Tìm kiếm Bài giảng
Khoa học tự nhiên 7. CD - Bài 3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 16h:58' 13-04-2025
Dung lượng: 85.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 16h:58' 13-04-2025
Dung lượng: 85.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Khởi
động
AI NHANH
HƠN?
Hãy sắp xếp những tấm thẻ vào các ô trong bảng dưới đây theo
quy luật nhất định.
AI NHANH
HƠN?
2
5
10
8
9
11
1
4
12
3
6
7
Hãy cho biết các tấm thẻ được sắp xếp theo quy luật
nào theo hàng và theo cột?
BÀI 3: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
NGUYÊN TẮC
SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO
BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 3: SƠ LƯỢC
VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ
III. VỊ TRÍ CÁC
NGUYÊN TỐ KIM LOẠI
HÓA HỌC IV.
PHI KIM KHÍ HIẾM TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
Ý NGHĨA CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
nguyên tố trên
theo chiều điện
tíchCÂU
hạt
HỎInhân
1
tăng dần từ trái
sang phải và từ
trên xuống dưới.
Phiếu học tập số 1
C (6)
N (7)
O (8)
Si (14)
P (15)
S (16)
Các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo quy
luật trong một bảng gọi là bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
nguyên tử.
I. Nguyên tắc
sắp xếp bảng
tuần hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần
hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
Phiếu học tập số 2
(Các nhóm thực hiện) Vẽ mô hình cấu tạo nguyên tử C, Si, O, P, N, S.
(Nhóm 1) Từ đó cho biết các nguyên tố C, N, O có điểm gì giống
nhau?
(Nhóm 2) Từ đó cho biết các nguyên tố Si, P, S có điểm gì giống nhau?
(Nhóm 3 + 4) Cho biết các nguyên tố trong cùng một cột có điểm gì
giống nhau?
Phiếu học tập số 2
Nguyên tử Carbon
Nguyên tử Nitrogen
Nguyên tử Oxygen
+6
+7
+8
Nguyên tử Silicon
+14
Nguyên tử Phosphorus
+15
Nguyên tử Sulfur
+16
Phiếu học tập số 2
Nguyên tử Carbon
Nguyên tử Nitrogen
Nguyên tử Oxygen
+6
+7
+8
Có cùng số lớp electron là 2
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
Phiếu học tập số 1
Nguyên tử Silicon
+14
Nguyên tử Phosphorus
Nguyên tử Sulfur
+15
+16
Có cùng số lớp electron là 3
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
I. Nguyên tắc
sắp xếp bảng
tuần hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần
hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Các nguyên tố được xếp trong cùng một
hàng có cùng số lớp electron trong nguyên
tử.
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
Phiếu học tập số 2
Nguyên tử Carbon
Nguyên tử Nitrogen
Nguyên tử Oxygen
+6
+7
+8
Nguyên tử Silicon
+14
Nguyên tử Phosphorus
Nguyên tử Sulfur
+15
+16
I. Nguyên tắc
sắp xếp bảng
tuần hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần
hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Các nguyên tố được xếp trong cùng một
hàng có cùng số lớp electron trong nguyên
tử.
- Các nguyên tố trong cùng một cột có
tính chất hóa học tương tự nhau.
Vận dụng
Việc tìm ra bảng tuần hoàn
là một trong những phát
hiện suất sắc nhất trong
ngành hóa học. Em hãy tìm
hiểu ra lịch sử phát minh ra
bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học.
BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
Ô nguyên tố
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Chu kì
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Nhóm
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Hạt nhân
Proton (+)
Nơtron
Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số proton
Quan sát BTH, hãy cho biết ý
nghĩ của các số 1, 2, 3, 4…
CÂU HỎI 2
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
6
C
Kí hiệu hóa học
12
Khối lượng nguyên tử
Carbon
I. NGUYÊN TẮC SẮP
XẾP CÁC NGUYÊN
TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
Ô nguyên tố cho biết:
- Số hiệu nguyên tử.
- Kí hiệu hóa học.
- Tên nguyên tố.
- Nguyên tử khối.
* Số hiệu nguyên tử( Z) = Số đơn vị điện
tích hạt nhân = STT ô nguyên tố
nguyên tử, kí
hiệu hóa học và
khối
LUYỆN
TẬP lượng
1
nguyên tử của
hai nguyên tố đó
Số hiệu nguyên tử
16
S
Sulfur
32
20
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
Ca
Calcium
Khối lượng nguyên tử
40
Chu kì 1
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Chu kì 2
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Chu kì 3
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Chu kì 4
nguyên
tử
carbon (C) và
nhôm
(Al).
Hai nguyên tố
CÂU HỎI 3
đó nằm ở chu
kì nào trong
bảng
tuần
hoàn?
+ Có số hiệu nguyên tử: 6
=>Có 6e xếp được 2 lớp e
+ Nằm ở chu kì 2
+ Có số hiệu nguyên tử: 13
=> Có 13e xếp được 3 lớp e
+ Nằm ở chu kì 3
I. NGUYÊN TẮC
SẮP
XẾP
CÁC
NGUYÊN
TỐ
TRONG
BẢNG
TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
số lớp electron
- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng........................,
tăng dần
được xếp theo chiều điện tích hạt nhân..................
bằng
- Số thứ tự của chu kì ................
số lớp electron.
- Có 7 chu kì: 3 chu kì nhỏ (1,2,3), 4 chu kì lớn (4,5,6,7)
Luyên tập 2: Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết
nguyên tố đó ở chu kì nào và có mấy lớp electron
Nguyên tố có số thứ tự 15 là
nguyên tố phosphorus, nằm ở
hàng số 3
=> Nguyên tố đó nằm ở chu kì
3 và có 3 lớp electron
Luyện tập 3: Dựa vào hình 3.4, hãy cho biết một số thông tin về nguyên tố
sodium và argon (số hiệu nguyên tử, điện tích hạt nhân, số lớp electron, chu kì,
số electron ở lớp ngoài cùng)
+ Số hiệu nguyên tử: 11
+ Điện tích hạt nhân: +11
+ Số lớp e = số TT chu kì
=3
+ Có 1 electron ở lớp
ngoài cùng
+ Số hiệu nguyên tử: 18
+ Điện tích hạt nhân: +18
+ Số lớp e = số TT chu kì =
3
+ Có 8 electron ở lớp ngoài
cùng
Luyện tập 4: Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều
trong không khí. Hãy cho biết tên của nguyên tố X. Nguyên tố X nằm ở ô nào và chu kì nào
trong bảng tuần hoàn
- Chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không
khí
=> Khí oxygen
- Tên nguyên tố: Oxygen
8+
Oxygen
- Oxygen nằm ở ô số 8, hàng số 2 => Oxygen thuộc chu kì 2 trong
bảng tuần hoàn
H
Nhóm IA
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Nhóm IIA
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Nhóm VIIIA
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Nhóm B
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Quan sát hình 3.5 và bảng tuần hoàn, hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Li( lithium) và Cl( chlorine). Hai nguyên tố đó nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Từ đó nhận xét STT nhóm A và số electron lớp ngoài cùng?
- Xét mô hình cấu tạo của nguyên tử lithium:
=> Có 1 electron ở lớp ngoài cùng
=> Nguyên tố Li thuộc nhóm IA
- Xét mô hình cấu tạo của nguyên tử chlorine:
=> Có 7 electron ở lớp ngoài cùng
=> Nguyên tố Cl thuộc nhóm VIIA
Số STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng
I. NGUYÊN TẮC SẮP
XẾP CÁC NGUYÊN
TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có
số electron lớp ngoài cùngdo đó có tính chất hóa học tương tự nhau,
cùng........................................
điện tích hạt nhân nguyên tử
xếp thành cột theo chiều tăng của...................................................
thứ tự nhóm A
- Số
...........................bằng
số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của
nguyên tố thuộc nhóm đó.
Nguyên tắc sắp xếp
các nguyên tố
trong BTH
Theo chiều tăng dần
của điện tích hạt nhân
SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
STT ô = Số hiệu nguyên tử = Số e = Số p
Cấu tạo BTH
STT chu kì = Số lớp e
STT nhóm = Số e lớp nga
VỀ NHÀ
Ngoài nhóm A, bảng tuần
hoàn còn có nhóm B. Các
em hãy về nhà tìm hiểu
nhóm B
Luyện tập 5: Cho các nguyên tố có số thứ tự lần lượt là 9; 18 và 19. Số electron lớp ngoài
cùng của mỗi nguyên tố trên là bao nhiêu? Cho biết mỗi nguyên tố nằm ở nhóm nào và đó là
kim loại, phi kim hay khí hiếm
- Xét nguyên tố có số thứ tự 9:
Có 7 electron ở lớp vỏ ngoài cùng Nằm ở nhóm VIIA
- Xét nguyên tố có số thứ tự 18:
Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng Nằm ở nhóm VIIIA
- Xét nguyên tố có số thứ tự 19:
Có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng Nằm ở nhóm IA
Vậy những nguyên tố
này là kim loại, phi
kim hay khí hiếm?
III. VỊ TRÍ CÁC NGUYÊN TỐ
KIM LOẠI, PHI KIM, KHÍ HIẾM
TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Quan sát bảng tuần hoàn, hãy cho biết vị trí các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm?
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Bảng tuần hoàn
Dimitri Mendeleev
động
AI NHANH
HƠN?
Hãy sắp xếp những tấm thẻ vào các ô trong bảng dưới đây theo
quy luật nhất định.
AI NHANH
HƠN?
2
5
10
8
9
11
1
4
12
3
6
7
Hãy cho biết các tấm thẻ được sắp xếp theo quy luật
nào theo hàng và theo cột?
BÀI 3: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
NGUYÊN TẮC
SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO
BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 3: SƠ LƯỢC
VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ
III. VỊ TRÍ CÁC
NGUYÊN TỐ KIM LOẠI
HÓA HỌC IV.
PHI KIM KHÍ HIẾM TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
Ý NGHĨA CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
nguyên tố trên
theo chiều điện
tíchCÂU
hạt
HỎInhân
1
tăng dần từ trái
sang phải và từ
trên xuống dưới.
Phiếu học tập số 1
C (6)
N (7)
O (8)
Si (14)
P (15)
S (16)
Các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo quy
luật trong một bảng gọi là bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
nguyên tử.
I. Nguyên tắc
sắp xếp bảng
tuần hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần
hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
Phiếu học tập số 2
(Các nhóm thực hiện) Vẽ mô hình cấu tạo nguyên tử C, Si, O, P, N, S.
(Nhóm 1) Từ đó cho biết các nguyên tố C, N, O có điểm gì giống
nhau?
(Nhóm 2) Từ đó cho biết các nguyên tố Si, P, S có điểm gì giống nhau?
(Nhóm 3 + 4) Cho biết các nguyên tố trong cùng một cột có điểm gì
giống nhau?
Phiếu học tập số 2
Nguyên tử Carbon
Nguyên tử Nitrogen
Nguyên tử Oxygen
+6
+7
+8
Nguyên tử Silicon
+14
Nguyên tử Phosphorus
+15
Nguyên tử Sulfur
+16
Phiếu học tập số 2
Nguyên tử Carbon
Nguyên tử Nitrogen
Nguyên tử Oxygen
+6
+7
+8
Có cùng số lớp electron là 2
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
Phiếu học tập số 1
Nguyên tử Silicon
+14
Nguyên tử Phosphorus
Nguyên tử Sulfur
+15
+16
Có cùng số lớp electron là 3
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
I. Nguyên tắc
sắp xếp bảng
tuần hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần
hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Các nguyên tố được xếp trong cùng một
hàng có cùng số lớp electron trong nguyên
tử.
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
Phiếu học tập số 2
Nguyên tử Carbon
Nguyên tử Nitrogen
Nguyên tử Oxygen
+6
+7
+8
Nguyên tử Silicon
+14
Nguyên tử Phosphorus
Nguyên tử Sulfur
+15
+16
I. Nguyên tắc
sắp xếp bảng
tuần hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần
hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Các nguyên tố được xếp trong cùng một
hàng có cùng số lớp electron trong nguyên
tử.
- Các nguyên tố trong cùng một cột có
tính chất hóa học tương tự nhau.
Vận dụng
Việc tìm ra bảng tuần hoàn
là một trong những phát
hiện suất sắc nhất trong
ngành hóa học. Em hãy tìm
hiểu ra lịch sử phát minh ra
bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học.
BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Dimitri Mendeleev
Ô nguyên tố
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Chu kì
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Nhóm
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Hạt nhân
Proton (+)
Nơtron
Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số proton
Quan sát BTH, hãy cho biết ý
nghĩ của các số 1, 2, 3, 4…
CÂU HỎI 2
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
6
C
Kí hiệu hóa học
12
Khối lượng nguyên tử
Carbon
I. NGUYÊN TẮC SẮP
XẾP CÁC NGUYÊN
TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
Ô nguyên tố cho biết:
- Số hiệu nguyên tử.
- Kí hiệu hóa học.
- Tên nguyên tố.
- Nguyên tử khối.
* Số hiệu nguyên tử( Z) = Số đơn vị điện
tích hạt nhân = STT ô nguyên tố
nguyên tử, kí
hiệu hóa học và
khối
LUYỆN
TẬP lượng
1
nguyên tử của
hai nguyên tố đó
Số hiệu nguyên tử
16
S
Sulfur
32
20
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
Ca
Calcium
Khối lượng nguyên tử
40
Chu kì 1
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Chu kì 2
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Chu kì 3
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Chu kì 4
nguyên
tử
carbon (C) và
nhôm
(Al).
Hai nguyên tố
CÂU HỎI 3
đó nằm ở chu
kì nào trong
bảng
tuần
hoàn?
+ Có số hiệu nguyên tử: 6
=>Có 6e xếp được 2 lớp e
+ Nằm ở chu kì 2
+ Có số hiệu nguyên tử: 13
=> Có 13e xếp được 3 lớp e
+ Nằm ở chu kì 3
I. NGUYÊN TẮC
SẮP
XẾP
CÁC
NGUYÊN
TỐ
TRONG
BẢNG
TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
số lớp electron
- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng........................,
tăng dần
được xếp theo chiều điện tích hạt nhân..................
bằng
- Số thứ tự của chu kì ................
số lớp electron.
- Có 7 chu kì: 3 chu kì nhỏ (1,2,3), 4 chu kì lớn (4,5,6,7)
Luyên tập 2: Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết
nguyên tố đó ở chu kì nào và có mấy lớp electron
Nguyên tố có số thứ tự 15 là
nguyên tố phosphorus, nằm ở
hàng số 3
=> Nguyên tố đó nằm ở chu kì
3 và có 3 lớp electron
Luyện tập 3: Dựa vào hình 3.4, hãy cho biết một số thông tin về nguyên tố
sodium và argon (số hiệu nguyên tử, điện tích hạt nhân, số lớp electron, chu kì,
số electron ở lớp ngoài cùng)
+ Số hiệu nguyên tử: 11
+ Điện tích hạt nhân: +11
+ Số lớp e = số TT chu kì
=3
+ Có 1 electron ở lớp
ngoài cùng
+ Số hiệu nguyên tử: 18
+ Điện tích hạt nhân: +18
+ Số lớp e = số TT chu kì =
3
+ Có 8 electron ở lớp ngoài
cùng
Luyện tập 4: Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều
trong không khí. Hãy cho biết tên của nguyên tố X. Nguyên tố X nằm ở ô nào và chu kì nào
trong bảng tuần hoàn
- Chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không
khí
=> Khí oxygen
- Tên nguyên tố: Oxygen
8+
Oxygen
- Oxygen nằm ở ô số 8, hàng số 2 => Oxygen thuộc chu kì 2 trong
bảng tuần hoàn
H
Nhóm IA
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Nhóm IIA
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Nhóm VIIIA
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Nhóm B
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
* Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Quan sát hình 3.5 và bảng tuần hoàn, hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Li( lithium) và Cl( chlorine). Hai nguyên tố đó nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Từ đó nhận xét STT nhóm A và số electron lớp ngoài cùng?
- Xét mô hình cấu tạo của nguyên tử lithium:
=> Có 1 electron ở lớp ngoài cùng
=> Nguyên tố Li thuộc nhóm IA
- Xét mô hình cấu tạo của nguyên tử chlorine:
=> Có 7 electron ở lớp ngoài cùng
=> Nguyên tố Cl thuộc nhóm VIIA
Số STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng
I. NGUYÊN TẮC SẮP
XẾP CÁC NGUYÊN
TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN
II. CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có
số electron lớp ngoài cùngdo đó có tính chất hóa học tương tự nhau,
cùng........................................
điện tích hạt nhân nguyên tử
xếp thành cột theo chiều tăng của...................................................
thứ tự nhóm A
- Số
...........................bằng
số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của
nguyên tố thuộc nhóm đó.
Nguyên tắc sắp xếp
các nguyên tố
trong BTH
Theo chiều tăng dần
của điện tích hạt nhân
SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
STT ô = Số hiệu nguyên tử = Số e = Số p
Cấu tạo BTH
STT chu kì = Số lớp e
STT nhóm = Số e lớp nga
VỀ NHÀ
Ngoài nhóm A, bảng tuần
hoàn còn có nhóm B. Các
em hãy về nhà tìm hiểu
nhóm B
Luyện tập 5: Cho các nguyên tố có số thứ tự lần lượt là 9; 18 và 19. Số electron lớp ngoài
cùng của mỗi nguyên tố trên là bao nhiêu? Cho biết mỗi nguyên tố nằm ở nhóm nào và đó là
kim loại, phi kim hay khí hiếm
- Xét nguyên tố có số thứ tự 9:
Có 7 electron ở lớp vỏ ngoài cùng Nằm ở nhóm VIIA
- Xét nguyên tố có số thứ tự 18:
Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng Nằm ở nhóm VIIIA
- Xét nguyên tố có số thứ tự 19:
Có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng Nằm ở nhóm IA
Vậy những nguyên tố
này là kim loại, phi
kim hay khí hiếm?
III. VỊ TRÍ CÁC NGUYÊN TỐ
KIM LOẠI, PHI KIM, KHÍ HIẾM
TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Quan sát bảng tuần hoàn, hãy cho biết vị trí các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm?
Bảng tuần hoàn
H
He
nguyên tố hóa học
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Sb
Te
I
Xe
Cs
Ba
*
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
TI
Pb
Bi
Po
At
Rn
Fr
Ra
**
Rf
Db
Sg
Bh
Hs
Mt
Ds
Rg
Cn
Nh
FI
Mc
Lv
Ts
Og
*
Lanthanides
La
Ce
Pr
Nd
Pm
Sm
Eu
Gd
Tb
Dy
Ho
Er
Tm
Yb
Lu
** Actinides
Ac
Th
Pa
U
Np
Pu
Am
Cm
Bk
Cf
Es
Fm
Md
No
Lr
Bảng tuần hoàn
Dimitri Mendeleev
 









Các ý kiến mới nhất