KNTT - Bài 26. Ethylic alcohol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Trang
Ngày gửi: 08h:10' 06-11-2024
Dung lượng: 35.4 MB
Số lượt tải: 2063
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Trang
Ngày gửi: 08h:10' 06-11-2024
Dung lượng: 35.4 MB
Số lượt tải: 2063
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Hùng Minh)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Những hình ảnh sau đây cho em liên tưởng đến chất nào?
Tiết 10, 11, 12. BÀI 26:
ETHYLIC ALCOHOL
NỘI DUNG BÀI HỌC
Công thức và
I
II
Tính chất vật lý
IV
Điều chế
đặc điểm cấu tạo
III
V
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Tác hại của việc lạm
dụng rượu, bia, đồ
VI
uống có cồn
I. Công thức cấu tạo
Dựa vào mô hình phân tử ethylic alcohol (Hình 26.1), hãy viết công
thức phân tử, công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol (ethanol)
và so sánh với alkane cùng số nguyên tử carbon về thành phần nguyên
tố, nhóm nguyên tử liên kết trực tiệp với nguyên tử carbon.
Nguyên tử C
Nguyên tử H
Nguyên tử O
- Công thức phân tử :
C2 H 6 O
- Công thức cấu tạo
H
H
H–C –C–O–H
H H
Hay
CH3 – CH2 – OH
Ethylic alcohol
Alkane
Số nguyên tử C
2
2
Nhóm nguyên tử
liên kết trực tiếp
với nguyên tử C
1
0
II. Tính chất vật lí
Quan sát các sản phẩm trong đời sống có chứa
ethylic alcohol (rượu gạo, cồn y tế, nước rửa tay sát
khuẩn,...), em hãy nhận xét trạng thái, màu sắc, mùi,
tính tan của ethylic alcohol.
II. Tính chất vật lí
Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu,
có mùi đặc trùng, vị cay, sôi ở 78,3 °C, có
khối lượng riêng là 0,789 g/mL (ở 20 °C), tan
vô hạn trong nước, hoà tan được nhiều chất
như iodine, benzene,....
II. Tính chất vật lí
Các em hiểu gì về độ rượu ?
Độ cồn là số mililít
ethylic alcohol nguyên
chất có trong 100 mL
dung dịch ở 20 °c(1). Độ
cồn thường được kí hiệu
là x° hoặc x% vol.
Ví dụ: cồn y tế 70° có nghĩa là trong 100 mL cồn
70° có chứa 70 mL ethylic alcohol nguyên chất.
Tại sao cồn y tế, nước rửa tay sát khuẩn có khả năng diệt
vi khuẩn?
Cồn y tế, nước rửa tay sát khuẩn,... chứa ethylic
alcohol với hàm lượng từ 60% đến 85% về thể tích có tính
diệt khuẩn. Khi tiếp xúc với vi khuẩn, ethylic alcohol gây
đông tụ protein, phá vỡ cấu trúc của VI khuẩn, làm cho vi
khuẩn chết.
Trên nhãn các chai bia, rượu vang, rượu whisky,...
có ghi các giá trị như 4% vol, 14% vol, 40%
vol,..., các giá trị này có ý nghĩa như thế nào?
Tức là: Chai bia ghi 4% vol có nghĩa là trong
100 mL bia 4% vol có chứa 4 mL ethylic
alcohol nguyên chất.
Ill, Tính chất hoá học 1. Phản ứng cháy của ethylic alcohol
hi đốt cháy, ethylic alcohol đã phản ứng với chất nào trong không khí?
ự đoán sản phẩm tạo thành và viết phương trình hoá học của phản ứng.
Ethylic alcohol dễ bay hơi và dễ cháy
nên khi sử dụng ta cần chú ý điều gì?
Lưu ý: Chỉ lấy một lượng nhỏ ethylic alcohol.
Không được sử dụng diêm, bật lửa để đốt trực
tiếp ethylic alcohol. Ethylic alcohol dễ bay hơi
và dễ cháy nên cần hết sức chú ý khi sử dụng để
tránh bị bỏng, hoả hoạn.
2. Phản ứng với natri
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và viết
PTHH xảy ra?
2. Phản ứng với natri
Lưu ý: Cần làm sạch mẩu natri trước khi phản ứng.
Dùng panh kẹp mẩu natri, không dùng tay cầm trực
tiếp.
Các kim loại mạnh như Na, K thay thế được
nguyên tử hydrogen trong nhóm -OH của ethylic
alcohol, sản phẩm phản ứng có khí hydrogen
được tạo thành.
Câu 1. Trong số các chất sau chất nào có
tính chất hoá học tương tự ethylic alcohol
là:
23.2
L
A, CH3 - OH, CH3 - O- CH3
B, CH3 - CH2 - CH2 - OH
C, CH3 - O - CH2 - CH3,
D, CH3 - CH - CH2 - CH3.
OH
Trong số các chất sau: CH3-CH3; CH2=CH2; CH3OH; CH3-CH?-OH, chất nào tác dụng được với
Na? Viết phương trình hoá học của phản ứng.
Câu
2. Hai chất hữu cơ A, B có cùng công thức phân tử
23.6
C2H6O. Ớ điều kiện thường, A là chất khí không tan trong
nước, B là chất lỏng tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào. Trong
hai chất A, B, chỉ có một chất tác dụng được với Na, chất còn
lại không tác dụng. Hãy xác định công thức cấu tạo của A, B.
Với công thức phân tử C2H6O, có hai công thức cấu tạo là
CH3 - O - CH3 và CH3-CH2-OH. Chất có công thức cấu tạo là
CH3- CH2- OH là ethylic alcohol tan trong nước và tác dụng với
Na. Vậy chất B có công thức cấu tạo là CH3- CH2- OH, chất A có
công thức cấu tạo là CH3 - o - CH3.
Câu 3. Chọn các chất thích họp với các chữ cái A, B, D
trong các phương trình hoá
a) A + H2O
B
b) B + 3O2
2CO2 + 3H2O
c) B + Na
D + H2
Viết công thức cấu tạo của A, B, D.
Các chất tương ứng với các chữ cái như sau:
A: CH2=CH2 B: CH3-CH2-OH
D: C2H5ONa
Các bước tiến hành chưng cất rượu
Rắc men
ủ men
Chưng cất
Ethylic
alcohol
chưng cất
Chưng cất
Thành rượu
Câu hỏi 1 : Công thức phân tử của ethylic alcohol là?
A.
C.
CH4
C2H6O
B.
D.
C2H6
C2H4
Câu hỏi 2: Tính chất vật lý của athylic alcohol là ?
A. Chất lỏng màu vàng, có mùi đặc trưng, vị cay,
không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất
như iodine…
C. Chất lỏng màu vàng , có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước, hòa tan được
nhiều chất như iodine…
B. Chất lỏng , không màu, có mùi đặc trưng,vị
cay, không tan trong nước hòa tan được nhiều
chất như iodune…
D. Chất lỏng, không màu,có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước,hòa tan được nhiều
Câu hỏi 3: Độ cồn là ?
A. Số ml ethylic alcohol nguyên chất có
trong 100ml dung dịch ở 20oC
C. Số gam ethylic alcohol có trong
100gam dung dịch ethylic alcohol ở
B. Số ml nước có trong 100ml dung
dịch ethylic alcohol ở 20 oC
D. Số gam nước có trong 100gam
dung dịch ethylic alcohol ở 20oC
Câu hỏi 4: Ethylic alcohol cháy trong không khí theo sơ đồ sau:
o
C2 H 6 O O2 t
CO2 H 2O
Tổng hệ số các chất trong PT là?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu hỏi 5: Cho ethylic alcohol 96 độ tác dụng với sodium. Số phản ứng
hóa học có thể xảy ra là?
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu hỏi 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của ethylic alcohol?
A. Dùng làm nhiên liệu
B. Pha chế nước rửa tay khô
C. Sản xuất O2
D. Sản xuất rượu bia
Câu hỏi 7 : Ứng dụng nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu để
điều chế trực tiếp ra ethylic alcolhol ?
A. Khí ethylene
B. Tinh bột
C. Đường
D. Khí methane
Câu hỏi 8: Ethylic alcohol có khả năng hòa tan nhiều trong nước hơn
methane, ethylene là do :
A. Trong phân tử ethylic alcohol có
nhóm -OH
C. Trong phân tử ethylic alcohol có 6
nguyên tử hydrogen
B. Trong phân tử ethylic alcohol có 2
nguyên tử carbon.
D. Trong phân tử ethuylic alcohol có 2
nguyên tử carbon và 6 nguyên tử hydrogen.
Câu hỏi 10: Thể tích oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chat là ?
A. 7,437 lít
B. 4,958 lít
C. 2,479 lít
D. 22,311 lít
Câu hỏi 10: Tác hại của rượu bia là ?
A. Tác động có hại của rượu bia đôi với sức
khỏe con người, gia đình, cộng đồng
C. Tác động của rượu bia đôi với an toàn giao
thông, trật tự, an toàn xã hội
B. Tác động có hại của rượu bia đôi với,kinh
tế và các vấn đề XH khác
D. Tất cả các đáp án trên
Tạm biệt lớp và
hẹn gặp lại!
CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Những hình ảnh sau đây cho em liên tưởng đến chất nào?
Tiết 10, 11, 12. BÀI 26:
ETHYLIC ALCOHOL
NỘI DUNG BÀI HỌC
Công thức và
I
II
Tính chất vật lý
IV
Điều chế
đặc điểm cấu tạo
III
V
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Tác hại của việc lạm
dụng rượu, bia, đồ
VI
uống có cồn
I. Công thức cấu tạo
Dựa vào mô hình phân tử ethylic alcohol (Hình 26.1), hãy viết công
thức phân tử, công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol (ethanol)
và so sánh với alkane cùng số nguyên tử carbon về thành phần nguyên
tố, nhóm nguyên tử liên kết trực tiệp với nguyên tử carbon.
Nguyên tử C
Nguyên tử H
Nguyên tử O
- Công thức phân tử :
C2 H 6 O
- Công thức cấu tạo
H
H
H–C –C–O–H
H H
Hay
CH3 – CH2 – OH
Ethylic alcohol
Alkane
Số nguyên tử C
2
2
Nhóm nguyên tử
liên kết trực tiếp
với nguyên tử C
1
0
II. Tính chất vật lí
Quan sát các sản phẩm trong đời sống có chứa
ethylic alcohol (rượu gạo, cồn y tế, nước rửa tay sát
khuẩn,...), em hãy nhận xét trạng thái, màu sắc, mùi,
tính tan của ethylic alcohol.
II. Tính chất vật lí
Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu,
có mùi đặc trùng, vị cay, sôi ở 78,3 °C, có
khối lượng riêng là 0,789 g/mL (ở 20 °C), tan
vô hạn trong nước, hoà tan được nhiều chất
như iodine, benzene,....
II. Tính chất vật lí
Các em hiểu gì về độ rượu ?
Độ cồn là số mililít
ethylic alcohol nguyên
chất có trong 100 mL
dung dịch ở 20 °c(1). Độ
cồn thường được kí hiệu
là x° hoặc x% vol.
Ví dụ: cồn y tế 70° có nghĩa là trong 100 mL cồn
70° có chứa 70 mL ethylic alcohol nguyên chất.
Tại sao cồn y tế, nước rửa tay sát khuẩn có khả năng diệt
vi khuẩn?
Cồn y tế, nước rửa tay sát khuẩn,... chứa ethylic
alcohol với hàm lượng từ 60% đến 85% về thể tích có tính
diệt khuẩn. Khi tiếp xúc với vi khuẩn, ethylic alcohol gây
đông tụ protein, phá vỡ cấu trúc của VI khuẩn, làm cho vi
khuẩn chết.
Trên nhãn các chai bia, rượu vang, rượu whisky,...
có ghi các giá trị như 4% vol, 14% vol, 40%
vol,..., các giá trị này có ý nghĩa như thế nào?
Tức là: Chai bia ghi 4% vol có nghĩa là trong
100 mL bia 4% vol có chứa 4 mL ethylic
alcohol nguyên chất.
Ill, Tính chất hoá học 1. Phản ứng cháy của ethylic alcohol
hi đốt cháy, ethylic alcohol đã phản ứng với chất nào trong không khí?
ự đoán sản phẩm tạo thành và viết phương trình hoá học của phản ứng.
Ethylic alcohol dễ bay hơi và dễ cháy
nên khi sử dụng ta cần chú ý điều gì?
Lưu ý: Chỉ lấy một lượng nhỏ ethylic alcohol.
Không được sử dụng diêm, bật lửa để đốt trực
tiếp ethylic alcohol. Ethylic alcohol dễ bay hơi
và dễ cháy nên cần hết sức chú ý khi sử dụng để
tránh bị bỏng, hoả hoạn.
2. Phản ứng với natri
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và viết
PTHH xảy ra?
2. Phản ứng với natri
Lưu ý: Cần làm sạch mẩu natri trước khi phản ứng.
Dùng panh kẹp mẩu natri, không dùng tay cầm trực
tiếp.
Các kim loại mạnh như Na, K thay thế được
nguyên tử hydrogen trong nhóm -OH của ethylic
alcohol, sản phẩm phản ứng có khí hydrogen
được tạo thành.
Câu 1. Trong số các chất sau chất nào có
tính chất hoá học tương tự ethylic alcohol
là:
23.2
L
A, CH3 - OH, CH3 - O- CH3
B, CH3 - CH2 - CH2 - OH
C, CH3 - O - CH2 - CH3,
D, CH3 - CH - CH2 - CH3.
OH
Trong số các chất sau: CH3-CH3; CH2=CH2; CH3OH; CH3-CH?-OH, chất nào tác dụng được với
Na? Viết phương trình hoá học của phản ứng.
Câu
2. Hai chất hữu cơ A, B có cùng công thức phân tử
23.6
C2H6O. Ớ điều kiện thường, A là chất khí không tan trong
nước, B là chất lỏng tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào. Trong
hai chất A, B, chỉ có một chất tác dụng được với Na, chất còn
lại không tác dụng. Hãy xác định công thức cấu tạo của A, B.
Với công thức phân tử C2H6O, có hai công thức cấu tạo là
CH3 - O - CH3 và CH3-CH2-OH. Chất có công thức cấu tạo là
CH3- CH2- OH là ethylic alcohol tan trong nước và tác dụng với
Na. Vậy chất B có công thức cấu tạo là CH3- CH2- OH, chất A có
công thức cấu tạo là CH3 - o - CH3.
Câu 3. Chọn các chất thích họp với các chữ cái A, B, D
trong các phương trình hoá
a) A + H2O
B
b) B + 3O2
2CO2 + 3H2O
c) B + Na
D + H2
Viết công thức cấu tạo của A, B, D.
Các chất tương ứng với các chữ cái như sau:
A: CH2=CH2 B: CH3-CH2-OH
D: C2H5ONa
Các bước tiến hành chưng cất rượu
Rắc men
ủ men
Chưng cất
Ethylic
alcohol
chưng cất
Chưng cất
Thành rượu
Câu hỏi 1 : Công thức phân tử của ethylic alcohol là?
A.
C.
CH4
C2H6O
B.
D.
C2H6
C2H4
Câu hỏi 2: Tính chất vật lý của athylic alcohol là ?
A. Chất lỏng màu vàng, có mùi đặc trưng, vị cay,
không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất
như iodine…
C. Chất lỏng màu vàng , có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước, hòa tan được
nhiều chất như iodine…
B. Chất lỏng , không màu, có mùi đặc trưng,vị
cay, không tan trong nước hòa tan được nhiều
chất như iodune…
D. Chất lỏng, không màu,có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước,hòa tan được nhiều
Câu hỏi 3: Độ cồn là ?
A. Số ml ethylic alcohol nguyên chất có
trong 100ml dung dịch ở 20oC
C. Số gam ethylic alcohol có trong
100gam dung dịch ethylic alcohol ở
B. Số ml nước có trong 100ml dung
dịch ethylic alcohol ở 20 oC
D. Số gam nước có trong 100gam
dung dịch ethylic alcohol ở 20oC
Câu hỏi 4: Ethylic alcohol cháy trong không khí theo sơ đồ sau:
o
C2 H 6 O O2 t
CO2 H 2O
Tổng hệ số các chất trong PT là?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu hỏi 5: Cho ethylic alcohol 96 độ tác dụng với sodium. Số phản ứng
hóa học có thể xảy ra là?
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu hỏi 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của ethylic alcohol?
A. Dùng làm nhiên liệu
B. Pha chế nước rửa tay khô
C. Sản xuất O2
D. Sản xuất rượu bia
Câu hỏi 7 : Ứng dụng nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu để
điều chế trực tiếp ra ethylic alcolhol ?
A. Khí ethylene
B. Tinh bột
C. Đường
D. Khí methane
Câu hỏi 8: Ethylic alcohol có khả năng hòa tan nhiều trong nước hơn
methane, ethylene là do :
A. Trong phân tử ethylic alcohol có
nhóm -OH
C. Trong phân tử ethylic alcohol có 6
nguyên tử hydrogen
B. Trong phân tử ethylic alcohol có 2
nguyên tử carbon.
D. Trong phân tử ethuylic alcohol có 2
nguyên tử carbon và 6 nguyên tử hydrogen.
Câu hỏi 10: Thể tích oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chat là ?
A. 7,437 lít
B. 4,958 lít
C. 2,479 lít
D. 22,311 lít
Câu hỏi 10: Tác hại của rượu bia là ?
A. Tác động có hại của rượu bia đôi với sức
khỏe con người, gia đình, cộng đồng
C. Tác động của rượu bia đôi với an toàn giao
thông, trật tự, an toàn xã hội
B. Tác động có hại của rượu bia đôi với,kinh
tế và các vấn đề XH khác
D. Tất cả các đáp án trên
Tạm biệt lớp và
hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất