Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Ôn tập phần Tiếng Việt (Khởi ngữ, Các thành phần biệt lập,...)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thuận
Ngày gửi: 20h:47' 10-04-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thuận
Ngày gửi: 20h:47' 10-04-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: MAI THỊ LUYẾN
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG
Kiểm tra miệng:
Câu 1: “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng”
Hình ảnh “Mặt trời” trong câu thơ thứ hai sử dụng biện pháp
nghệ thuật nào? (2 đ)
A. Nói quá
B. Ẩn dụ
C. Nhân hoá
D. Điệp từ
Câu 2: Hãy nêu các biện pháp tu từ từ vựng mà em đã được
học? Cho ví dụ về một trong các biện pháp đó? (6 đ)
Câu 3: Đối với tiết học ngày hôm nay, em đã chuẩn bị được
những nội dung nào (2đ)
Kiểm tra miệng:
Câu 1: “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng”
Hình ảnh “Mặt trời” trong câu thơ thứ hai sử dụng biện pháp
nghệ thuật nào?
A. Nói quá
B. Ẩn dụ
C. Nhân hoá
D. Điệp từ
Câu 2: Các biện pháp tu từ từ vựng : so sánh, nhân hóa, ẩn
dụ, hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ, liệt kê, nói quá, nói giảm
nói tránh,…
Ví dụ : Thuận vợ, thuận chồng tát biển đông cũng cạn.
( Tục ngữ) Nói quá.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
Tiết 93: KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
Ví dụ:
Xác định thành phần câu trong những câu sau:
- Ngày mai, tôi phải về ngoại thôi.
TN CN
VN
- Mình đã làm bài tập này rồi mà.
CN
VN
- Quyển sách này, tôi đã đọc nó rồi.
KN
CN
VN
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
Xác định chủ ngữ
1/ Khái niệm:
trong các câu có
- Ví dụ:
từ in đậm?
a/ Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ
lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
CN VN
(Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
CN VN
(Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…]. CN
VN
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
Tiết 93:
I.
KHỞI NGỮ
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
- Ví dụ:
a/ Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác,
lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
(Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
(Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…].
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
? Xác định vị trí
của các từ ngữ in
đậm ?
Vị trí: đứng trước
chủ ngữ.
Tiết 93:
I.
KHỞI NGỮ
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
- Ví dụ:
a/ Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác,
lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
(Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
(Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…].
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
Các từ in đậm có
quan hệ gì với
nội dung của câu
Các từ in đậm nêu lên
nội dung được nói đến
trong câu.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
1. Khái niệm:
- Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ
ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu..
Tiết 93:
I.
KHỞI NGỮ
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
- Ví dụ:
? Xác định khởi ngữ trong hai câu sau:
a) Tôi đọc quyển sách này rồi.
b) Quyển sách này tôi đọc rồi.
Câu a) Không có khởi ngữ. (chỉ có bổ ngữ)
Câu b) Khởi ngữ là “quyển sách này”
Câu hỏi thảo luận:
Phân biệt khởi ngữ và bổ ngữ?
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
Cho ví dụ:
Ông ấy, rượu không uống, thuốc không hút.
? Xác định khởi
ngữ trong câu
trên? Nhận xét
vị trí của khởi
ngữ trong câu
trên?
Khởi ngữ là từ
“rượu”, “thuốc”,
khởi ngữ đứng sau
chủ ngữ.
Lưu ý: Trong một số trường hợp khởi
ngữ đứng sau chủ ngữ.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
2. ĐẶC ĐIỂM:
?
Nhận xét
chức năng ngữ
?
Khởi
ngữ
có
pháp của khởi
Là thành phần phụ không
điểm
ngữ? những đặc nằm
trong kết cấu chủ ngữ,
vị ngữ.
nào?
?
Trước khởi
ngữ thường có
những từ ngữ
thuộc từ loại
nào? Cho ví dụ?
Trước khởi ngữ thường
có quan hệ từ như: về,
đối với, còn,…
Tiết 93
KHỞI NGỮ
I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
1. Khái niệm:
- Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài
được nói đến trong câu..
2. Đặc điểm:
- Khởi ngữ không tham gia cấu trúc chủ ngữ, vị ngữ.
- Trước khởi ngữ có thể thêm các từ: về, đối với,…
- Sau khởi ngữ còn có dấu phẩy hoặc trợ từ thì, là.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
1. Khái niệm:
- Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài
được nói đến trong câu..
2. Đặc điểm:
-
Không tham gia cấu trúc chủ ngữ, vị ngữ.
- Trước khởi ngữ có thể thêm các từ: về, đối với,…
3. Công dụng:
- Nêu lên đề tài được nói đến trong câu.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
Trò chơi tiếp sức: Thời gian: 3 phút.
? Tìm một số khởi ngữ và
đặt câu với các khởi ngữ
vừa tìm được.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
II. LUYỆN TẬP
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 1:
Hãy xác định khởi ngữ trong các câu sau.
a,
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
KN
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng.
CN
KN
VN
b, Ông cứ đứng vờ vờ xem tranh ảnh chờ người khác
đọc rồi nghe lỏm. Điều này ông khổ tâm hết sức.
KN
CN
VN
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 1:
c, Vâng! Ông giáo dạy phải! Đối với chúng mình
kn
thì thế là sung sướng.
d, Một mình thì anh bạn trên trạm đỉnh Phan - xi kn
păng ba nghìn một trăm bốn mươi hai mét kia mới
một mình hơn cháu.
e, Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí
kn
tưởng chứ.
f, Đối với cháu, thật là đột ngột
kn
[…]
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài tập 2: Hãy viết lại các câu sau đây bằng cách
chuyển phần được in đậm thành khởi ngữ (có
thể thêm trợ từ thì ).
a/ Anh ấy làm bài cẩn thận lắm.
Làm bài thì anh ấy cẩn thận lắm.
b/ Tôi hiểu rồi nhưng tôi chưa giải được.
Hiểu thì tôi hiểu rồi nhưng giải thì tôi chưa
giải được.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài tập 3: Viết đoạn văn khoảng 3 - 4 câu, nói về an
toàn giao thông hoặc bảo vệ môi trường, trong đó có sử
dụng khởi ngữ.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 3:
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 3:
- Ví dụ:
Tai nạn giao thông, một vấn đề nhức nhối trong
toàn xã hội. Nó không chừa bất kì một ai. Nên mỗi
chúng ta phải tự bảo vệ chính mình khi tham gia
giao thông. Còn tôi, tôi sẽ tự bảo vệ mình bằng
cách thực hiện nghiêm túc luật lệ giao thông mà
Nhà nước đề ra.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 4:Trong các câu sau, câu nào
không có khởi ngữ ?
A. Quyển này tôi đọc rồi.
B. Tôi thì tôi xin chịu.
C. Là hoa, tôi sẽ là một đóa hướng dương.
D. Mùa xuân, trăm hoa đua sắc, khoe hương.
Tiết 93:
TỔNG KẾT:
KHỞI NGỮ
Tiết 93
KHỞI NGỮ
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Đối với bài học tiết này:
- Học thuộc phần bài ghi .
- Tìm câu có thành phần
khởi ngữ trong một văn
bản đã học.
- Viết một đoạn văn có sử
dụng khởi ngữ . Chỉ ra các
khởi ngữ có trong đoạn
văn.
2. Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị bài: Các thành
phần biệt lập. Tìm hiểu đặc
điểm và công dụng của thành
phần cảm thán và thành phần
tình thái. Tìm thêm ví dụ.
- Chuẩn bị bài tiết 94: Phép
phân tích và tổng hợp.
Đọc văn bản : Trang phục. Tìm
hiểu về phép phân tích và tổng
hợp được thể hiện trong văn
bản trên.
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG
Kiểm tra miệng:
Câu 1: “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng”
Hình ảnh “Mặt trời” trong câu thơ thứ hai sử dụng biện pháp
nghệ thuật nào? (2 đ)
A. Nói quá
B. Ẩn dụ
C. Nhân hoá
D. Điệp từ
Câu 2: Hãy nêu các biện pháp tu từ từ vựng mà em đã được
học? Cho ví dụ về một trong các biện pháp đó? (6 đ)
Câu 3: Đối với tiết học ngày hôm nay, em đã chuẩn bị được
những nội dung nào (2đ)
Kiểm tra miệng:
Câu 1: “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng”
Hình ảnh “Mặt trời” trong câu thơ thứ hai sử dụng biện pháp
nghệ thuật nào?
A. Nói quá
B. Ẩn dụ
C. Nhân hoá
D. Điệp từ
Câu 2: Các biện pháp tu từ từ vựng : so sánh, nhân hóa, ẩn
dụ, hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ, liệt kê, nói quá, nói giảm
nói tránh,…
Ví dụ : Thuận vợ, thuận chồng tát biển đông cũng cạn.
( Tục ngữ) Nói quá.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
Tiết 93: KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
Ví dụ:
Xác định thành phần câu trong những câu sau:
- Ngày mai, tôi phải về ngoại thôi.
TN CN
VN
- Mình đã làm bài tập này rồi mà.
CN
VN
- Quyển sách này, tôi đã đọc nó rồi.
KN
CN
VN
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
Xác định chủ ngữ
1/ Khái niệm:
trong các câu có
- Ví dụ:
từ in đậm?
a/ Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ
lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
CN VN
(Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
CN VN
(Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…]. CN
VN
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
Tiết 93:
I.
KHỞI NGỮ
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
- Ví dụ:
a/ Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác,
lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
(Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
(Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…].
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
? Xác định vị trí
của các từ ngữ in
đậm ?
Vị trí: đứng trước
chủ ngữ.
Tiết 93:
I.
KHỞI NGỮ
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
- Ví dụ:
a/ Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác,
lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
(Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
(Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…].
(Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
Các từ in đậm có
quan hệ gì với
nội dung của câu
Các từ in đậm nêu lên
nội dung được nói đến
trong câu.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
1. Khái niệm:
- Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ
ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu..
Tiết 93:
I.
KHỞI NGỮ
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
- Ví dụ:
? Xác định khởi ngữ trong hai câu sau:
a) Tôi đọc quyển sách này rồi.
b) Quyển sách này tôi đọc rồi.
Câu a) Không có khởi ngữ. (chỉ có bổ ngữ)
Câu b) Khởi ngữ là “quyển sách này”
Câu hỏi thảo luận:
Phân biệt khởi ngữ và bổ ngữ?
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
Cho ví dụ:
Ông ấy, rượu không uống, thuốc không hút.
? Xác định khởi
ngữ trong câu
trên? Nhận xét
vị trí của khởi
ngữ trong câu
trên?
Khởi ngữ là từ
“rượu”, “thuốc”,
khởi ngữ đứng sau
chủ ngữ.
Lưu ý: Trong một số trường hợp khởi
ngữ đứng sau chủ ngữ.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
1. KHÁI NIỆM:
2. ĐẶC ĐIỂM:
?
Nhận xét
chức năng ngữ
?
Khởi
ngữ
có
pháp của khởi
Là thành phần phụ không
điểm
ngữ? những đặc nằm
trong kết cấu chủ ngữ,
vị ngữ.
nào?
?
Trước khởi
ngữ thường có
những từ ngữ
thuộc từ loại
nào? Cho ví dụ?
Trước khởi ngữ thường
có quan hệ từ như: về,
đối với, còn,…
Tiết 93
KHỞI NGỮ
I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
1. Khái niệm:
- Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài
được nói đến trong câu..
2. Đặc điểm:
- Khởi ngữ không tham gia cấu trúc chủ ngữ, vị ngữ.
- Trước khởi ngữ có thể thêm các từ: về, đối với,…
- Sau khởi ngữ còn có dấu phẩy hoặc trợ từ thì, là.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
1. Khái niệm:
- Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài
được nói đến trong câu..
2. Đặc điểm:
-
Không tham gia cấu trúc chủ ngữ, vị ngữ.
- Trước khởi ngữ có thể thêm các từ: về, đối với,…
3. Công dụng:
- Nêu lên đề tài được nói đến trong câu.
Tiết 93
KHỞI NGỮ
Trò chơi tiếp sức: Thời gian: 3 phút.
? Tìm một số khởi ngữ và
đặt câu với các khởi ngữ
vừa tìm được.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
II. LUYỆN TẬP
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 1:
Hãy xác định khởi ngữ trong các câu sau.
a,
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
KN
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng.
CN
KN
VN
b, Ông cứ đứng vờ vờ xem tranh ảnh chờ người khác
đọc rồi nghe lỏm. Điều này ông khổ tâm hết sức.
KN
CN
VN
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 1:
c, Vâng! Ông giáo dạy phải! Đối với chúng mình
kn
thì thế là sung sướng.
d, Một mình thì anh bạn trên trạm đỉnh Phan - xi kn
păng ba nghìn một trăm bốn mươi hai mét kia mới
một mình hơn cháu.
e, Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí
kn
tưởng chứ.
f, Đối với cháu, thật là đột ngột
kn
[…]
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài tập 2: Hãy viết lại các câu sau đây bằng cách
chuyển phần được in đậm thành khởi ngữ (có
thể thêm trợ từ thì ).
a/ Anh ấy làm bài cẩn thận lắm.
Làm bài thì anh ấy cẩn thận lắm.
b/ Tôi hiểu rồi nhưng tôi chưa giải được.
Hiểu thì tôi hiểu rồi nhưng giải thì tôi chưa
giải được.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài tập 3: Viết đoạn văn khoảng 3 - 4 câu, nói về an
toàn giao thông hoặc bảo vệ môi trường, trong đó có sử
dụng khởi ngữ.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 3:
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 3:
- Ví dụ:
Tai nạn giao thông, một vấn đề nhức nhối trong
toàn xã hội. Nó không chừa bất kì một ai. Nên mỗi
chúng ta phải tự bảo vệ chính mình khi tham gia
giao thông. Còn tôi, tôi sẽ tự bảo vệ mình bằng
cách thực hiện nghiêm túc luật lệ giao thông mà
Nhà nước đề ra.
Tiết 93:
KHỞI NGỮ
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
II. LUYỆN TẬP:
Bài 4:Trong các câu sau, câu nào
không có khởi ngữ ?
A. Quyển này tôi đọc rồi.
B. Tôi thì tôi xin chịu.
C. Là hoa, tôi sẽ là một đóa hướng dương.
D. Mùa xuân, trăm hoa đua sắc, khoe hương.
Tiết 93:
TỔNG KẾT:
KHỞI NGỮ
Tiết 93
KHỞI NGỮ
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Đối với bài học tiết này:
- Học thuộc phần bài ghi .
- Tìm câu có thành phần
khởi ngữ trong một văn
bản đã học.
- Viết một đoạn văn có sử
dụng khởi ngữ . Chỉ ra các
khởi ngữ có trong đoạn
văn.
2. Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị bài: Các thành
phần biệt lập. Tìm hiểu đặc
điểm và công dụng của thành
phần cảm thán và thành phần
tình thái. Tìm thêm ví dụ.
- Chuẩn bị bài tiết 94: Phép
phân tích và tổng hợp.
Đọc văn bản : Trang phục. Tìm
hiểu về phép phân tích và tổng
hợp được thể hiện trong văn
bản trên.
 









Các ý kiến mới nhất