Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Kho giao an Powerpoint

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 05-01-2009
Dung lượng: 151.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
§ BÊt §¼ng thøc
Gồm ba phần
Nội Dung bài
phần I - Số thực dương , âm
phần iI - Bất Đẳng thức
phần iI - các tính chất cơ bản của Bất Đẳng thức
I- Số thực dương , âm
1- Cho x bất kỳ, x?R , x chỉ có thể
x > 0
x < 0
x = 0
x dương
x = 0
x âm
x không âm
x  0
x không dương
x  0
Phủ định mệnh đề x > 0
Là mệnh đề x ? 0
Phủ định mệnh đề x < 0
Là mệnh đề x ? 0
2- Nếu x1 > 0 và x2 > 0
thì x1 + x2
> 0
và x1 x2
> 0
II- Bất đẳng thức
Định nghĩa 1
a > b
a- b > 0
a  b
a- b  0
Định nghĩa 2
Các mệnh đề : a > b , a < b , a ? b , a ? b
gọi là bất đẳng thức
? a gọi là vế trái
b gọi là vế phải
? a > b và c > d
a > b vµ c < d
gọi là 2 bất đẳng thức cùng chiều
gọi là 2 bất đẳng thức trái chiều
? a > b
c > d lµ hÖ qu¶ cña a > b
c > d
a > b
c > d
c > d vµ a > b t­¬ng ®­¬ng
Phần III Các tính chất cơ bản của
bất đẳng thức
1.Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
với các số thực bất kỳ
2. Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
với các số thực dương
3. Một số chú ý
Tính chất với các số a b c d bất kỳ (Xét bất đẳng thức a > b còn các bất đẳng thức khác tương tự )
1.Bắc cầu
a > b
b > c
a > c
2. Cộng vào hai vế với cùng 1số
3. Cộng hai vế với 1 bất đẳng thức cùng chiều
a + c > b + d
Hệ quả : Chuyển vế đổi dấu
4.Nhân hai vế của 1 bất đẳng thức với 1 số
a > b
ac > bc nếu c > 0
ac < bc nếu c < 0
Tính chất với các số a b c d bất kỳ
1.Bắc cầu
a > b
b > c
a > c
2. Cộng vào hai vế với cùng 1số
3. Cộng hai vế với 1 bất đẳng thức cùng chiều
Hệ quả : Chuyển vế đổi dấu
4.Nhân hai vế của 1 bất đẳng thức với 1 số
a > b
ac > bc nếu c > 0
ac < bc nếu c < 0
Tính chất với các số a , b , c , d > 0
5.Nhân hai vế tương ứng của bất đẳng thức cùng chiều
a > b > 0
c > d > 0
ac > bd
6. Nâng lên cùng một luỹ thừa hai vế của bất đẳng thức
7.Khai căn hai vế của bất đẳng thức
Hệ quả kết hợp (6)và( 7) ( Với n=2 )
a > b > 0
> n nguyên dương
Chứng minh
Tính chất 4

. c > 0
ac - bc > 0
a > b
a - b
ac > bc . §pcm
. c < 0
a > b
a- b > 0
(a - b) c < 0
ac < bc . §pcm
ac - bc < 0
Chứng minh
> 0
Chứng minh
Tính chất 5

a > b
ac > bc
Theo t/c 1 ( Bắc cầu )
Chứng minh
c > d
Nhân với c > 0 Theo t / c 4
bc > bd
Nhân với b > 0 Theo t / c 4
ac > bd . §pcm
Một vài chú ý khi sử dụng tính chất
của bất đẳng thúc
Không có phép trừ hai bất đẳng thức cùng chiều
Không có phép chia hai bất đẳng cùng chiều
Chú ý cách sử dụng bất đẳng thức hệ quả , tương đương
c > d
a > b chưa chắc đúng
a > b
c > d
a > b
c > d đúng
c > d
Chú ý điều kiện a, b, c ,d của các tính chất từ 5 đến tính chất 7
a > b đúng
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓