Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Khái quát về nhóm nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quynh Hoa
Ngày gửi: 09h:14' 29-09-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Quynh Hoa
Ngày gửi: 09h:14' 29-09-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Nhóm 6
KÍNH CHÀO CÔ VÀ CÁC BẠN
Câu 1 : dung dịch nào sau đây có môi trường kềm ?
a/ AgNo3 b/NaClO3
c/K2CO3 d/ SnCl2
Câu 2 : dung dịch nào sau đây có môi trường axit
a/NaNO3 b/KClO4
c/Na3PO4 d/ NH4Cl
Kiểm tra bài cũ
Bài 9 : KHÁIQUÁT VỀ NHÓM NITƠ
I/ Vị trí của nhóm NITƠ trong bảng tuần hoàn
II/ Tính chất chung của các nguyên tố nhóm NITƠ
Chương 2 : NHÓM NITƠ
I/ Vị trí của nhóm NITƠ trong bảng tuần hoàn
? Nhóm NITƠ gồm các nguyên tố nào ?
- Nhóm NITƠ gồm 5 nguyên tố :
NITƠ (N) , photpho (P) , asen (As) , antimon (Sb) và bitmut (Bi)
* Một số tính chất của các nguyên tố nhóm NITƠ
I/ Vị trí của nhóm Nitơ trong bảng tuần hoàn :
II/ Tính chất chung của các nguyên tố nhóm NITƠ
1/ Cấu hình electron nguyên tử
? Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử là bao nhiêu ?
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử là ns2np3 ( có 5 electron)
? Số e ở vỏ ? Số e độc thân ?
Có 5 e ở vỏ và 3 e độc thân
Do đó trong một số hợp chất các nguyên tố nhóm Nitơ có hóa trị 3
NH3 ;
PH3 ;
AsH3
Trạng thái cơ bản :
ns2
np3
Trạng thái kích thích :
Đối với P , As , Sb và Bi , 1 electron trong cặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd
ns2
np3
nd0
ns1
np3
nd1
? Có bao nhiêu e độc thân ?
Trong 1 số hợp chất các nguyên tố này có hóa trị 5 .
Có 5 e độc thân .
* Trong hợp chất Na2HPO3 : P có số OXH +3 nhưng có hóa trị V
2 / Sự biến đỗi tính chất của các đơn chất :
a) Tính OXH - khử :
? Xác định số OXH của các nguyên tố trong các hợp chất sau :
NH3 ;
PH3 ;
N2O5
; K3PO4 ;
NaNO2 ;
K3PO3
-3
-3
+5
+5
+3
+3
? Nhận xét số OXH đặc trưng trong hợp chất ?
- Số OXH đặc trưng trong hợp chất : -3 : +3 ; +5
- Riêng Nitơ còn có thêm số OXH là : +1 ; +2 ; +4
Do có khả năng tăng và giảm số OXH nên nguyên tử các nguyên tố nhóm Nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử .
Tính OXH giảm dần từ N đến Bi
b) Tính kim loại – phi kim :
- Đi từ Nitơ đến bitmut , tính phi kim của các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính kim loại tăng dần .
3 / Sự biến đổi tính chất của các hợp chất :
a) Hợp chất với hidro :
- Công thức tổng quát : RH3
Độ bền nhiệt của các hidrua giảm dần từ NH3 – BiH3
Dung dịch của chúng không có tính axit
Tính chất khử tăng dần
b) Oxit và hidroxit :
- Số OXH cao nhất đối với oxi là +5
Công thức của oxit và hdroxit quan trọng :
Số OXH +5:
N2O5
P2O5
HNO3
H3PO4
Axit mạnh
Axit trung bình
Số OXH +3:
As2O3
Sb2O3
Bi2O3
As(OH)3
Sb(OH)3
Bi(OH)3
H3AsO4
Từ Nitơ đến Bitmut , tính axit của các hidroxit tương ứng giảm dần đồng thời tính bazơ tăng dần .
Củng cố
Câu 1 : Nitơ có hóa trị tối đa là bao nhiêu?
a/ 3 b/4
c/5 d/6
Bổ sung : nito khác với những nguyên tố khác của nhóm VA là nó chỉ có hóa trị 4
vì nó không thể ở trạng thái kích thích
hay nói cách khác nó không có phân lớp d ở lớp ngoài cùng để khi nếu được kích thích thì e có thể nhảy vào
nên nito có số oxh cao nhất là +5 nhưng hóa trị thì chỉ có hóa trị 4
Câu 2 : từ nitơ đến bitmut, độ bền của các hợp chất với số oxi hóa +3 tăng còn độ bền của các hợp chất với số ôxi hóa +5 giảm ?
Ở số oxi hóa +5 thì tức là khi tham gia liên kết cộng hóa trị phân cực, nitơ đã góp chung với các nguyên tử của các nguyên tố khác 5e thì có nghĩa lúc bây giờ trong nitơ có 10e. Mà theo qui tắc bát tử thì lớp ngoài có 8e thì bên vững. Vì vậy để đảm bảo nguyên tắc bát tử, nitơ sẽ có 1 liên kết phối trí. Chính liên kết phối trí này là nguyên nhân làm cho nitơ +5 kém bền hơn nitơ +3. Vì ở nitơ +3, với 3e góp chung, trong lớp ngoài e của nó đủ 8e bền vững.
KÍNH CHÀO CÔ VÀ CÁC BẠN
Câu 1 : dung dịch nào sau đây có môi trường kềm ?
a/ AgNo3 b/NaClO3
c/K2CO3 d/ SnCl2
Câu 2 : dung dịch nào sau đây có môi trường axit
a/NaNO3 b/KClO4
c/Na3PO4 d/ NH4Cl
Kiểm tra bài cũ
Bài 9 : KHÁIQUÁT VỀ NHÓM NITƠ
I/ Vị trí của nhóm NITƠ trong bảng tuần hoàn
II/ Tính chất chung của các nguyên tố nhóm NITƠ
Chương 2 : NHÓM NITƠ
I/ Vị trí của nhóm NITƠ trong bảng tuần hoàn
? Nhóm NITƠ gồm các nguyên tố nào ?
- Nhóm NITƠ gồm 5 nguyên tố :
NITƠ (N) , photpho (P) , asen (As) , antimon (Sb) và bitmut (Bi)
* Một số tính chất của các nguyên tố nhóm NITƠ
I/ Vị trí của nhóm Nitơ trong bảng tuần hoàn :
II/ Tính chất chung của các nguyên tố nhóm NITƠ
1/ Cấu hình electron nguyên tử
? Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử là bao nhiêu ?
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử là ns2np3 ( có 5 electron)
? Số e ở vỏ ? Số e độc thân ?
Có 5 e ở vỏ và 3 e độc thân
Do đó trong một số hợp chất các nguyên tố nhóm Nitơ có hóa trị 3
NH3 ;
PH3 ;
AsH3
Trạng thái cơ bản :
ns2
np3
Trạng thái kích thích :
Đối với P , As , Sb và Bi , 1 electron trong cặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd
ns2
np3
nd0
ns1
np3
nd1
? Có bao nhiêu e độc thân ?
Trong 1 số hợp chất các nguyên tố này có hóa trị 5 .
Có 5 e độc thân .
* Trong hợp chất Na2HPO3 : P có số OXH +3 nhưng có hóa trị V
2 / Sự biến đỗi tính chất của các đơn chất :
a) Tính OXH - khử :
? Xác định số OXH của các nguyên tố trong các hợp chất sau :
NH3 ;
PH3 ;
N2O5
; K3PO4 ;
NaNO2 ;
K3PO3
-3
-3
+5
+5
+3
+3
? Nhận xét số OXH đặc trưng trong hợp chất ?
- Số OXH đặc trưng trong hợp chất : -3 : +3 ; +5
- Riêng Nitơ còn có thêm số OXH là : +1 ; +2 ; +4
Do có khả năng tăng và giảm số OXH nên nguyên tử các nguyên tố nhóm Nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử .
Tính OXH giảm dần từ N đến Bi
b) Tính kim loại – phi kim :
- Đi từ Nitơ đến bitmut , tính phi kim của các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính kim loại tăng dần .
3 / Sự biến đổi tính chất của các hợp chất :
a) Hợp chất với hidro :
- Công thức tổng quát : RH3
Độ bền nhiệt của các hidrua giảm dần từ NH3 – BiH3
Dung dịch của chúng không có tính axit
Tính chất khử tăng dần
b) Oxit và hidroxit :
- Số OXH cao nhất đối với oxi là +5
Công thức của oxit và hdroxit quan trọng :
Số OXH +5:
N2O5
P2O5
HNO3
H3PO4
Axit mạnh
Axit trung bình
Số OXH +3:
As2O3
Sb2O3
Bi2O3
As(OH)3
Sb(OH)3
Bi(OH)3
H3AsO4
Từ Nitơ đến Bitmut , tính axit của các hidroxit tương ứng giảm dần đồng thời tính bazơ tăng dần .
Củng cố
Câu 1 : Nitơ có hóa trị tối đa là bao nhiêu?
a/ 3 b/4
c/5 d/6
Bổ sung : nito khác với những nguyên tố khác của nhóm VA là nó chỉ có hóa trị 4
vì nó không thể ở trạng thái kích thích
hay nói cách khác nó không có phân lớp d ở lớp ngoài cùng để khi nếu được kích thích thì e có thể nhảy vào
nên nito có số oxh cao nhất là +5 nhưng hóa trị thì chỉ có hóa trị 4
Câu 2 : từ nitơ đến bitmut, độ bền của các hợp chất với số oxi hóa +3 tăng còn độ bền của các hợp chất với số ôxi hóa +5 giảm ?
Ở số oxi hóa +5 thì tức là khi tham gia liên kết cộng hóa trị phân cực, nitơ đã góp chung với các nguyên tử của các nguyên tố khác 5e thì có nghĩa lúc bây giờ trong nitơ có 10e. Mà theo qui tắc bát tử thì lớp ngoài có 8e thì bên vững. Vì vậy để đảm bảo nguyên tắc bát tử, nitơ sẽ có 1 liên kết phối trí. Chính liên kết phối trí này là nguyên nhân làm cho nitơ +5 kém bền hơn nitơ +3. Vì ở nitơ +3, với 3e góp chung, trong lớp ngoài e của nó đủ 8e bền vững.
 









Các ý kiến mới nhất