Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 23. Đa dạng động vật có xương sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Xuân Vinh- THCS LÝ TỰ TRỌNG- TP THANH HÓA
Người gửi: Phạm Gia Bảo
Ngày gửi: 10h:24' 07-04-2024
Dung lượng: 57.2 MB
Số lượt tải: 681
Số lượt thích: 0 người
BÀI 23:
ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

BÀI 23: ĐA ĐẠNG ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
I. Đặc điểm nhận biết động vật
có xương sống.

- Đặc điểm nhận biết: Có bộ xương
trong, trong đó có xương sống (hay cột
sống) ở dọc lưng. Trong đó cột sống có
chứa tủy sống
- Động vật có xương sống gồm các lớp:
Cá sụn, Cá xương, Lưỡng cư, Bò sát,
Chim, Động vật có vú (Thú).
II. Sự đa dạng động vật có xương sống
1. Các lớp Cá

Nghiên cứu
thông tin SGK,
nêu
đặc
Quan
sátđiểm
H23.2,
nhận
biếtvật
động
Động

vật có xương
xương
sống gồm
sống?
các
lớp nào?

1. Nhận xét sự đa dạng của lớp Cá? (Số lượng, Môi trường sống,
Kích thước, cấu tạo và tập tính)?
- Số lượng: chiếm gần 1 nửa số lượng loài ĐVCXS, trên 300.000 loài
-Môi trường sống: Nước nặm, nước ngọt, nước lợ
- Kích thước, cấu tạo, tập tính: Đa dạng
Lớp Cá rất đa dạng và phong phú
2. Đặc điểm nhận biết lớp Cá? (Môi trường sống, di chuyển, hô hấp,
sinh sản)
- Môi trường sống: Ở nước
- Di chuyển bằng vây
- Hô hấp bằng mang
- Sinh sản: Đẻ trứng
3. Các loài Cá được chia thành các lớp nào? Đặc điểm nhân biết
từng lớp Cá? cho ví dụ?
- Lớp Cá Sụn: có bộ xương bằng chất Sụn: Cá đuối, cá nhám
- Lớp Cá xương: có bộ xương bằng chất xương: Cá chép, Cá hồi, cá rô…

Cá chép

Lớp Cá xương

Cá đuối

Lớp cá Sụn

Tên lớp



sụn


xương

Các đại
diện

Môi
trường
sống

Cá mập,
Nước mặn
cá nhám, và nước lợ
cá đuối…

Cá chép,
cá phi, cá
hồi…

Nước mặn,
nước lợ,
nước ngọt

Đặc điểm để phân biệt
Bộ xương bằng chất
sụn, khe mang trần,
da nhám, miệng nằm
ở mặt bụng.

Bộ xương bằng
chất xương và có
những đặc điểm
tương tự như cá
chép.

5

BÀI 23: ĐA ĐẠNG ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
I. Đặc điểm nhận biết động vật có xương
sống.
II. Sự đa dạng động vật có xương sống
1. Các lớp Cá
- Lớp Cá rất đa dạng và phòng phú thể hiện:
+ Có số lượng loài rất lớn
+ Đa dạng về môi trường sống, kích thước cơ
thể, cấu tạo, tâp tính.
- Đặc điểm nhận biết lớp Cá: Sống ở nước, di
chuyển nhờ vây, hô hấp bằng mang và đẻ
trứng.
- Các loài Cá được chia thành 2 lớp:
+ Lớp cá Sụn: Bộ xương bằng chất sụn: Cá
nhám, cá đuối…
+ Lớp Cá xương: bộ xương bằng chất xương:
Cá chép, cá rô…

II. SỰ ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
1. Các lớp Cá
Nêu vai trò của cá và
lấy ví dụ các loài cá
tương ứng với từng
vai trò?
Vai trò của cá
Lợi ích
Tác hại

Tên
loài cá

Vai trò của cá

Làm thực phẩm cho con người.

Là nguyên liệu làm thuốc

Làm cảnh

Cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp

Tiêu diệt Sâu bọ có hại

Có thể gây ngộ độc

Cá nóc

Vai trò của cá
Lợi ích

Tác hại

Là nguồn thực phẩm giàu
đạm, VTM và dễ tiêu hóa

Tên loài cá
Cá hồi, cá chép

Dùng để đóng giày, làm túi

Cá nhám, cá đuối

Diệt sâu bọ, động vật truyền
bệnh

Cá bảy màu

Làm thuốc

Dầu gan cá nhám,
cá thu

Nuôi làm cảnh

Cá ba đuôi, cá Koi,
cá bã trầu

1 số loài gây ngộ độc cho con
người

Cá nóc, cá bống
vân mây

BÀI 23: ĐA ĐẠNG ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
I. Đặc điểm nhận biết động vật có xương
sống.
II. Sự đa dạng động vật có xương sống
1. Các lớp Cá
- Lớp Cá rất đa dạng và phòng phú thể hiện:
+ Có số lượng loài rất lớn
+ Đa dạng về môi trường sống, kích thước cơ
thể, cấu tạo, tâp tính.
- Các loài Cá được chia thành 2 lớp:
+ Lớp cá Sụn: Bộ xương bằng chất sụn: Cá
nhám, cá đuối…
+ Lớp Cá xương: bộ xương bằng chất xương:
Cá chép, cá rô…
- Đặc điểm nhận biết lớp Cá: Sống ở nước, di
chuyển nhờ vây, hô hấp bằng mang và đẻ
trứng.

-Vai trò của lớp Cá:
* Lợi ích:
+ Là nguồn thực phẩm
giàu đạm, Vitamin và dễ
tiêu hóa.
+ Dùng để đóng giày, làm
túi. VD: Cá nhám, cá đuối
+ Diệt sâu bọ, động vật
truyền bệnh
+ Làm thuốc
+ Nuôi cá cảnh
*Tác hại: 1 số loài cá gây
ngộ độc cho con người.
VD Cá nóc.

2. Lớp Lưỡng cư

Ếch có sắc cầu vồng

Ếch ma Nam Phi

Cóc bà mụ

16

ếch cây
Cóc nhà

Một số đại diện

ếch đồng

Chẫu chàng vằn

Theo em môi
trường sống của
lớp Lưỡng cư ở
LớpvàLưỡng

đâu
có gì khác
vừavớisống
ở nước
lớp Cá?

vừa sống trên
cạn.

18

Các loài Lưỡng cư
sống cả dưới nước
và trên cạn, vậy
chúng có cách hô
hấp như thế nào?

Các loài Lưỡng cư hô hấp bằng da và phổi

19

Õch tr­ëng thµnh

®ang thùc hiÖn sù sinh
s¶n

Ếch con

Biến đổi h×nh
th¸i
Biến đổi h×nh
th¸i

Cã ®u«i,
Nòng nọc
mang
ngoµi
gièng
c¸.

Trứng tập trung thành đám
trong chất nhày

-Sự phát triển có biến thái:
• ếch trưởng thành
(cạn,nước)

ếch con
• Nòng nọc 4 chi

Đẻ trứng
(bờ nước)
Nòng nọc không chân
(ở nước)
Nòng nọc 2 chân(ở nước)
(ở nước)

Cá cóc Tam Đảo

Bộ Lưỡng cư có đuôi
Có đuôi, thân dài,
đuôi dẹp bên. Hai chi
sau tương đương hai
chi trước.

Ếch Đồng

Bộ Lưỡng cư không đuôi
Không đuôi, thân
ngắn. Hai chi sau dài
hơn hai chi trước.

Ếch Giun

Bộ Lưỡng cư không chân
Không chân, thân dài
giống như giun song có
mắt, miệng có răng.

Kì giông mù Olm

Kì giông

Bộ Lưỡng cư có đuôi

Kì giông khổng lồ

Cá cóc Tam Đảo

Cóc tía

Cóc bà mụ

Bộ lưỡng cư không đuôi

Chẫu chàng

Ếch Malagasy

Ếch giun

Bộ Lưỡng cư không chân

Ếch giun

Ếch giun

1. Cá cóc Tam
Đảo sống ở
những
suối
nước vùng núi
Tam Đảo, gặp
nguy hiểm trốn
vào hang hốc.
Hoạt động chủ
yếu về ban
đêm.

2. Ếch cây (chẫu
chàng) Sống trên
cây, bụi cây gần vực
nước. Ngón chân có
giác bám lớn, leo
cây, gặp nguy hiểm
nhảy xuống nước,
ẩn vào cây. Hoạt
động vào ban đêm.

Lưỡng cư có vai trò như
thế nào đối với con
người?

Làm thực phẩm cho con người

Ếch làm vật thí nghiệm

Bột cóc chữa còi xương

Ếch, cóc dự báo thời tiết

Tuy nhiên một số loài lưỡng cư có
tuyến độc, nếu ăn phải sẽ gây ngộ độc
29

- Môi trường sống: trên cạn và dưới nước.
- Đặc điểm nhận biết:
+ Da trần, da luôn ẩm ướt và dễ thấm nước. Hô hấp qua
da và phổi.
+ Đẻ trứng và thụ tinh ở mơi trường nước.
+ Lưỡng cư đa số không có đuôi, một số có đuôi; di
chuyển bằng 4 chân, nhưng cũng có nhóm không chân.
+ Phát triển qua biến thái: Giai đoạn ấu trùng phát triển
trong nước, hô hấp bằng mang, giai đoạn trưởng thành
sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi.
- Đại diện: Cóc nhà, ếch đồng,…

Vai trò của lưỡng cư:
- Đối với nông nghiệp: tiêu diệt sâu bọ phá hoại mùa màng.
- Đối với con người:
- Làm thực phẩm.
- Làm thuốc chữa bệnh.
- Làm dược liệu.
- Dự báo thời tiết.
- Làm vật thí nghiệm.
Tác hại:
- Một số loài gây độc

- Tổ chức động vật London (Anh) đã chọn ra 10 loài lưỡng cư độc đáo và
đang bị đe dọa trên toàn cầu. Chiến dịch nhằm bảo vệ những sinh vật đang bị
lãng quên. Hiện có khoảng 4000 loài lưỡng cư đã được biết đến và còn nhiều
loài khác chưa được khám phá

1. Ếch Malagasy có màu sắc cầu vồng

3. Ếch ma Nam Phi

2. Ếch màu tím

4. Ếch Chile Darwin

5. Con cóc bà mụ Betic

6. Ếch Seychelles có lẽ là con
ếch nhỏ nhất thế giới, với con
trưởng thành dài tối đa là 11
mm.

- Cóc mang trứng ở Tây Âu sau khi ghép đôi trên cạn, cóc
cái bỏ đi, cóc đực cuốn trứng vào chi sau, ngâm mình
xuống nước khi trứng nở thành nòng nọc.
- Cóc tổ ong ở Nam Mỹ, khi đẻ trứng cóc cái phết lên
lưng trứng đã thụ tinh lọt vào các tổ ong phát triển thành
nòng nọc.
- Nhái Nam Mỹ tiết chất dính lên các mép lá cuộn thành

3. Lớp Bò sát

Tắc kè

Trăn

Bộ Có vảy

Rắn

Thằn lằn

Thằn lằn bóng đuôi dài

Rồng Komodo

Bộ Cá sấu

Cá sấu Xiêm

Cá sấu hoa cà

Bộ Rùa

Rùa núi vàng

Ba ba

Rùa biển

Đồi mồi

3. Lớp Bò sát



- Môi trường sống: Trên cạn.
- Đặc điểm nhận biết:
+ Có bộ da khô, phủ vảy
sừng. Nêu những đặc
+ HôMôi
hấpđiểm
bằng
phổi.
nhận
biết
trường
+ Đẻsống
trứng
độnglớp
vật Bò
của
sát?lằn, rùa, cá
- Đại diện:
Thằn
Bò sát?
sấu,….
42

Lớp Bò sát
Da khô, có vảy sừng, sinh sản trên cạn
Hàm có răng, không có mai và yếm

Hàm ngắn, có răng nhỏ
mọc trên hàm. Trứng có
màng dai

Hàm không có
răng, có mai và
yếm

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn,
nhọn sắc, mọc trong lỗ chân răng.
Trứng có vỏ đá vôi bao bọc

Bộ Có vảy
Có chi, màng nhĩ


Thằn lằn bóng

Không có chi,
không có màng
nhĩ

Rắn ráo

Bộ Rùa
Bộ Cá sấu

Cá sấu xiêm

Rùa núi vàng

Rắn cạp nong

Thạch sùng

Thằn lằn bóng

Bộ Có vảy

Cá sấu hoa cà

Cá sấu

Cá sấu xiêm

Bộ Cá sấu

Rùa Hồ Gươm

Ba ba

Rùa núi vàng

Bộ Rùa

Một số loài ĐV Bò sát cổ đại

Khủng long cá dài tới 14m,
chi có dạng vây cá, bơi giỏi,
ăn cá, mực, bạch tuột…

- Bò sát cổ hình thành cách đây
khoảng 280 – 230 triệu năm.
- Thời gian phồn thịnh nhất là
Bò sát cổ đại
thời đại khủng long có nhiều
tồn tại cách
loài bò sát to lớn thích nghi với
đây bao lâu?
nhiều môi trường sống khác
nhau. (VD: khủng long chúa,
khủng long sấm, khủng long
cá….).
45

Vai trò của lớp Bò sát đối với
con người?

 - Vai trò:

+ Có giá trị thực phẩm.
+ Nguyên liệu dược phẩm.
+ Sản phẩm mỹ nghệ.
+ Có ích cho nông nghiệp.
- Tác hại:
+ Gây độc cho con người và
động vật khác.
47

4. Các loài Chim
 
Gửi ý kiến