Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bá Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 14-03-2022
Dung lượng: 210.4 KB
Số lượt tải: 321
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bá Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 14-03-2022
Dung lượng: 210.4 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 7
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chươngIV:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức.
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức.
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1.Nhắc lại về biểu thức số:
Các số được nối với nhau bởi các dấu các phép tính
(cộng,trừ,nhân,chia,nâng luỹ thừa) gọi là biểu thức.
?1. Hãy viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng 3cm và chiều dài 5 cm
Giải.
Các biểu thức minh họa:
5-2+4;
14:7.2;
32.42 ;
2.(3+7)
Lưu ý các biểu thức trên còn gọi là biểu thức số
3cm
5cm
3cm
7cm
2.(3+5)
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
*Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán ( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) trên các số, các chữ đó.
Ví dụ:
Các biểu thức:
4x ; 2(5+a) ; 3(x+y) ; a ; x2 ; xy
4.x ; 2.(5 + a); 3.(x + y) ; a ; x2 ; x.y;
VD1. Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 3(cm) và a(cm).
a cm
3 cm
Biểu thức biểu thị
chu vi hình chữ nhật là: 2(3 + a)
Giải.
3cm
5cm
3cm
7cm
2.(3+5)
VD2. Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30km/h ;
*Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số.
*Biểu thức biểu thị quãng đường là: S = 30. x
biến số
Chú ý:
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
* Các biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu, chẳng hạn:
chưa được xét đến trong chương này.
Củng cố
Dạng 1: Viết biểu thức đại số
Bài 1: Viết biểu thức đại số diễn đạt các ý ở cột (1) vào ô cột (2)
ab
x+y
a.b
(x+y).(x-y)
3x +2y
Củng cố
Dạng 2: Đọc biểu thức đại số
Bài 2: Hãy nối mỗi ý 1), 2), 3),…với câu a), b), c)…. Sao cho chúng có cùng ý nghĩa
Củng cố
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
b) x2 + y2
c) (x + 2)(y+2)
Hướng dẫn
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
4x Quãng đường đi được của một người trong 4 giờ với vận tốc x(km/giờ)
5y Quãng đường đi được của một người trong 5 giờ với vận tốc y(km)
4x
5y
Tổng quãng đường của một người đi được trong 4 giờ với vận tốc x(km/giờ) và 5 giờ với vận tốc y(km/giờ).
Hướng dẫn
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
4x
5y
Tổng quãng đường của một người đi được trong 4 giờ với vận tốc x(km/giờ) và 5 giờ với vận tốc y(km/giờ).
Số tiền bạn Thư mua 4 quyển tập với giá x(đồng) và 5 cây viết với giá y(đồng)
Củng cố
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
b) x2 + y2
c) (x + 2)(y+2)
Tổng diện tích của hai hình vuông
có cạnh lần lược là 4(cm) và 5(cm)
Diện tích của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là x và y sau khi tăng mỗi cạnh lên hai đơn vị độ dài.
3. Giá trị của một biểu thức đại số:
VD: Cho biểu thức 3m + n. Hãy thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.
Ta nói :
20 là giá trị của biểu thức 3m + n tại m = 6 và n = 2.
Bài giải:
18 + 2 = 20
Thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đã cho, ta được:
3.6 + 2 =
Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào ?
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Bước 1: Thay các giá trị của biến vào biểu thức.
Bước 2: Thực hiện phép tính
Bước 3: Trả lời
Các bước thực hiện:
+Thay x = vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .
- 9.
= 3.
- 3
- 3 =
=
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 - 9x tại x = là
GIẢI :
+ Thay x = 1 vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .12 - 9.1= 3 – 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 là - 6
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 và tại x =
2. Áp dụng:
Bài tập 1: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
X
X
X
Bài : Điền dấu X vào ô thích hợp:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em làm bài tập sau
Bài tập. Tính giá trị của các biểu thức sau:
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chươngIV:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức.
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức.
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1.Nhắc lại về biểu thức số:
Các số được nối với nhau bởi các dấu các phép tính
(cộng,trừ,nhân,chia,nâng luỹ thừa) gọi là biểu thức.
?1. Hãy viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng 3cm và chiều dài 5 cm
Giải.
Các biểu thức minh họa:
5-2+4;
14:7.2;
32.42 ;
2.(3+7)
Lưu ý các biểu thức trên còn gọi là biểu thức số
3cm
5cm
3cm
7cm
2.(3+5)
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
*Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán ( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) trên các số, các chữ đó.
Ví dụ:
Các biểu thức:
4x ; 2(5+a) ; 3(x+y) ; a ; x2 ; xy
4.x ; 2.(5 + a); 3.(x + y) ; a ; x2 ; x.y;
VD1. Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 3(cm) và a(cm).
a cm
3 cm
Biểu thức biểu thị
chu vi hình chữ nhật là: 2(3 + a)
Giải.
3cm
5cm
3cm
7cm
2.(3+5)
VD2. Viết biểu thức đại số biểu thị:
Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30km/h ;
*Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số.
*Biểu thức biểu thị quãng đường là: S = 30. x
biến số
Chú ý:
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
* Các biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu, chẳng hạn:
chưa được xét đến trong chương này.
Củng cố
Dạng 1: Viết biểu thức đại số
Bài 1: Viết biểu thức đại số diễn đạt các ý ở cột (1) vào ô cột (2)
ab
x+y
a.b
(x+y).(x-y)
3x +2y
Củng cố
Dạng 2: Đọc biểu thức đại số
Bài 2: Hãy nối mỗi ý 1), 2), 3),…với câu a), b), c)…. Sao cho chúng có cùng ý nghĩa
Củng cố
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
b) x2 + y2
c) (x + 2)(y+2)
Hướng dẫn
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
4x Quãng đường đi được của một người trong 4 giờ với vận tốc x(km/giờ)
5y Quãng đường đi được của một người trong 5 giờ với vận tốc y(km)
4x
5y
Tổng quãng đường của một người đi được trong 4 giờ với vận tốc x(km/giờ) và 5 giờ với vận tốc y(km/giờ).
Hướng dẫn
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
4x
5y
Tổng quãng đường của một người đi được trong 4 giờ với vận tốc x(km/giờ) và 5 giờ với vận tốc y(km/giờ).
Số tiền bạn Thư mua 4 quyển tập với giá x(đồng) và 5 cây viết với giá y(đồng)
Củng cố
Dạng 3: xây dựng bài toán theo biểu thức đã cho
Bài 3: Từ biểu thức đã cho, xây dượng bài toán có kết quả là biểu thức đó
a) 4x + 5y
b) x2 + y2
c) (x + 2)(y+2)
Tổng diện tích của hai hình vuông
có cạnh lần lược là 4(cm) và 5(cm)
Diện tích của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là x và y sau khi tăng mỗi cạnh lên hai đơn vị độ dài.
3. Giá trị của một biểu thức đại số:
VD: Cho biểu thức 3m + n. Hãy thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.
Ta nói :
20 là giá trị của biểu thức 3m + n tại m = 6 và n = 2.
Bài giải:
18 + 2 = 20
Thay m = 6 và n = 2 vào biểu thức đã cho, ta được:
3.6 + 2 =
Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào ?
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
Bước 1: Thay các giá trị của biến vào biểu thức.
Bước 2: Thực hiện phép tính
Bước 3: Trả lời
Các bước thực hiện:
+Thay x = vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .
- 9.
= 3.
- 3
- 3 =
=
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 - 9x tại x = là
GIẢI :
+ Thay x = 1 vào biểu thức đã cho, ta được:
3 .12 - 9.1= 3 – 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 là - 6
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
3x2 – 9x tại x = 1 và tại x =
2. Áp dụng:
Bài tập 1: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
X
X
X
Bài : Điền dấu X vào ô thích hợp:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em làm bài tập sau
Bài tập. Tính giá trị của các biểu thức sau:
 









Các ý kiến mới nhất