Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huỳ
Ngày gửi: 16h:49' 13-04-2020
Dung lượng: 809.5 KB
Số lượt tải: 497
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huỳ
Ngày gửi: 16h:49' 13-04-2020
Dung lượng: 809.5 KB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích:
0 người
Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chương:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức.
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức.
1. Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1:
2.3 + 5; 25: 5 – 9.8;
(7 + 2).3; 4.35 + 5.6
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa…) làm thành một biểu thức.
Biểu thức số
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1:
2.3 + 5; 25: 5 – 9.8;
(7 + 2).3; 4.35 + 5.6
Những biểu thức trên gọi là biểu thức số
* Bài toán:
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi của các hình chữ nhật có một cạnh bằng 5 (cm)
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: (a + 5).2 (cm)
* Bài toán:
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: (a + 5).2 (cm)
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
2 cm
? cm
x
x + 2
x.(x + 2)
?2. Biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
Thế nào là biểu thức đại số?
* Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa còn có cả các chữ (đại diện cho các số).
* Khái niệm: (SGK/ 25)
1. Nhắc lại biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta thường không viết dấu nhân giữa các chữ với nhau hoặc giữa chữ và số.
1.x = x
(– 1).x. y = – xy
4.x = 4x
4.x.y = 4xy
Thông thường trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số - 1 được thay bởi dấu “-”
Trong biểu thức đại số, cũng dùng các dấu ngoặc () , [ ] , { } để chỉ thứ tự thực hiện phép tính.
1. Nhắc lại biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h
b.Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h:
?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:
?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:
a/ Quãng đường đi được sau x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30km/h là : 30x (km)
b/ Quãng đường đi bộ là : 5x (km)
Quãng đường đi ôtô là : 35y (km)
Tổng quãng đường người đó đã đi là : 5x + 35y (km)
1. Nhắc lại biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
* Chú ý: (SGK/ 25)
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ;
(xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
Bài tập 1 :
Mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
X
X
X
X
X
2) Bài tập 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
( 2 phút)
Người ta đã làm như thế nào để tìm được giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5 là 18,5 ?
Ví d? 1: Cho bi?u th?c 2m + n. Hy thay m = 9 v n = 0,5 vo bi?u th?c dĩ r?i th?c hi?n php tính ?
Gi?i: Thay m = 9 v n = 0,5 vo bi?u th?c 2m + n , ta du?c:
2.9 + 0,5 = 18,5
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9, n = 0,5.
Gi?i:
+ Thay x = - 1 vo bi?u th?c trn, ta du?c:
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 – 5x + 1 tại x = – 1 là 9
3.(– 1)2 – 5(– 1) + 1 = 9
3. Gía tr? c?a m?t bi?u th?c d?i s?
Bạn Tuấn làm như sau:
4. Áp dụng:
Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 9x, ta được:
3. 12 - 9. 1 = 3 - 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là – 6
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3. Gi tr? c?a m?t bi?u th?c d?i s?
Giá trị của biểu thức x2y
Tại x = - 4 và y = 3 là:
- 48
144
- 24
48
[?2] Đọc số em chọn để được câu trả lời đúng:
Thay x = -4, y = 3 vào biểu thức x2y , ta được:
(-4)2 . 3 = 48
Do đó giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y = 3 là 48.
Gi?i.
4. Áp dụng:
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3. Gi tr? c?a m?t bi?u th?c d?i s?
48
Đ
S
Đ
S
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
- Làm bài tập 2; 3; 5 SGK/26; 27.
Bài 7 SGK/29
- Đọc trước bài: Đơn thức
Vào năm 820, nhà toán học nổi tiếng
ngườiTrung Á đã viết một cuốn sách về
Toán học. Tên cuốn sách này được dịch
sang tiếng Anh với tiêu đề Algebra dịch
sang tiếng Việt là Đại số.
Tác giả của cuốn sách là
Al – khowaârizmi (đọc là An - khô - va - ri - zmi). Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số. Ông dành cả đời minh nghiên cứu về đại số và đã có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lí học nổi tiếng. Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bây giờ
Những nội dung chính của chương:
Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số.
Đơn thức.
Đa thức.
Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
Nghiệm của đa thức.
1. Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1:
2.3 + 5; 25: 5 – 9.8;
(7 + 2).3; 4.35 + 5.6
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa…) làm thành một biểu thức.
Biểu thức số
KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1:
2.3 + 5; 25: 5 – 9.8;
(7 + 2).3; 4.35 + 5.6
Những biểu thức trên gọi là biểu thức số
* Bài toán:
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi của các hình chữ nhật có một cạnh bằng 5 (cm)
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: (a + 5).2 (cm)
* Bài toán:
2. Khái niệm về biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: (a + 5).2 (cm)
?2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
2 cm
? cm
x
x + 2
x.(x + 2)
?2. Biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
Thế nào là biểu thức đại số?
* Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa còn có cả các chữ (đại diện cho các số).
* Khái niệm: (SGK/ 25)
1. Nhắc lại biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta thường không viết dấu nhân giữa các chữ với nhau hoặc giữa chữ và số.
1.x = x
(– 1).x. y = – xy
4.x = 4x
4.x.y = 4xy
Thông thường trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số - 1 được thay bởi dấu “-”
Trong biểu thức đại số, cũng dùng các dấu ngoặc () , [ ] , { } để chỉ thứ tự thực hiện phép tính.
1. Nhắc lại biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h
b.Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h:
?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:
?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:
a/ Quãng đường đi được sau x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30km/h là : 30x (km)
b/ Quãng đường đi bộ là : 5x (km)
Quãng đường đi ôtô là : 35y (km)
Tổng quãng đường người đó đã đi là : 5x + 35y (km)
1. Nhắc lại biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
* Chú ý: (SGK/ 25)
x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ;
(xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
Bài tập 1 :
Mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
X
X
X
X
X
2) Bài tập 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
( 2 phút)
Người ta đã làm như thế nào để tìm được giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5 là 18,5 ?
Ví d? 1: Cho bi?u th?c 2m + n. Hy thay m = 9 v n = 0,5 vo bi?u th?c dĩ r?i th?c hi?n php tính ?
Gi?i: Thay m = 9 v n = 0,5 vo bi?u th?c 2m + n , ta du?c:
2.9 + 0,5 = 18,5
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9, n = 0,5.
Gi?i:
+ Thay x = - 1 vo bi?u th?c trn, ta du?c:
Vậy giá trị của biểu thức
3x2 – 5x + 1 tại x = – 1 là 9
3.(– 1)2 – 5(– 1) + 1 = 9
3. Gía tr? c?a m?t bi?u th?c d?i s?
Bạn Tuấn làm như sau:
4. Áp dụng:
Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 9x, ta được:
3. 12 - 9. 1 = 3 - 9 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là – 6
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3. Gi tr? c?a m?t bi?u th?c d?i s?
Giá trị của biểu thức x2y
Tại x = - 4 và y = 3 là:
- 48
144
- 24
48
[?2] Đọc số em chọn để được câu trả lời đúng:
Thay x = -4, y = 3 vào biểu thức x2y , ta được:
(-4)2 . 3 = 48
Do đó giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y = 3 là 48.
Gi?i.
4. Áp dụng:
Bước 1: Thay các giá trị của các biến vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3. Gi tr? c?a m?t bi?u th?c d?i s?
48
Đ
S
Đ
S
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
- Làm bài tập 2; 3; 5 SGK/26; 27.
Bài 7 SGK/29
- Đọc trước bài: Đơn thức
Vào năm 820, nhà toán học nổi tiếng
ngườiTrung Á đã viết một cuốn sách về
Toán học. Tên cuốn sách này được dịch
sang tiếng Anh với tiêu đề Algebra dịch
sang tiếng Việt là Đại số.
Tác giả của cuốn sách là
Al – khowaârizmi (đọc là An - khô - va - ri - zmi). Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số. Ông dành cả đời minh nghiên cứu về đại số và đã có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lí học nổi tiếng. Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bây giờ
 







Các ý kiến mới nhất