Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 19h:10' 25-11-2024
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
TRÒ CHƠI BỨC ẢNH BÍ ẨN

1

2

3

4

Câu 2.Cho các chất: CH4, CH3CH3, HCOOH, CH3Cl ,C12H22O11,
Câu
3.4.HỢP
chất
hữu
cơcủa
cósau,
công
thức
cấu
tạo
CH
Câu
1. Công
thức
cấu
tạochất
hợp
chất
hữu
cơ
cho
biết
gì về
2=CHCâu
Trong
số
các
chất
nào
là
chất
hữu
cơ?
CH3OH số chất hydrocarbon là A. 1.                         B.
chất
? 2 mạch carbon
CH=CH
có dạngC.(NH
gì? ) CO.
A.CO.
B.HCN.
D.Na2CO3.
24.2
2.                       C.
3.                    D.

Câu 1.
Công thức
cấu tạo
của hợp
chất
Câu hữu
3.
cho
biết
Câu
2.
Mạch
hở,
Câu
4. C.
trật
tự
(NH
)2CO.
không
phân
2
2B.
liên
kết và
nhánh
cách thức
liên kết
giữa các
nguyên tử
trong
phân tử

ẨN”

LUẬT CHƠI TRÒ CHƠI :“BỨC ẢNH BÍ

Dưới 04 mảnh ghép có ẩn một bức ảnh (tranh) bí ẩn
- Mỗi HS có quyền lựa chọn 01 mảnh ghép, mỗi mảnh ghép tương ứng
với 01 câu hỏi.
- Nếu trả lời đúng một phần bức ảnh sẽ hiện ra.
- HS nào trả lời được nội dung bức ảnh sau 1-2 mảnh ghép sẽ dành
chiến thắng.

Bếp gas

Ô tô - xe máy

Bật lửa

Khí mỏ dầu hoá lỏng (dùng cho bật lửa và bếp gas), xăng hay dầu
(dùng cho xe máy, ô tô, máy bay,...) đều có thành phần chính là

alkane

Em hã
y quan
các hì
nh ảnh sát
đây nhiên
d ư ới
và kể
Alkane có nhiều trong khí thiên
và dầu mỏ.
ra mộ
t số chất
ng có
Alkane là hợp chất hữu cơ duyứnhất
khoáng
dụởndạng
g c ủa
alkane
trong tự nhiên.
trong
đ
ời
s
ố
nghydrocacbon
?
Dầu mỏ là hỗn hợp ankane lỏng và các
khí hình
KHÁM
PHÁ

thành khi động vật biển chất được che phủ bằng trầm tích và
chuyển hóa sau nhiều triệu năm ở nhiệt độ và áp suất cao
thành các chất tương ứng với dầu mỏ hiện nay.
Dầu mỏ là dạng tài nguyên năng lượng không thể tái tạo khi
chúng bị cạn kiệt.
Khi sử dụng các alkane (có trong dầu mỏ) để làm xăng, dầu, khí gas... sẽ tạo thành chất thải
làm ô nhiễm môi trường không khí gây ra các hiện tượng như hiệu ứng nhà kính, mưa acid...

BÀI 23. ALKANE
Thời lượng : 03 tiết (2123)

BÀI 23. ALKANE
Nội dung bài
học

I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane
II. Cấu tạo phân tử và danh pháp của
alkane
III. Phản ứng cháy của
alkane
IV. Ứng dụng của alkane

BÀI 23. ALKANE
Mục
tiêu

Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.

Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane đơn giản
và thông dụng
Viết được phương trình hóa học phản ứng đốt cháy của butane
Tiến hành được (quan sát được qua học liệu điện tử) thí nghiệm đốt
cháy butane từ đó rút ra tính chất hóa học cơ bản của alkane.
Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong thực tiễn.

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.
Hoạt động 1. Quan sát Hình 23.1 và thực hiện một số yêu
cầu sau

1. Nhận xét đặc điểm chung
về thành phần nguyên tố của
ba chất trên.
2. So sánh đặc điểm cấu tạo
(loại liên kết cộng hóa trị)
giữa các nguyên tử trong
phân tử của ba chất trên.

BÀI 23.
Hoạt động
ALKANE

1 nhóm (thời gian: 5 phút)
Hoạt động
Hoàn thành nội dung trong phiếu học tập số 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
107/sgk

Quan sát hình 23.1 và hoàn thành các yêu cầu trong hoạt động 1 trang

1. Nhận xét đặc điểm chung về thành phần nguyên tố của ba chất trên?
*Nhận xét:
Cả ba chất trên thành phần phân tử đều chỉ chứa hai nguyên tố là carbon (C) và
hydrogen (H).
2. So sánh đặc điểm cấu tạo (loại liên kết cộng hóa trị) giữa các nguyên tử trong
phân tử của ba chất trên.

Liên kết giữa C và H

Liên kết giữa C và C

a) Methane

Liên kết đơn

Liên kết đơn

b) Propane

Liên kết đơn

Liên kết đơn

c) Ethylene

Liên kết đơn

Liên kết đôi

Nhận xét (về liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử):

*Nhận xét:

carbon (C- C)

Chất a), b) có cấu tạo mạch hở và chỉ chứa các liên kết đơn carbon –
và carbon – hydrogen (C-H).

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.

HợpHợp
chất
chất
a,Từ
b,
a,đó
cb,
đều
c loại
đều
thuộc
thuộc
loại
loại
hợp
hợp
chất
chất
hydrocarbon
cơ gì
?vì thành
- Hydrocarbon:
Là
chất
hữu
cơ
chỉhữu
chứa
carbon
và hydrogen;
em
hãyhợp
nêu
khái
niệm
phần
Vì sao?
phân tử
của chúng ?chỉ có hai nguyên tố C và H.
hydrocarbon
bao gồm alkane, alkene,…
Hợp Là
chất
a và hydrocarbon
b đều là hợp chất
vậytửalkane
là các liên kết
- Alkane:
những
mạchalkane,
hở, phân
chỉ chứa
gì?
Hợp chất hữu
đơn.
cơ

Dẫn xuất của
hydrocarbon

Hydrocarbon
Bài 23. Alkane

Bài 24. Alkene

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.
Câu hỏi và bài
tập
Câu hỏi 1/trang 108sgk.

Quan sát Hình 23.1 và cho biết hợp chất nào không thuộc loại alkane.
Giải thích.

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.
Câu hỏi và bài tập
1. Quan sát Hình 23.1 và cho biết hợp chất nào không thuộc loại alkane.
Giải thích.

Trả lời:

Hợp chất ethylene không thuộc loại alkane vì trong phân tử chứa liên kết
đôi (C = C)

Xét các chất:

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.

Câu hỏi và bài tập

2. Xét các chất:

Trong các chất trên, chất nào là hydrocarbon, chất nào là alkane? Giải
thích.

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.
Hydrocarbon

(A) CH3-CH3,

Alkane
(A) CH3-CH3,

(I) CH4

(B) CH2=CH-CH3,
(H) CH2=CH-CH=CH2,

(I)

CH4.

Hydrocarbon gồm: A, B, C, G, H, I

Alkane gồm A, G, I

Giải thích: vì thành phần các chất này chỉ gồm
C và H

Vì các chất này có cấu tạo phân tử chỉ
chứa liên kết đơn

BÀI 23. ALKANE
I. Khái niệm hydrocarbon,
alkane.

- Hydrocarbon: Là loại hợp chất hữu cơ chỉ chứa carbon và hydrogen;
bao gồm alkane, alkene,…
- Alkane: Là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa các liên kết
đơn.

5

6

5

30

4

35

3

10

15
20

2

25

1

40

VÒNG QUAY
MAY MẮN

QUAY

LUẬT CHƠI VÒNG QUAY MAY
MẮN

Tổng cộng trò chơi có 6 câu hỏi. Mỗi đội sẽ cử ra một thành viên tham
gia và quay vòng quay may mắn, sau khi quay, người chơi sẽ được
chọn câu hỏi bất kì từ 1-6.
- Trả lời đúng, đội chơi được điểm số đã quay.
- Trả lời sai/không trả lời nhường quyền trả lời cho đội giơ tay giành
quyền trả lời. Nếu đội đó trả lời đúng sẽ được tích điểm bằng điểm
đội bạn vừa quay, nếu trả lời sai sẽ bị trừ điểm.
- Kết thúc trò chơi đội nào có tổng số điểm cao nhất đội đó sẽ dành
chiến thắng.

Câu 1. Alkane là các hydrocarbon
A. Mạch vòng, phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. Mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đơn.
C. Mạch hở, phân tử có cả liên kết đôi và đơn.
D. Mạch vòng, phân tử có cả liên kết đôi và đơn.
Đáp án
B. Mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đơn.

Câu 2. Nêu công thức phân tử của chất hữu cơ có công thức cấu
tao như sau:

Đáp án
Công thức phân tử : C7H16

Câu 3. Chất nào sau đây không thuộc loại alkane?
A. 
B. CH4.
C. CH2 = CH2.
D. CH3 – CH3.
Đáp án

C. CH2 = CH2.
(do phân tử có chứa liên kết đôi giữa C và C)

Câu 4.
Trong số các CTPT sau đây, có bao nhiêu CTPT biểu diễn các chất thuộc
loại hydrocarbon? (1) C8H18; (2) C2H4O2; (3) C2H6; (4) C2H6O; (5) CH3Cl; (6)
C5H12.
A. 3.

B. 2. Đáp án

C. 4.

D. 5.

A. 3.
Các CTPT biểu diễn hydrocarbon là (1), (3), (6)
(Vì hydrocarbon là các hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ có chứa nguyên tử
C, H)

Câu 5. Alkane nào sau đây có mạch phân nhánh?

Đáp án. B

Câu 6. Trong phân tử   

có mấy liên kết đơn?

A. 1.                           B. 2.                       C. 3.                       D. 4.
Đáp án. D. 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, làm bài tập 23.1 -23.4/sbt khtn9.
- Đọc trước nội dung mục II. Cấu tạo phân tử và danh pháp của
alkane.
- Tìm hiểu và hoàn thành nội dung hoạt động 2.

BÀI 23.
II. Cấu tạo phân tử và danh pháp của
ALKANE
alkane.

BÀI 23.
II. Cấu tạo phân
tử và danh pháp của
ALKANE
alkane.

BÀI
23.
- Thành phần phân tử của các alkane hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH .
II.- Alkane
Cấu có
tạo
tửlàvà
củadương).
côngphân
thứcALKANE
chung
C Hdanh
(n≥1, npháp
là số nguyên,
2

alkane.

n

2n+2

2. Hãy cho biết tên gọi của các alkane trong bảng 23.1

có đặc điểm gì giống nhau và khác nhau?

Alkane có công thức chung là CnH2n+2 (n>l,
n là số nguyên, dương).
Tên gọi alkane: Từ gốc + ane

BÀI 23.
III. Phản ứng cháy
của
ALKANE

alkane.Thí nghiệm: Tìm hiểu phản ứng cháy của

butane.
Thí
nghiệm: Tìm hiểu vể phản ứng cháy của butane

Chuẩn bị: Bật lửa gas (chứa butane) loại dài (loại dùng để
mồi lửa bếp gas, bếp cồn); bình tam giác bằng thuỷ tinh
chịu nhiệt, sạch và khô, có nút; ống nghiệm đựng dung
dịch nước vôi trong.
Tiến hành:
-

Đưa đầu bật lửa vào miệng bình tam giác úp ngược,

đánh lửa và giữ lửa cháy cho tới khi thấy thành bình
tam giác mờ đi thì dừng lại (Hình 23.2).
-

Quay xuôi bình tam giác lại và đổ nước vôi trong vào.
Sau đó, đậy bình tam giác bằng nút và lắc đều.

BÀI 23.
III. Phản ứng cháy
của
ALKANE

alkane.Thí nghiệm: Tìm hiểu phản ứng cháy của

butane.
Phiếu
học tập 3: Quan sát thí nghiệm và thực hiện yêu cầu sau:

- Quan sát hiện tượng xảy ra trong bình
tam giác sau khi đánh lửa bật lửa gas để
đốt cháy butane. Dự đoán sản phẩm tạo
thành.
- Quan sát hiện tượng xảy ra trong bình
tam giác sau khi cho nước vôi trong vào
bình và dự đoán sản phẩm tạo thành.
- Viết phương trình hoá học biểu diễn
phản ứng cháy của butane.
- Viết phương trình hoá học tổng quát
biểu diễn phản ứng cháy của alkane.

 Hiện tượng: Bình tam giác mờ đi. Sản

phẩm tạo thành là CO2 và H2O.

Hiện tượng: Nước vôi trong vẩn đục.
Sản phẩm tạo thành là CaCO3 và H2O.
2C4H10 + 13O2 → 8CO2 +
10H2O
2CnH2n+2 + (3n+1)O2 → 2nCO2 +
2(n+1)H2O

BÀI 23.
III. Phản ứng cháy
của
ALKANE
alkane.

Phản ứng cháy của alkane toả nhiệt
mạnh, vì vậy alkane được sử dụng làm
nhiên liệu trong cuộc sống và trong sản
xuất.
2CnH2n+2 + (3n+1)O2 → 2nCO2 +
2(n+1)H2O

BÀI 23.
III. Phản ứng cháy
của
ALKANE
alkane.

Câu hỏi và bài
tập
Câu hỏi 1 trang 109 KHTN 9:
a) Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng cháy của
methane và ethane.
b) Dùng công thức chung của alkane, viết phương trình hóa
học tổng quát của phản ứng đốt cháy hoàn toàn alkane tạo thành
sản phẩm là carbon dioxide và nước.

BÀI 23.
III. Phản ứng cháy
của
ALKANE
alkane.

Câu hỏi và bài
tập
Câu hỏi 1 trang 109 KHTN 9:
a) Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng cháy của
methane và ethane.
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
C2H6 + O2 2CO2 + 3H2O

BÀI 23.
III. Phản ứng cháy
của
ALKANE
alkane.

Câu hỏi và bài
tập
Câu hỏi 1 trang 109 KHTN 9:
b) Dùng công thức chung của alkane, viết phương trình hóa học
tổng quát của phản ứng đốt cháy hoàn toàn alkane tạo thành sản
phẩm là carbon dioxide và nước.
b) PTHH tổng quát:
CnH2n+2 + O2 nCO2 + (n+1)H2O

BÀI 23.
ALKANE
cháy của
alkane
Phản ứngPhản
cháy ứng
của
alkane
có đặc
điểm:có đặc điểm
gì?

- Khi đốt cháy alkane trong không khí thu được sản phẩm chủ yếu là khí
carbon dioxide và hơi nước.
- Phản ứng cháy của alkane tỏa nhiệt mạnh, vì vậy alkane sử dụng làm nhiên
liệu trong đời sống và sản xuất.
PTHH tổng quát: CnH2n+2 + O2 nCO2 + (n+1)H2O
Ví dụ:

0
t
2C4H10 + 13O2 → 8CO2 + 10H2O

CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

BÀI 23.
ALKANE

Ứng dụng
• Nhiên liệu khí hóa lỏng
• Nhiên liệu lỏng
• Nhiên liệu rắn

BÀI 23.
Câu hỏi và bài tập
ALKANE
Đọc thông tin trong Bảng 23.2 và trình bày các ứng dụng chủ yếu
của alkane.

BÀI 23.
Ứng dụng
ALKANE Nhiên liệu khí hóa
lỏng

Khí propane và butane dễ hoá lỏng, được dùng làm
nhiên liệu chơ bật lửa, bếp gas...
Nhiên liệu lỏng
Các alkane ở trạng thái lỏng có thể dùng làm nhiên
liệu dưới dạng xăng, dầu hoả, dầu diesel và nhiên liệu
phản lực.

Nhiên liệu rắn

Các alkane ở trạng thái rắn có thể dùng làm nhiên
liệu dưới dạng nến paraffin.

BÀI 23.
ALKANE

:
g
n
ụ
d
h
n
c
á
c
ậ
n
V
ẫ
d
ng

ớ
ư
h
u
ế
i
h
p
1
và
a
r
n
à
o
o
ạ
t
t
n
y
a
ã
à
H
h
n
i
ạ
t
s
a
pg
ế
b
g
n
ụ
d
sử
tiết kiệm.

LUYỆN TẬP
 
Gửi ý kiến