Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §3. Khoảng cách và góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Nguyên
Ngày gửi: 00h:28' 31-01-2018
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Nguyên
Ngày gửi: 00h:28' 31-01-2018
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
1 người
(Thái Minh Nguyên)
1
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Khoảng cách từ điểm M(xM, yM) đến đường thẳng
Δ: ax + by + c = 0 là:
2) Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng
M, N cùng phía đối với
(axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0
(axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0
M, N khác phía đối với
Cho đt : ax+by+c=0 và hai điểm M(xM;yM), N(xN;yN) không nằm trên :
3) Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau (Δ1): a1x + b1y + c1 = 0; (Δ2): a2x + b2y + c2 = 0 là:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Hai đường thẳng a, b cắt nhau tạo thành bốn góc. Số đo nhỏ nhất của các góc đó được gọi là góc giữa a và b.
Khi a song song hoặc trùng b, ta qui ước góc giữa chúng bằng 00.
Định nghĩa: SGK/88
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
VD: Xác định góc giữa 2 đường thẳng a và b trong các TH sau:
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Định nghĩa: SGK/88
a
b
thì
thì
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Định nghĩa: SGK/88
a) Tìm cos(1,2)?
Vậy:
Bài toán 3: (SGK/89)
Cho hai đường thẳng:
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
a) Tìm cos(1,2)?
b) Tìm điều kiện để 12 ?
12 (1,2)=900
c) Tìm điều kiện để d1d2 với:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
Cho hai đường thẳng:
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Cho hai đường thẳng và ’ có PT:
Ví dụ 1:
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của hai đường thẳng và tìm góc hợp bởi hai đường thẳng đó?
Giải
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Tính góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 sau:
Ví dụ 2:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
Giải
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (LUYỆN TẬP)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn một đáp án đúng:
2) Góc AOB là:
A. 300
B. 450
C. 1350
D. 1800
Cho O(0;0), A(1;2), B(2;-6).
3) Góc giữa hai đường thẳng OA,OB là
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Ví dụ 3:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (LUYỆN TẬP)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn một đáp án đúng:
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Ví dụ 3:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
4) Góc giữa hai đường thẳng:
là:
A. 60o
B. 45o
C. 90o
D. 30o
5) Góc giữa hai đường thẳng:
là:
A. 180o
B. 0o
C. 45o
D. 30o
CỦNG CỐ
1) Định nghĩa góc giữa hai đường thẳng
thì
thì
5)Điều kiện để 2 đường thẳng y = kx + b và y = k’x + b’ vuông góc với nhau là k.k’ = -1
Điều kiện để 2 đường thẳng y = kx + b và y = k’x + b’ song song với nhau là k = k’
ĐẶN DÒ
- Xem lại lý thuyết đã học trong bài và nắm được các nội dung đó.
- Giải các bài tập:
Bài:15,16,17,18,19,20 trang 89,90 SGK.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Khoảng cách từ điểm M(xM, yM) đến đường thẳng
Δ: ax + by + c = 0 là:
2) Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng
M, N cùng phía đối với
(axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0
(axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0
M, N khác phía đối với
Cho đt : ax+by+c=0 và hai điểm M(xM;yM), N(xN;yN) không nằm trên :
3) Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau (Δ1): a1x + b1y + c1 = 0; (Δ2): a2x + b2y + c2 = 0 là:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Hai đường thẳng a, b cắt nhau tạo thành bốn góc. Số đo nhỏ nhất của các góc đó được gọi là góc giữa a và b.
Khi a song song hoặc trùng b, ta qui ước góc giữa chúng bằng 00.
Định nghĩa: SGK/88
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
VD: Xác định góc giữa 2 đường thẳng a và b trong các TH sau:
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Định nghĩa: SGK/88
a
b
thì
thì
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Định nghĩa: SGK/88
a) Tìm cos(1,2)?
Vậy:
Bài toán 3: (SGK/89)
Cho hai đường thẳng:
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
a) Tìm cos(1,2)?
b) Tìm điều kiện để 12 ?
12 (1,2)=900
c) Tìm điều kiện để d1d2 với:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
Cho hai đường thẳng:
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Cho hai đường thẳng và ’ có PT:
Ví dụ 1:
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của hai đường thẳng và tìm góc hợp bởi hai đường thẳng đó?
Giải
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Tính góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 sau:
Ví dụ 2:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
Giải
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (LUYỆN TẬP)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn một đáp án đúng:
2) Góc AOB là:
A. 300
B. 450
C. 1350
D. 1800
Cho O(0;0), A(1;2), B(2;-6).
3) Góc giữa hai đường thẳng OA,OB là
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Ví dụ 3:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (LUYỆN TẬP)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn một đáp án đúng:
KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Ví dụ 3:
Định nghĩa: SGK/88
Bài toán 3: (SGK/89)
2. Góc giữa hai đường thẳng
Chú ý: (SGK/88)
4) Góc giữa hai đường thẳng:
là:
A. 60o
B. 45o
C. 90o
D. 30o
5) Góc giữa hai đường thẳng:
là:
A. 180o
B. 0o
C. 45o
D. 30o
CỦNG CỐ
1) Định nghĩa góc giữa hai đường thẳng
thì
thì
5)Điều kiện để 2 đường thẳng y = kx + b và y = k’x + b’ vuông góc với nhau là k.k’ = -1
Điều kiện để 2 đường thẳng y = kx + b và y = k’x + b’ song song với nhau là k = k’
ĐẶN DÒ
- Xem lại lý thuyết đã học trong bài và nắm được các nội dung đó.
- Giải các bài tập:
Bài:15,16,17,18,19,20 trang 89,90 SGK.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 









Các ý kiến mới nhất