Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §3. Khoảng cách và góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Nguyên
Ngày gửi: 00h:28' 31-01-2018
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 1 người (Thái Minh Nguyên)
1
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Khoảng cách từ điểm M(xM, yM) đến đường thẳng
Δ: ax + by + c = 0 là:
2) Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng
M, N cùng phía đối với 
 (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0
 (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0
M, N khác phía đối với
Cho đt : ax+by+c=0 và hai điểm M(xM;yM), N(xN;yN) không nằm trên :
3) Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau (Δ1): a1x + b1y + c1 = 0; (Δ2): a2x + b2y + c2 = 0 là:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Hai đường thẳng a, b cắt nhau tạo thành bốn góc. Số đo nhỏ nhất của các góc đó được gọi là góc giữa a và b.
Khi a song song hoặc trùng b, ta qui ước góc giữa chúng bằng 00.
Định nghĩa: SGK/88
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
VD: Xác định góc giữa 2 đường thẳng a và b trong các TH sau:
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Định nghĩa: SGK/88
a
b
thì
thì
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Định nghĩa: SGK/88
a) Tìm cos(1,2)?
Vậy:
Bài toán 3: (SGK/89)
Cho hai đường thẳng:
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
a) Tìm cos(1,2)?
b) Tìm điều kiện để 12 ?
12  (1,2)=900
c) Tìm điều kiện để d1d2 với:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
Cho hai đường thẳng:
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Cho hai đường thẳng  và ’ có PT:
Ví dụ 1:
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của hai đường thẳng và tìm góc hợp bởi hai đường thẳng đó?
Giải
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Tính góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 sau:
Ví dụ 2:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
Giải
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (LUYỆN TẬP)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn một đáp án đúng:
2) Góc AOB là:
A. 300
B. 450
C. 1350
D. 1800
Cho O(0;0), A(1;2), B(2;-6).
3) Góc giữa hai đường thẳng OA,OB là
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Ví dụ 3:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (LUYỆN TẬP)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn một đáp án đúng:
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Ví dụ 3:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
4) Góc giữa hai đường thẳng:
là:
A. 60o
B. 45o
C. 90o
D. 30o
5) Góc giữa hai đường thẳng:
là:
A. 180o
B. 0o
C. 45o
D. 30o
CỦNG CỐ
1) Định nghĩa góc giữa hai đường thẳng
thì
thì
5)Điều kiện để 2 đường thẳng y = kx + b và y = k’x + b’ vuông góc với nhau là k.k’ = -1
Điều kiện để 2 đường thẳng y = kx + b và y = k’x + b’ song song với nhau là k = k’
ĐẶN DÒ
- Xem lại lý thuyết đã học trong bài và nắm được các nội dung đó.
- Giải các bài tập:
Bài:15,16,17,18,19,20 trang 89,90 SGK.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
468x90
 
Gửi ý kiến