b
15 giây bắt đầu
Đã hết 15 giây
C. Bình phương của tổng a và b
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
- Làm bài tập 4,5 (tr.27- SGK)
- Đọc phần “Có thể em chưa biết”
- Xem trước bài mới: “Giá trị của một biểu thức đại số”
Tiết học kết thúc
Xin trân trọng cảm ơn:
- Quý Thầy, Cô giáo
- Các em học sinh
tham dự tiết học này
 
Gửi ý kiến