KHTN 7 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TÔ HOÁ HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MON KHTN - DONG THAP
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 17h:10' 11-10-2023
Dung lượng: 172.1 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn: MON KHTN - DONG THAP
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 17h:10' 11-10-2023
Dung lượng: 172.1 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
12
Nháy chuột trái vào ô nguyên tố để hiện ra thông tin về nguyên tố đó.
Nháy chuột trái biểu tượng mũi tên để di chuyển trang thông tin.
Mg
24
Tiếp theo
Quay lại
Tính KL
Nháy chuột trái vào các "thẻ nội dung" để có thông tin cần thiết.
Xóa hết
Tính PK
Nháy chuột trái vào biểu tượng ngôi nhà để quay về màn hình chính.
Bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
IA
1
1
H
Hydrogen
1
2
3
3
4
Li
Be
Lithium
Beryllium
7
11
Mg
Sodium
Magnesium
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
37
38
39
5
24
Rb
40
Sr
Rubidium Strontium
85
6
88
55
56
Cs
Ba
Cesium
Barium
133
7
87
137
Au
Gold
197
IV B
VB
VI B
VII B
VIII B VIII B VIII B
21
22
23
24
25
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Iron
Cobalt
Nickel
Cupper
Zinc
Sc
Ti
45
48
39
40
Y
Zr
89
91
72
Hf
52
55
41
42
Mo
43
Nb
93
73
Ta
179
181
105
Francium
Radium
Rutherfordium
Tính PK
51
Hafnium Tantalum
104
Xóa hết
Cr
26
27
56
59
44
Tc
28
59
45
Ru
46
Rh
Pd
Yttrium Zirconium Niobium Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium Palladium
88
Tính KL
V
Scandium Titanium Vanadium Chromium Manganese
Ra
[226]
III A
III B
Fr
[223]
2
He
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối TB
79
9
12
Na
23
4
II A
VIII A
Rf
[267]
57
Db
[268]
58
La
Ce
Cerium
Ac
Th
140
90
Actinium Thorium
[227]
[98]
74
75
W
Re
Tungsten
184
106
Sg
232
[269]
59
Pr
Platinum
195
197
109
110
107
108
Hs
[270]
60
Nd
Mt
Ds
Hassium Meitnerium
[269]
61
Pm
[278]
62
Sm
63
Eu
Praseodymium Neodymium Promethium Samarium Europium
141
91
144
92
Protactinium
Uranium
Pa
231
U
238
[145]
93
Np
150
94
Pu
152
95
Am
Neptunium Plutonium Americium
[237] [244] [243]
64
Oxygen
Fluorine
Neon
Al
Si
P
S
Cl
Ar
Chlorine
Argon
11
13
12
14
Aluminium
27
111
112
65
66
Gd
Tb
Dy
Terbium
Dysprosium
Cm
Bk
159
97
Curium Berkelium
163
98
Cf
122
113
114
Nh
80
52
53
Kr
85
Xenon
131
86
At
Rn
Bismuth Polonium Astatine
Fl
84
54
127
Po
Krypton
Xe
I
84
Bi
Lead
207
36
79
128
83
Pb
204
35
Antimony Tellurium Iodine
82
Tl
40
Br
Te
20
18
35,5
Selenium Bromite
51
119
Thallium
[285]
34
Sb
Tin
Ne
19
17
Se
75
50
Mercury
[280]
33
Sn
115
32
As
73
In
Sulfur
31
Gallium Germanium Arsenic
70
16
16
Phosphorus
32
Gold
Cn
14
15
Ge
81
Rg
28
31
80
201
Silicon
Ga
Hg
Gadolinium
157
96
Nitrogen
Au
Darmstadtium Roentgenium Copernicium
[281]
Carbon
Indium
Iridium
192
Boron
Cadmium
79
9
F
Silver
112
8
O
49
108
7
4
10
N
48
78
190
6
Helium
C
Cd
77
186
Bh
47
76
Rhenium Osmium
65
5
VII A
VI A
B
Ag
106
Pt
30
64
103
Ir
II B
29
101
Os
Dubnium Seaborgium Bohrium
Lanthanum
139
89
96
IB
VA
IV A
Radon
209
[209]
[210]
[222]
115
116
117
118
Mc
Lv
Ts
Og
Nihonium Flerovium Moscovium Livermoriu Tennessine Oganeson
[286]
67
Ho
[289]
68
Er
[289]
69
Tm
70
Yb
m
[293]
71
[294]
Lu
Holmium Erbium Thulium Ytterbium Lutetium
165
99
Es
Californium Einsteinium
167
100
169
101
173
102
175
103
Lawrencium
Fm
Md
No
Fermium
Mendelevium
Nobelium
[247] [247] [251] [252] [257] [258] [259]
[294]
Lr
[262]
Giới
Thiệu
D.I. Mendeleev
(1834 - 1907)
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hay bảng tuần
hoàn Mendeleev là một phương pháp liệt kê các nguyên tố hóa học
thành bảng, dựa trên số hiệu nguyên tử (số proton trong hạt
nhân),
cấu hình electron và các tính chất hóa học tuần hoàn của chúng.
Các nguyên tố được biểu diễn theo trật tự số hiệu nguyên tử tăng dần,
Hướng
thường liệt kê cùng với ký hiệu hóa học trong mỗi ô.
Li
7
Kim loại Kiềm
9
Kim loại Kiềm thổ
19
Phi kim halogen
2
He
4
27
Kim loại phân nhóm p
Dãy điện hóa học
Fe
56
Kim loại chuyển tiếp
Bảng độ âm điện
Kim loại phân nhóm f
Bảng R nguyên tử
101
9
F
Al
26
4
Be
dẫn
13
3
Md
258
8
Khí hiếm
Hỗ trợ phát âm
danh pháp quốc tế
O
16
Phi kim thông thường
Bảng tính tan
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Lí thuyết cơ bản về hóa học
1. Nguyên tử - phân tử
Đơn chất
Kim loại
Tài liệu
tham khảo & Tác giả
Phi kim
Khí hiếm
2. Chất
Oxide
Acid
Hợp chất
Base
Muối
3. Công thức chuyển đổi
Hydroxide lưỡng tính
Chọn các thẻ thông
tin cần tìm hiểu
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
1. Nguyên tử - phân tử
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của chất chứa một hạt nhân ở trung
tâm bao quanh bởi đám mây điện tích âm các electron(vỏ).
- Hạt nhân nguyên tử là dạng gắn kết hỗn hợp giữa các proton (p)
mang điện tích dương (1+) và các neutron (n) không mang điện
(ngoại trừ trường hợp của nguyên tử hydro).
- Vỏ electron là tập hợp các electron (e) mang điện tích âm (1-)
chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên
tử không theo những quỹ đaọ xác định.
Nguyên tử được phân loại tuân theo số proton và neutron trong
hạt nhân của nó: số proton xác định lên nguyên tố hóa học và số
neutron xác định đồng vị của nguyên tố đó.
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ
tính chất hóa học của chất.
Quay lại
CH4
Lí thuyết cơ bản về hóa học
2. Chất
Đơn chất là chất được tạo từ 1 hay nhiều nguyên tử của cùng 1 nguyên tố
hóa học. Ví dụ:
- Aluminium: Al
- Carbon: C
- Khí Oxygen: O2
- Ozone: O3
Hợp chất là 1 chất được cấu tạo bởi từ 2 nguyên tố khác loại trở lên, với tỷ
lệ thành phần cố định và trật tự nhất định. Ví dụ:
- Nước: H2O
- Cát: SiO2
- Muối ăn: NaCl
- Đường mía: C12H22O11
Quay lại
CH4
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Kim loại là nguyên tố có thể nhường electron tạo ra các ion
dương (cation) và có các liên kết kim loại.
Tính chất vật lí chung:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim.
Tính chất hóa học chung:
1. Kim loại + Phi kim Oxide / Muối
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
2. Kim loại (trước H+) + Acid thông thường muối + H2↑
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
3. Kim loại + dd muối muối + kim loại
2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu↓
4. Kim loại (Li, K, Ba, Ca, Na) + H2O dd Base + H2 ↑
2Na + 2H2O → NaOH + H2↑
5. Kim loại + H2SO4 đặc nóng /HNO3 muối + sản phẩm khử + H2O
2Al + 6H2SO4 đặc nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO↑ + 2H2O
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb [H] Cu Hg Ag Pt Au
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Phi kim là nguyên tố có thể nhận electron tạo ra các ion âm (anion)
Tính chất vật lí chung: Tồn tại ở nhiều trạng thái, không có ánh kim,
hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt kém (trừ C-than chì, Silicon, ...)
Tính chất hóa học chung:
1. Phi kim + Kim loại Oxide / Muối
O2 + 2Mg → 2MgO
Cl2 + Mg → MgCl2
2. Phi kim + H2 Hợp chất khí / hơi
Cl2 + H2 → 2HCl
N2 + 3H2 3NH3
3. Phi kim + O2 Oxide
(F2, Cl2 , Br2, I2 không phản ứng)
C + O2 → CO2
4P + 5O2 → 2P2O5
4. Phi kim + H2SO4 đặc nóng / HNO3
C + 2H2SO4 đặc nóng → CO2↑ + 2SO2↑ + 2H2O↑
P + 5HNO3 đặc nóng → H3PO4 + 5NO2↑ + H2O
5. Một số phản ứng đặc biệt của nhóm halogen (F2 ,Cl2 , Br2, I2)
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaOH loãng → NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6KOH đặc nóng → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (chloride vôi)
Sulfur
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Khí hiếm hoặc khí trơ, là nhóm các nguyên tố hóa học trong nhóm nguyên
tố số 18, (VIII A) trong bảng tuần hoàn. Bao gồm 7 nguyên tố:
Helium, Neon, Argon, Krypton, Xenon, Radon và Oganesson
Tính chất vật lí chung: Đều là chất khí, không màu, tồn tại ở dạng đơn nguyên tử.
Tính chất hóa học chung: Hầu như không tham gia các phản ứng hóa học.
(Trước đây, khái niệm khí trơ được công nhận rất rộng. Nhưng hiện tại nhiều nhà
khoa học đã bác bỏ tên gọi khí trơ của chúng. Bởi họ cho rằng thuật ngữ đó không
có tính chính xác chặt chẽ. Bởi vì những loại khí trơ chúng ta đã biết đến đều có
những phản ứng hóa học nhất định nếu gặp điều kiện phù hợp.)
Ánh sang màu của khí hiếm
trong ống phóng điện chân không
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là Oxygen. RxOy
- Basic oxide tác dụng với dung dịch Acid tạo thành muối và nước, thường là Oxide của kim
loại và tương ứng với một Base.
- Acidic oxide tác dụng với dung dịch Base tạo thành muối và nước, thường là Oxide của phi
kim và tương ứng với một Acid.
- Oxide lưỡng tính tác dụng với dung dịch Base hoặc dung dịch Acid tạo thành muối và
nước. thường là Oxide của kim loại và tương ứng với một Hydroxide lưỡng tính. (Al2O3,
Cr2O3, ZnO, PbO, BeO, …)
- Oxide trung tính (Oxide không tạo muối) không tác dụng với dung dịch Base hoặc dung
dịch Acid. (CO, NO, N2O, …)
Tính chất hóa học chung:
I. Basic oxide
1. Basic oxide + nước → dd Base (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
Na2O + H2O → 2NaOH
CaO + H2O → Ca(OH)2
2. Basic oxide + dd Acid → muối + nước
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
FeO + 2HCl → 2FeCl2 + H2O
3. Basic oxide + Acidic oxide→ muối (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
Na2O + SO2 → Na2SO3
CaO + CO2 → CaCO3
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
II. Acidic oxide
1. Acidic oxide + nước → dd Acid (trừ SiO2)
SO2 + H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
2. Acidic oxide + dd Base → muối + [nước]
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
3. Acidic oxide + Basic oxide → muối (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
CO2 + Na2O → Na2SO3
P2O5 + 3K2O → 2K3PO4
III. Oxide lưỡng tính
1. Oxide lưỡng tính + dd Acid → muối + H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O
2. Oxide lưỡng tính + dd Base → muối + H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2KOH → K2ZnO2 + H2O
IV. Một số phản ứng đặc biệt của Oxide
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(mất màu dd Br2 → nhận biết SO2)
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(→ nhận biết SO2)
CO + CuO → Cu + CO2
(CO khử được Oxide từ ZnO trở về sau)
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Acid là hợp chất 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc Acid. HxA
- Acid mạnh: HCl, HBr, HI, H2SO4, HNO3, HClO3, HClO4,…
- Acid trung bình-yếu: HF, H2S, HClO, HClO2, H3PO4, H3PO3, HNO2, H2SiO3, [H2CO3],
[H2SO3], các Acid hữu cơ HCOOH, CH3COOH, …
- Acid có tính oxi hóa mạnh ( tác nhân oxi hóa không phải H+): HNO3, H2SO4 đặc.
CTHH
Tên Acid
CTHH Tên gốc Acid
CTHH
Tên gốc Acid
HCl
Hydrochloric Acid
-Cl
Chloride
≡PO4
Phosphate
HF
Hydrofluoric Acid
-F
Fluoride
-HCO3
Hydrogencarbonate
HNO3
Nitric Acid
=S
Sulfide
Hydrogensulfite
H2SO3
Sulfurous Acid
-NO3
Nitrate
-HSO3
Hydrogensulfate
H2SO4
Sulfuric Acid
=SO3
Sulfite
-HSO4
Hydrogenphosphate
H2CO3
Carbonic Acid
=SO4
Sulfate
=HPO4
-H2PO4 Dihydrogenphosphate
Carbonate
=CO3
Phosphoric Acid
H3PO4
Aluminate
-AlO2
Tính chất vật lí chung: Acid khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch Acid có vị chua và có
khả năng dẫn điện (chất điện li)
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Tính chất hóa học chung:
1. Acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ (màu hồng với Acid yếu)
2. Acid + kim loại(trước H+) muối(hóa trị thấp) + H2↑
2HCl + Fe FeCl2 + H2↑ (hóa trị thấp)
HCl + Cu không phản ứng.
H2SO4 loãng + Mg MgSO4 + H2↑
H2SO4 loãng + Ag không phản ứng.
3. Acid + Basic oxide muối(cùng hóa trị) + nước
H2SO4 loãng + MgO MgSO4 + H2O 3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
4. Acid + Base Muối + nước
HCl + NaOH NaCl + H2O
3HNO3 + Fe(OH)3 Fe(NO3)3 + 3H2O
5. Acid + muối muối mới + Acid mới (↓,↑, điện li yếu)
2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2↑
H2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl
6. Một số tính chất của H2SO4 đặc và HNO3
a. dd HNO3, dd H2SO4 đặc nguội KHÔNG phản ứng với Al, Fe, Cr (thụ động hóa học).
𝐻2 𝑆 𝑂4
b. Tính háo nước của H2SO4 đặc
→
- Phân hủy các hợp chất hữu cơ:
C12H22O11
12C + 11H2O
- Làm khô các chất không phản ứng với nó: H2, O2 , N2, Cl2 , SO2 , CO2, ....
c. Tác dụng với KL(trước Ag) → muối (hóa trị cao) + sản phẩm khử + H2O
Cu + 2H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + SO2↑ + H2O
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2H2O
3FeCO
Quay
lại 3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 3CO2↑ + 5H2O
3 + 10HNO
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Base là hợp chất mà phân tử của nó bao gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với
1 hay nhiều nhóm Hydroxide(-OH) . R(OH)x
- Base mạnh (Base tan hay còn goi là kiềm): LiOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, …
- Base yếu (Base không tan): Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, …
Tính chất vật lí chung: một số Base khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch Base có vị đắng,
tạo ra cảm giác nhờn và có khả năng dẫn điện (chất điện li)
Tính chất hóa học chung:
1. Dung dịch Base làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Dung dịch Base làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển hồng.
2. Base + Acid muối + nước
Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
3. dd Base + Acidic oxide muối + [nước]
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
NaOH + CO2 NaHCO3
6KOH + P2O5 2K3PO4 + 3H2O
2KOH + P2O5 + H2O 2KH2PO4
4. dd Base + dd muối Base + Muối (↓,↑, điện li yếu)
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Ca(OH)2 + Na2CO3 NaOH + CaCO3↓
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
5. Base không tan bị nhiệt phân Oxide + nước
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Cu(OH)2 CuO + H2O
Fe(OH)2 FeO + H2O (không có O2)
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O (có O2)
6. Một số phản ứng đặc biệt của Base
2NaOH + 2Al + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑
Ca(OH)2 + 2Al + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2↑
2NaOH + Zn Na2ZnO2 + H2↑
Ba(OH)2 + Zn BaZnO2 + H2↑
2NaOH đặc + Si + H2O Na2SiO3 + 2H2↑
Ca(OH)2 + Al2O3 Ca(AlO2)2 + H2O
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + H2O
1NaOH + 1Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + NaHCO3 + H2O
2NaOH + 1Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
7. Màu của một sốCu(OH)
kết tủa Base
Fe(OH)3
Al(OH)3
2
Fe(OH)2
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Muối là hợp chất gồm cation kim loại( hoặc NH4+ ) liên kết với anion gốc Acid.
Rx Ay
- Muối trung hòa là muối có gốc Acid không có nguyên tử H phân li ra ion H+:
NaCl, Na2CO3, AgNO3, K3PO4, K2HPO3...
- Muối Acid là muối có gốc Acid có nguyên tử H phân li ra ion H+: NaHCO3, KH2PO4, ...
Tính chất hóa học chung:
1. dd muối + Kim loại Muối + [kim loại] (KL mạnh tác dụng với muối của KL yếu)
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu↓
2AgNO3 + Mg Mg(NO3)2 + 2Ag↓
2FeCl3 + 6Na + 6H2O 6NaCl + 2Fe(OH)3↓ + 3H2↑
CuSO4 + Ba + 2H2O BaSO4↓ + Cu(OH)2↓ + H2↑
2. Muối + Acid muối + Acid (↓,↑, điện li yếu)
AgNO3 + HCl AgCl↓ + HNO3
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
3. dd muối + dd Kiềm muối + Base (↓,↑, điện li yếu)
MgCl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Mg(OH)2 ↓
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4↓ + 2NaOH
4. dd muối + dd muối muối mới + muối mới (↓,↑, điện li yếu)
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
KCl + AgNO3 AgCl↓ + KNO3
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
5. Một số muối bị nhiệt phân hủy
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2↑ 2KClO3 2KCl + 3O2↑
NH4Cl HCl↑ + NH3↑
NH4HCO3 H2O↑ + NH3↑ + CO2↑
NH4NO3 2H2O↑ + N2O↑
NH4NO2 2H2O↑ + N2↑
2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2↑
Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + H2O + CO2↑
Na2CO3 (không bị nhiệt phân hủy) CaCO3 CaO + CO2↑
2KNO3 2KNO2 + O2↑
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2↑ + O2↑
2AgNO3 Ag + 2NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)3.nH2O 2Fe2O3 + 12NO2↑ + 3O2↑ + 4nH2O ↑
6. Một số phản ứng đặc biệt của muối
FeCl2 + Cl2 FeCl3
2FeCl3 + Fe 3FeCl2
2FeCl3 + Mg MgCl2 + 2FeCl2
FeCl2 + Mg MgCl2 + Fe↓
2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
Fe2(SO4)3 + Cu 2FeSO4 + CuSO4
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag↓
FeCl2
+ 3AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag↓ + 2AgCl ↓
2KHSO4 + 2NaHCO3 K2SO4 + Na2SO4 + CO2↑ + H2O
KHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + KCl + HCl
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Hydroxide lưỡng tính là hợp chất mà phân tử của nó vừa có thể điện li theo kiểu
Base, vừa có thể điện li theo kiểu Acid.
→ Hydroxide lưỡng tính vừa tác dụng với Base, vừa tác dụng với Acid tạo ra muối và nước
Ví dụ: Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2, …
Al(OH)3
Aluminium Hydroxide
Al(OH)3 Al3+ + 3OHAl(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2H2O
HAlO2.H2O
Acid aluminic
HAlO2 H+ + AlO2Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + KOH → KCrO2 + 2H2O
Zn(OH)2 + KOH → K2ZnO2 + 2H2O
Chú ý: Al, Zn, Fe(NO3)2 không phải là chất lưỡng tính.
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Công thức chuyển đổi
Quay lại
1. Theo khối lượng: (m ↔ n ↔ M)
Tiếp theo
2. Theo thể tích (đktc): (n ↔ Vđktc)
3. Theo nồng độ mol (CM ↔ n ↔ Vdd)
4. Theo nồng độ phần trăm (C% ↔ mct ↔ mdd)
5. Theo khối lượng riêng (D ↔ m ↔ Vdd)
6. Theo tỉ khối khí (d)
Công thức chuyển đổi
10. Độ tan bão hòa
S=
m Chat tan
.100
m H2O
Quay lại
m dd sau = m dd trước + Σm cho vào – Σm thoát ra (↓,↑)
m bình sau = m bình trước + Σm cho vào – Σm thoát ra (↑)
m rắn sau = m rắn trước + Σm kết tủa – Σm bị hòa tan (phản ứng)
Sự thay đổi khối lượng dd: Δm dd sau = Σm cho vào – Σm thoát ra (↓,↑)
Sự thay đổi khối lượng bình: Δm bình sau = Σm cho vào – Σm thoát ra (↑)
Sự thay đổi khối lượng chất rắn: Δm rắn sau = Σm kết tủa – Σm bị hòa tan
Tài liệu tham khảo & Tác giả
Quay lại
1. Sách giáo khoa Hóa học 8, 9, 10, 11, 12.
2. The Royal Society of Chemistry: https://www.rsc.org/periodic-table/
3. National Center for Biotechnology Information (NCBI):
https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/periodic-table/
4. Kênh Youtube:
“KIẾN THỨC THÚ VỊ Official”, “Người Nổi Tiếng”.
5. Oxford Learner's Dictionaries:
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/
Tác giả: Hà Duy Trường
Trường THCS Phan Chu Trinh – Krông Buk – Đăk Lăk.
Trong “Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thông minh” mình có sử dụng một số hình ảnh và video
trên internet khi chưa xin phép mong quý chủ sở hữu thông cảm và tạo điều kiện. Nếu có vi phạm xin
vui lòng liên hệ để cùng giải quyết.
Hi vọng “Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thông minh” sẽ giúp ích cho các bạn học sinh, quý thầy
cô trong quá trình nghiên cứu Hóa học.
Tải phiên bản mới (tiếng Việt / Quốc tế ) tại :
hoặc
Fanpage: Hóa Học Không Chỉ Là Một Môn Học:
Nếu bạn thấy có ích hãy bình chọn cho tác giả nhé ^^!
Cuộc thi: “Tri thức trẻ vì giáo dục 2021”
Mọi ủng hộ giúp cho tác giả có thêm động lực để tạo ra những ứng dụng
mới vui lòng gửi về ngân hàng BIDV: 63110000394933.
DÃY ĐIỆN HÓA HỌC KIM LOẠI
Quay lại
BẢNG ĐỘ ÂM ĐIỆN
Có thể coi độ âm điện tỉ lệ thuận với tính phi kim
Quay lại
BẢNG BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ
Có thể coi bán kính nguyên tử (nhóm A) tỉ lệ thuận với tính kim loại
Quay lại
BẢNG TÍNH TAN
Quay lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
1. Element (nguyên tố)
2. Oxide (oxit)
3. Base / Hydroxide (Bazo / Hidroxit)
4. Acid (axit)
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
6. Salt (muối)
7. Tên một số chất / quặng thường gặp
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại
Quay lại
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
11. Sodium
21. Scandium
31. Gallium
2. Helium
12. Magnesium
22. Titanium
32. Germanium
3. Lithium
13. Aluminium
23. Vanadium
33. Arsenic
4. Beryllium
14. Silicon
24. Chromium
34. Selenium
5. Boron
15. Phosphorus
25. Manganese
35. Bromine
6. Carbon
16. Sulfur
26. Iron
36. Krypton
7. Nitrogen
17. Chlorine
27. Cobalt
37. Rubidium
8. Oxygen
18. Argon
28. Nickel
38. Strontium
9. Fluorine
19. Potassium
29. Copper
39. Yttrium
10. Neon
20. Calcium
1. Hydrogen
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
30. Zinc
Tiếp theo
40. Zirconium
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
41. Niobium
51. Antimony
61. Promethium
71. Lutetium
42. Molybdenum
52. Tellurium
62. Samarium
72. Hafnium
43. Technetium
53. Iodine
63. Europium
73. Tantalum
44. Ruthenium
54. Xenon
64. Gadolinium
74. Tungsten
45. Rhodium
55. Cesium
65. Terbium
75. Rhenium
46. Palladium
56. Barium
66. Dysprosium
76. Osmium
67. Holmium
77. Iridium
47. Silver
48. Cadmium
49. Indium
50. Tin
Hãy click vào
ô nguyên tố
57. Lanthanum
58. Cerium
68. Erbium
78. Platinum
59. Praseodymium
69. Thulium
79. Gold
60. Neodymium
Quay lại
70. Ytterbium
Tiếp theo
80. Mercury
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
81. Thallium
82. Lead
91. Protactinium
92. Uranium
101. Mendelevium
111. Roentgenium
102. Nobelium
112. Copernicium
83. Bismuth
93. Neptunium
103. Lawrencium
113. Nihonium
84. Polonium
94. Plutonium
104. Rutherfordium
114. Flerovium
85. Astatine
95. Americium
105. Dubnium
115. Moscovium
106. Seaborgium
116. Livermorium
86. Radon
96. Curium
97. Berkelium
107. Bohrium
117. Tennessine
88. Radium
98. Californium
108. Hassium
118. Oganesson
89. Actinium
99. Einsteinium
109. Meitnerium
90. Thorium
100. Fermium
87. Francium
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
110. Darmstadtium
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
2. Oxide
Cách 1: Tên nguyên tố + (hóa trị nếu nguyên tố có nhiều hóa trị) + oxide
Cách 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử oxygen + oxide
SO2 : Sulfur (IV) oxide
P2O5 : Phosphorus (V) oxide
SO2 : Sulfur dioxide
P2O5 : Diphosphorus pentoxide
Cu2O: Cuprous oxide
Na2O: Sodium oxide
CuO: Cupper (II) oxide
Al2O3: Aluminium oxide
CuO: Cupric oxide
CO : Carbon (II) oxide
FeO: Iron (II) oxide
Cr2O3: chromium (III) oxide
CO : Carbon monoxide
FeO: Ferrous oxide
Cr2O3: chromic oxide
CO2 : Carbon (IV) oxide
Fe2O3: Iron (III) oxide
CrO3: Chromium trioxide
Fe2O3: Ferric oxide
Fe3O4: Ferumoxides
SO3 : Sulfur (VI) oxide
SO3 : Sulfur trioxide
CO2 : Carbon dioxide
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
Cu2O: Cupper (I) oxide
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
3. Base
Hydroxide
NaOH : Sodium hydroxide
Fe(OH)2 : Iron (II) hydroxide
KOH : Potassium hydroxide
Fe(OH)2 : Ferrous hydroxide
Ca(OH)2 : Calcium hydroxide
Fe(OH)3 : Iron (III) hydroxide
Ba(OH)2 : Barium hydroxide
Fe(OH)3 : Ferric hydroxide
Al(OH)3 : Aluminium hydroxide
Cu(OH)2 : Cupper (II) hydroxide
Mg(OH)2 : Magnesium hydroxide
Cu(OH)2 : Cupric hydroxide
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
4. Acid
HX : Hydrohalic acid
HCl : Hydrochloric acid
H2SO4 : Sulfuric acid
H2SO3 : Sulfurous acid
HNO3 : Nitric acid
HF : Hydrofluoric acid
H2S : Hydrosulfuric Acid
HNO2 : Nitrous acid
H3PO4 : Phosphoric acid
H3PO3 : Phosphorous acid
H2CO3 : Carbonic acid
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
HClO : Hypochlorous acid
HClO2 : Chlorous acid
HClO3 : Chloric acid
HClO4 : Perchloric acid
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
‒F : Fluoride
=SO4 : Sulfate
‒HSO4 : Hydrogen sulfate
‒Cl : Chloride
=SO3 : Sulfite
‒HSO4 : Bisulfate
‒Br : Bromide
‒NO3 : Nitrate
‒HCO3 : Hydrogen carbonate
‒I : Iodide
‒NO2 : Nitrite
‒HCO3 : Bicarbonate
=S : Sulfide
≡PO4 : Phosphate
=HPO4 : Hydrogen phosphate
=C : Carbide
=CO3 : Carbonate
‒H2PO4 : Dihydrogen phosphate
≡N : Nitride
‒ClO3 : Chlorate
‒NH4 : Ammonium
≡P : Phosphide
≡CN : Cyanide
‒AlO2 : Aluminate
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
NaF: Sodium fluoride
Al4C3: Aluminium carbide
CuCl2: Copper (II) chloride
CaC2: Calcium carbide
CuCl2: Cupric chloride
Zn3P2: Zinc phosphide
FeBr3: Iron (III) bromide
KCN: Potassium cyanide
FeBr3: Ferric bromide
Na2SO4: Sodium sulfate
AgI: Silver iodide
KHSO4: Potassium hydrogen sulfate
PbS: Lead sulfide
KHSO4: Potassium bisulfate
Li3N: Lithium nitride
CaSO3: Calcium sulfite
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
Tiếp theo
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
AgNO3: Silver nitrate
KNO2: Potassium nitrite
KMnO4: Potassium permanganate
KClO3: Potassium chlorate
MgCO3: Magnesium carbonate
NaHCO3: Sodium bicarbonate
Ag3PO4: Silver phosphate
Ca3(PO4)2: Calcium phosphate
(NH4)2HPO4: Ammonium hydrogen phosphate
Ca(H2PO4)2: Calcium dihydrogen phosphate
NaAlO2: Sodium aluminate
NaCl: Sodium chloride
NaClO: Sodium hypochlorite
Ba(HCO3)2: Barium hydrogen carbonate
K2CrO4: Potassium chlorate
Ba(HCO3)2: Barium bicarbonate
K2CrO4: Potassium dichlorate
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
Ore (quặng)
7. Một số chất thường gặp
Hematite : Fe2O3
Hydrogen fluoride (gas): HF
Solid (rắn)
Magnetite : Fe3O4
Sulfur hexafluoride : SF6
Liqid (lỏng)
Siderite : FeCO3
Hydrogen chloride (gas): HCl
Gas (khí)
Pyrite : FeS2
Carbon tetrachloride: CCl4
Solution (dung dịch)
Thermite: Fe2O3 và Al
Chloroform: CHCl3
Mixture (hỗn hợp)
Bauxite : Al2O3
Ammonia: NH3
Powder (bột)
Cryolite : NaAlF6
Phenolphthalein
Reacts (phản ứng)
Calcite : CaCO3
Purple litmus paper (quỳ tím)
Magnesite : MgCO3
Hãy click vào
ô tên chất
Dolomite: CaCO3.MgCO3
Quay lại
1
H
Hydrogen
1
- Hydrogen(khinh khí) được nhà vật lý người Anh Henry Cavendish phát hiện vào
năm 1766. Hydrogen là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ, tạo nên khoảng 75%
tổng khối lượng vũ trụ và chiếm trên 90% tổng số nguyên tử, có trong mặt trời và hầu
hết các ngôi sao, hành tinh. Sao Mộc có thành phần chủ yếu là Hydrogen.
- Hóa trị: I
NTK: H = 1đvC
PTK: H2 = 2đvC
Hãy Click vào
I. TCVL: Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
o
ảnh
tnc = -259oC, Hình
ts = -253
C dựa trên mô hình
biểu tượng
II. TCHH
nguyên tử mang tính biểu
Nguyên tố
1. H2 tác dụng
với Odo
H2O Bohr đề xuất
2H2 + O2 tt2H2O
để biết ý nghĩa
tượng
Niels
2 →
2. H2 tác dụng
vớiđầu
phi tiên
kim(khác
O2) →1913.
hợp chất khí
lần
vào
năm
xt , p ,t oo
as
as
H2 + Cl(Theo
2HCl
3H
+
N
2NH3
2
2
Hiệp hội Hóa học 2
3. H2 tác dụng vớiHoàng
Oxide kim
loại(sau
Al) → Kim loại + H2O
gia
t–
RSC)
H2 + CuO
Cu + H2O
III. Ứng dụng:
- Nhiên liệu sạch.
- Nguyên liệu sản xuất: HCl, NH3....
- Điều chế một số kim loại.
- Bơm vào bóng thám không...
oo
oo
Tiếp theo
Mộc tinh
IV. Điều chế
1. Trong PTN: Kim loại(trước H+) + dd Acid → Muối + H2↑
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
(thu khí H2 phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí bình đứng)
2. Trong CN
ñieän phaâ
phaânn
2H ↑ + O ↑
H 2SO
Điện phân nước: 2H2O
2SO44
2
2
Khí than ướt: (H2, CO, CO1050
2...)
C
C + H2O
CO + H2
Phân hủy khí thiên nhiên:
p , xt ,t o
CH4
C + 2H2
o
Khí thiên nhiên?
- Khí thiên nhiên hỗn hợp chất khí cháy được, bao gồm phần lớn là các hydrocarbon
có thể chứa đến 70-95% methane(CH4) còn lại là các alkane và tạp chất khác.
- Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu và nguyên liệu đầu vào cho ngành
chế biến hóa chất.
Quay lại
Henry Cavendish?
Henry Cavendish?
Henry Cavendish (10 tháng 10 năm 1731 - 24 tháng 3 năm 1810) là một nhà
vật lý, hóa học người Anh người đã phát hiện ra Hydrogen, tính ra được một
hằng số hấp dẫn và tính được khối lượng Trái Đất.
Tên của Cavendish được đặt cho Phòng thí nghiệm Cavendish ở
Đại học Cambridge, chính là Khoa Vật lý và Thiên văn của Đại học
Cambridge - một trong những trung tâm nghiên cứu và đào tạo hàng đầu nước
Anh cũng như thế giới về lĩnh vực vật lý.
2
- Helium được nhà hóa học Scotland William Ramsay tìm thấy vào năm
He 1895 và độc lập bởi các nhà hóa học Thụy Điển Per Teodor Cleve và Nils
Helium Abraham Langlet. Tên của Helium bắt nguồn từ "Heliumos", tên của thần
Mặt Trời trong thần thoại Hi Lạp, nguyên tố này được
4
Hãy Click vào
tìm thấy trong quang phổ trên Mặt Trời.
biểu tượng
- Hóa trị: NTK: He = 4đvC
PTK: Nguyên tố
mặt mùi,
trời rất
vì ít tan trong nước,
I. TCVL: Chất khí, Hình
không ảnh
màu,là
không
để biết ý nghĩa
tnc = -272oC, ts = -268oC.Helium lấy tên từ
II. TCHH
'Heliumos', từ Hy Lạp có
- Helium thuộc nhóm VIIIA: khí hiếm, khí trơ thường tồn tại ở dạng đơn nguyên tử.
nghĩa là mặt trời. Helium đã
- Trong thực tế Helium nói riêng và các nguyên tố nhóm VIIIA nói chung rất khó
pháthọchiện
trờivề mặt hóa học.
tham gia các phảnđược
ứng hóa
nên trong
chúng mặt
khá trơ
III. Ứng dụng: bằng các vạch quang phổ của
- Helium được dùng
để bơmnăm
vào bóng
cầu nhỏ và hóa lỏng để
nó nhiều
trướcthám
khikhông và khí
nó
làm lạnh cho nam
châm
dẫn.
được
tìmsiêu
thấy
trên Trái đất.
- Làm giọng nói trở nên thay đổi (trở nên cao hơn)
- Sử dụng rộng rãi trong y học: Nó có tác dụng rất tốt với những người mắc bệnh
hen suyễn. Ngoài ra những người thợ lặn và những người làm việc dưới các độ
sâu lớn thường dùng một chất hỗn hợp bao gồm Helium và Oxygen
IV. Điều chế:
- Khai thác từ khí thiên nhiên. Trong khí này có chứa 1-2% Helium. Hệ mặt trời
- Tách ra trong quá trình phóng xạ
- Lithium được phát hiện bởi nhà khoáng vật học người Thụy Điển Johan
Li August Arfwedson vào năm 1818. Tên Lithium bắt nguồn từ tiếng
Lithium Latin lithos có nghĩa là "đá“.
- Hóa trị: I
NTK: Li = 7đvC
7
3
I. TCVL: Chất rắn, màu trắng bạc, mềm, tan(pư) trong nước,
o
o
là nguyên tố kim loại nhẹ
nhất. được
tnc = 180
C, hiện
ts = 1330
C, d = 0,53 g/cm3,
Lithium
phát
từ một
II. TCHH
khoáng chất, trong khi các kim
1. Li tác dụng với Oloại
Oxidethông thường khác4Li
+ O2 → 2Li2O
2 →kiềm
được
2. Li tác dụng với phi
kim(khác
phát
hiện từOnguyên
liệu thực2Li
vật.+ Cl2 → 2LiCl
2) → Muối
Điều
để giải6Li
thích
(Li là kim loại duy nhất
tácnày
dụngđược
với N2cho
ở đklàthường.)
+ N2 → 2Li3N
nguồn
gốc
của+tên
3. Li tác dụng với nước
→ dd
Base
H2↑nguyên tố;
2Litừ+ 2H2O → 2LiOH + H2 ↑
'lithos' (tiếng Hy Lạp có nghĩa là
4. Li tác dụng với dd Acid → Muối + H2↑
'đá'). Hình ảnh dựa trên một biểu
+ H2 ↑
tượng giả kim cho đá.
2Li + 2HCl → 2LiCl
5. Li tác dụng với dd Muối → Base + Muối + H ↑
III. Ứng dụng: Vì nhiệt dung riêng lớn của nó (lớn2 nhất trong số các chất rắn),
2Li +trong
CuSO
2H2dụng
O → truyền
Cu(OH)
Li2SO
H2vật
↑ liệu quan
4 +ứng
2↓ + Nó
4 + là
Lithium được sử dụng
các
nhiệt.
cũng
trọng trong chế tạo cực dương của pin vì khả năng điện hóa học cao của nó.
IV. Điều chế: Điện phân nóng chảy hợp chất của Lithium.
dpnc
2LiCl dpnc
2Li + Cl2↑
4
Be
Beryllium
9
- Beryllium được phát hiện bởi nhà hóa học và dược sĩ người Pháp
Nicholas-Louis Vauquelin trong beryl và ngọc lục bảo vào năm 1797.
- Hóa trị: II
NTK: Be = 9đvC
I. TCVL: Chất rắn, màu trắng xám, cứng, giòn, nhẹ, có độc tính,
o
o
3
không tan trong nước, tnc = -1287
C,
t
=
-2469
C,
d
=
1,85
g/cm
.
s
Beryllium được sử dụng
II. TCHH
trong bánh răng và bánh
o
1. Be tác dụng với O2 → Oxide
2Be + O2 t2BeO
răng, đặc biệt là trong
t oo
2. Be tác dụng với phi kim(khác O2) → Muối
Be + Cl2 BeCl2
ngành hàng không.
4. Be tác dụng với dd Acid → Muối + H2↑ Be + 2HCl → BeCl2 + H2 ↑
5. Be tác dụng với dd Muối(sau Be) → Mu...
12
Nháy chuột trái vào ô nguyên tố để hiện ra thông tin về nguyên tố đó.
Nháy chuột trái biểu tượng mũi tên để di chuyển trang thông tin.
Mg
24
Tiếp theo
Quay lại
Tính KL
Nháy chuột trái vào các "thẻ nội dung" để có thông tin cần thiết.
Xóa hết
Tính PK
Nháy chuột trái vào biểu tượng ngôi nhà để quay về màn hình chính.
Bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
IA
1
1
H
Hydrogen
1
2
3
3
4
Li
Be
Lithium
Beryllium
7
11
Mg
Sodium
Magnesium
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
37
38
39
5
24
Rb
40
Sr
Rubidium Strontium
85
6
88
55
56
Cs
Ba
Cesium
Barium
133
7
87
137
Au
Gold
197
IV B
VB
VI B
VII B
VIII B VIII B VIII B
21
22
23
24
25
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Iron
Cobalt
Nickel
Cupper
Zinc
Sc
Ti
45
48
39
40
Y
Zr
89
91
72
Hf
52
55
41
42
Mo
43
Nb
93
73
Ta
179
181
105
Francium
Radium
Rutherfordium
Tính PK
51
Hafnium Tantalum
104
Xóa hết
Cr
26
27
56
59
44
Tc
28
59
45
Ru
46
Rh
Pd
Yttrium Zirconium Niobium Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium Palladium
88
Tính KL
V
Scandium Titanium Vanadium Chromium Manganese
Ra
[226]
III A
III B
Fr
[223]
2
He
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối TB
79
9
12
Na
23
4
II A
VIII A
Rf
[267]
57
Db
[268]
58
La
Ce
Cerium
Ac
Th
140
90
Actinium Thorium
[227]
[98]
74
75
W
Re
Tungsten
184
106
Sg
232
[269]
59
Pr
Platinum
195
197
109
110
107
108
Hs
[270]
60
Nd
Mt
Ds
Hassium Meitnerium
[269]
61
Pm
[278]
62
Sm
63
Eu
Praseodymium Neodymium Promethium Samarium Europium
141
91
144
92
Protactinium
Uranium
Pa
231
U
238
[145]
93
Np
150
94
Pu
152
95
Am
Neptunium Plutonium Americium
[237] [244] [243]
64
Oxygen
Fluorine
Neon
Al
Si
P
S
Cl
Ar
Chlorine
Argon
11
13
12
14
Aluminium
27
111
112
65
66
Gd
Tb
Dy
Terbium
Dysprosium
Cm
Bk
159
97
Curium Berkelium
163
98
Cf
122
113
114
Nh
80
52
53
Kr
85
Xenon
131
86
At
Rn
Bismuth Polonium Astatine
Fl
84
54
127
Po
Krypton
Xe
I
84
Bi
Lead
207
36
79
128
83
Pb
204
35
Antimony Tellurium Iodine
82
Tl
40
Br
Te
20
18
35,5
Selenium Bromite
51
119
Thallium
[285]
34
Sb
Tin
Ne
19
17
Se
75
50
Mercury
[280]
33
Sn
115
32
As
73
In
Sulfur
31
Gallium Germanium Arsenic
70
16
16
Phosphorus
32
Gold
Cn
14
15
Ge
81
Rg
28
31
80
201
Silicon
Ga
Hg
Gadolinium
157
96
Nitrogen
Au
Darmstadtium Roentgenium Copernicium
[281]
Carbon
Indium
Iridium
192
Boron
Cadmium
79
9
F
Silver
112
8
O
49
108
7
4
10
N
48
78
190
6
Helium
C
Cd
77
186
Bh
47
76
Rhenium Osmium
65
5
VII A
VI A
B
Ag
106
Pt
30
64
103
Ir
II B
29
101
Os
Dubnium Seaborgium Bohrium
Lanthanum
139
89
96
IB
VA
IV A
Radon
209
[209]
[210]
[222]
115
116
117
118
Mc
Lv
Ts
Og
Nihonium Flerovium Moscovium Livermoriu Tennessine Oganeson
[286]
67
Ho
[289]
68
Er
[289]
69
Tm
70
Yb
m
[293]
71
[294]
Lu
Holmium Erbium Thulium Ytterbium Lutetium
165
99
Es
Californium Einsteinium
167
100
169
101
173
102
175
103
Lawrencium
Fm
Md
No
Fermium
Mendelevium
Nobelium
[247] [247] [251] [252] [257] [258] [259]
[294]
Lr
[262]
Giới
Thiệu
D.I. Mendeleev
(1834 - 1907)
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hay bảng tuần
hoàn Mendeleev là một phương pháp liệt kê các nguyên tố hóa học
thành bảng, dựa trên số hiệu nguyên tử (số proton trong hạt
nhân),
cấu hình electron và các tính chất hóa học tuần hoàn của chúng.
Các nguyên tố được biểu diễn theo trật tự số hiệu nguyên tử tăng dần,
Hướng
thường liệt kê cùng với ký hiệu hóa học trong mỗi ô.
Li
7
Kim loại Kiềm
9
Kim loại Kiềm thổ
19
Phi kim halogen
2
He
4
27
Kim loại phân nhóm p
Dãy điện hóa học
Fe
56
Kim loại chuyển tiếp
Bảng độ âm điện
Kim loại phân nhóm f
Bảng R nguyên tử
101
9
F
Al
26
4
Be
dẫn
13
3
Md
258
8
Khí hiếm
Hỗ trợ phát âm
danh pháp quốc tế
O
16
Phi kim thông thường
Bảng tính tan
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Lí thuyết cơ bản về hóa học
1. Nguyên tử - phân tử
Đơn chất
Kim loại
Tài liệu
tham khảo & Tác giả
Phi kim
Khí hiếm
2. Chất
Oxide
Acid
Hợp chất
Base
Muối
3. Công thức chuyển đổi
Hydroxide lưỡng tính
Chọn các thẻ thông
tin cần tìm hiểu
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
1. Nguyên tử - phân tử
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của chất chứa một hạt nhân ở trung
tâm bao quanh bởi đám mây điện tích âm các electron(vỏ).
- Hạt nhân nguyên tử là dạng gắn kết hỗn hợp giữa các proton (p)
mang điện tích dương (1+) và các neutron (n) không mang điện
(ngoại trừ trường hợp của nguyên tử hydro).
- Vỏ electron là tập hợp các electron (e) mang điện tích âm (1-)
chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên
tử không theo những quỹ đaọ xác định.
Nguyên tử được phân loại tuân theo số proton và neutron trong
hạt nhân của nó: số proton xác định lên nguyên tố hóa học và số
neutron xác định đồng vị của nguyên tố đó.
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ
tính chất hóa học của chất.
Quay lại
CH4
Lí thuyết cơ bản về hóa học
2. Chất
Đơn chất là chất được tạo từ 1 hay nhiều nguyên tử của cùng 1 nguyên tố
hóa học. Ví dụ:
- Aluminium: Al
- Carbon: C
- Khí Oxygen: O2
- Ozone: O3
Hợp chất là 1 chất được cấu tạo bởi từ 2 nguyên tố khác loại trở lên, với tỷ
lệ thành phần cố định và trật tự nhất định. Ví dụ:
- Nước: H2O
- Cát: SiO2
- Muối ăn: NaCl
- Đường mía: C12H22O11
Quay lại
CH4
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Kim loại là nguyên tố có thể nhường electron tạo ra các ion
dương (cation) và có các liên kết kim loại.
Tính chất vật lí chung:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim.
Tính chất hóa học chung:
1. Kim loại + Phi kim Oxide / Muối
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
2. Kim loại (trước H+) + Acid thông thường muối + H2↑
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
3. Kim loại + dd muối muối + kim loại
2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu↓
4. Kim loại (Li, K, Ba, Ca, Na) + H2O dd Base + H2 ↑
2Na + 2H2O → NaOH + H2↑
5. Kim loại + H2SO4 đặc nóng /HNO3 muối + sản phẩm khử + H2O
2Al + 6H2SO4 đặc nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO↑ + 2H2O
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb [H] Cu Hg Ag Pt Au
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Phi kim là nguyên tố có thể nhận electron tạo ra các ion âm (anion)
Tính chất vật lí chung: Tồn tại ở nhiều trạng thái, không có ánh kim,
hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt kém (trừ C-than chì, Silicon, ...)
Tính chất hóa học chung:
1. Phi kim + Kim loại Oxide / Muối
O2 + 2Mg → 2MgO
Cl2 + Mg → MgCl2
2. Phi kim + H2 Hợp chất khí / hơi
Cl2 + H2 → 2HCl
N2 + 3H2 3NH3
3. Phi kim + O2 Oxide
(F2, Cl2 , Br2, I2 không phản ứng)
C + O2 → CO2
4P + 5O2 → 2P2O5
4. Phi kim + H2SO4 đặc nóng / HNO3
C + 2H2SO4 đặc nóng → CO2↑ + 2SO2↑ + 2H2O↑
P + 5HNO3 đặc nóng → H3PO4 + 5NO2↑ + H2O
5. Một số phản ứng đặc biệt của nhóm halogen (F2 ,Cl2 , Br2, I2)
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaOH loãng → NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6KOH đặc nóng → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (chloride vôi)
Sulfur
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Khí hiếm hoặc khí trơ, là nhóm các nguyên tố hóa học trong nhóm nguyên
tố số 18, (VIII A) trong bảng tuần hoàn. Bao gồm 7 nguyên tố:
Helium, Neon, Argon, Krypton, Xenon, Radon và Oganesson
Tính chất vật lí chung: Đều là chất khí, không màu, tồn tại ở dạng đơn nguyên tử.
Tính chất hóa học chung: Hầu như không tham gia các phản ứng hóa học.
(Trước đây, khái niệm khí trơ được công nhận rất rộng. Nhưng hiện tại nhiều nhà
khoa học đã bác bỏ tên gọi khí trơ của chúng. Bởi họ cho rằng thuật ngữ đó không
có tính chính xác chặt chẽ. Bởi vì những loại khí trơ chúng ta đã biết đến đều có
những phản ứng hóa học nhất định nếu gặp điều kiện phù hợp.)
Ánh sang màu của khí hiếm
trong ống phóng điện chân không
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là Oxygen. RxOy
- Basic oxide tác dụng với dung dịch Acid tạo thành muối và nước, thường là Oxide của kim
loại và tương ứng với một Base.
- Acidic oxide tác dụng với dung dịch Base tạo thành muối và nước, thường là Oxide của phi
kim và tương ứng với một Acid.
- Oxide lưỡng tính tác dụng với dung dịch Base hoặc dung dịch Acid tạo thành muối và
nước. thường là Oxide của kim loại và tương ứng với một Hydroxide lưỡng tính. (Al2O3,
Cr2O3, ZnO, PbO, BeO, …)
- Oxide trung tính (Oxide không tạo muối) không tác dụng với dung dịch Base hoặc dung
dịch Acid. (CO, NO, N2O, …)
Tính chất hóa học chung:
I. Basic oxide
1. Basic oxide + nước → dd Base (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
Na2O + H2O → 2NaOH
CaO + H2O → Ca(OH)2
2. Basic oxide + dd Acid → muối + nước
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
FeO + 2HCl → 2FeCl2 + H2O
3. Basic oxide + Acidic oxide→ muối (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
Na2O + SO2 → Na2SO3
CaO + CO2 → CaCO3
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
II. Acidic oxide
1. Acidic oxide + nước → dd Acid (trừ SiO2)
SO2 + H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
2. Acidic oxide + dd Base → muối + [nước]
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
3. Acidic oxide + Basic oxide → muối (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
CO2 + Na2O → Na2SO3
P2O5 + 3K2O → 2K3PO4
III. Oxide lưỡng tính
1. Oxide lưỡng tính + dd Acid → muối + H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O
2. Oxide lưỡng tính + dd Base → muối + H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2KOH → K2ZnO2 + H2O
IV. Một số phản ứng đặc biệt của Oxide
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(mất màu dd Br2 → nhận biết SO2)
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(→ nhận biết SO2)
CO + CuO → Cu + CO2
(CO khử được Oxide từ ZnO trở về sau)
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Acid là hợp chất 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc Acid. HxA
- Acid mạnh: HCl, HBr, HI, H2SO4, HNO3, HClO3, HClO4,…
- Acid trung bình-yếu: HF, H2S, HClO, HClO2, H3PO4, H3PO3, HNO2, H2SiO3, [H2CO3],
[H2SO3], các Acid hữu cơ HCOOH, CH3COOH, …
- Acid có tính oxi hóa mạnh ( tác nhân oxi hóa không phải H+): HNO3, H2SO4 đặc.
CTHH
Tên Acid
CTHH Tên gốc Acid
CTHH
Tên gốc Acid
HCl
Hydrochloric Acid
-Cl
Chloride
≡PO4
Phosphate
HF
Hydrofluoric Acid
-F
Fluoride
-HCO3
Hydrogencarbonate
HNO3
Nitric Acid
=S
Sulfide
Hydrogensulfite
H2SO3
Sulfurous Acid
-NO3
Nitrate
-HSO3
Hydrogensulfate
H2SO4
Sulfuric Acid
=SO3
Sulfite
-HSO4
Hydrogenphosphate
H2CO3
Carbonic Acid
=SO4
Sulfate
=HPO4
-H2PO4 Dihydrogenphosphate
Carbonate
=CO3
Phosphoric Acid
H3PO4
Aluminate
-AlO2
Tính chất vật lí chung: Acid khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch Acid có vị chua và có
khả năng dẫn điện (chất điện li)
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Tính chất hóa học chung:
1. Acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ (màu hồng với Acid yếu)
2. Acid + kim loại(trước H+) muối(hóa trị thấp) + H2↑
2HCl + Fe FeCl2 + H2↑ (hóa trị thấp)
HCl + Cu không phản ứng.
H2SO4 loãng + Mg MgSO4 + H2↑
H2SO4 loãng + Ag không phản ứng.
3. Acid + Basic oxide muối(cùng hóa trị) + nước
H2SO4 loãng + MgO MgSO4 + H2O 3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
4. Acid + Base Muối + nước
HCl + NaOH NaCl + H2O
3HNO3 + Fe(OH)3 Fe(NO3)3 + 3H2O
5. Acid + muối muối mới + Acid mới (↓,↑, điện li yếu)
2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2↑
H2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl
6. Một số tính chất của H2SO4 đặc và HNO3
a. dd HNO3, dd H2SO4 đặc nguội KHÔNG phản ứng với Al, Fe, Cr (thụ động hóa học).
𝐻2 𝑆 𝑂4
b. Tính háo nước của H2SO4 đặc
→
- Phân hủy các hợp chất hữu cơ:
C12H22O11
12C + 11H2O
- Làm khô các chất không phản ứng với nó: H2, O2 , N2, Cl2 , SO2 , CO2, ....
c. Tác dụng với KL(trước Ag) → muối (hóa trị cao) + sản phẩm khử + H2O
Cu + 2H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + SO2↑ + H2O
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2H2O
3FeCO
Quay
lại 3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 3CO2↑ + 5H2O
3 + 10HNO
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Base là hợp chất mà phân tử của nó bao gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với
1 hay nhiều nhóm Hydroxide(-OH) . R(OH)x
- Base mạnh (Base tan hay còn goi là kiềm): LiOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, …
- Base yếu (Base không tan): Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, …
Tính chất vật lí chung: một số Base khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch Base có vị đắng,
tạo ra cảm giác nhờn và có khả năng dẫn điện (chất điện li)
Tính chất hóa học chung:
1. Dung dịch Base làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Dung dịch Base làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển hồng.
2. Base + Acid muối + nước
Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
3. dd Base + Acidic oxide muối + [nước]
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
NaOH + CO2 NaHCO3
6KOH + P2O5 2K3PO4 + 3H2O
2KOH + P2O5 + H2O 2KH2PO4
4. dd Base + dd muối Base + Muối (↓,↑, điện li yếu)
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Ca(OH)2 + Na2CO3 NaOH + CaCO3↓
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
5. Base không tan bị nhiệt phân Oxide + nước
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Cu(OH)2 CuO + H2O
Fe(OH)2 FeO + H2O (không có O2)
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O (có O2)
6. Một số phản ứng đặc biệt của Base
2NaOH + 2Al + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑
Ca(OH)2 + 2Al + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2↑
2NaOH + Zn Na2ZnO2 + H2↑
Ba(OH)2 + Zn BaZnO2 + H2↑
2NaOH đặc + Si + H2O Na2SiO3 + 2H2↑
Ca(OH)2 + Al2O3 Ca(AlO2)2 + H2O
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + H2O
1NaOH + 1Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + NaHCO3 + H2O
2NaOH + 1Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
7. Màu của một sốCu(OH)
kết tủa Base
Fe(OH)3
Al(OH)3
2
Fe(OH)2
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Muối là hợp chất gồm cation kim loại( hoặc NH4+ ) liên kết với anion gốc Acid.
Rx Ay
- Muối trung hòa là muối có gốc Acid không có nguyên tử H phân li ra ion H+:
NaCl, Na2CO3, AgNO3, K3PO4, K2HPO3...
- Muối Acid là muối có gốc Acid có nguyên tử H phân li ra ion H+: NaHCO3, KH2PO4, ...
Tính chất hóa học chung:
1. dd muối + Kim loại Muối + [kim loại] (KL mạnh tác dụng với muối của KL yếu)
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu↓
2AgNO3 + Mg Mg(NO3)2 + 2Ag↓
2FeCl3 + 6Na + 6H2O 6NaCl + 2Fe(OH)3↓ + 3H2↑
CuSO4 + Ba + 2H2O BaSO4↓ + Cu(OH)2↓ + H2↑
2. Muối + Acid muối + Acid (↓,↑, điện li yếu)
AgNO3 + HCl AgCl↓ + HNO3
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
3. dd muối + dd Kiềm muối + Base (↓,↑, điện li yếu)
MgCl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Mg(OH)2 ↓
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4↓ + 2NaOH
4. dd muối + dd muối muối mới + muối mới (↓,↑, điện li yếu)
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
KCl + AgNO3 AgCl↓ + KNO3
Quay lại
Tiếp theo
Lí thuyết cơ bản về hóa học
5. Một số muối bị nhiệt phân hủy
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2↑ 2KClO3 2KCl + 3O2↑
NH4Cl HCl↑ + NH3↑
NH4HCO3 H2O↑ + NH3↑ + CO2↑
NH4NO3 2H2O↑ + N2O↑
NH4NO2 2H2O↑ + N2↑
2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2↑
Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + H2O + CO2↑
Na2CO3 (không bị nhiệt phân hủy) CaCO3 CaO + CO2↑
2KNO3 2KNO2 + O2↑
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2↑ + O2↑
2AgNO3 Ag + 2NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)3.nH2O 2Fe2O3 + 12NO2↑ + 3O2↑ + 4nH2O ↑
6. Một số phản ứng đặc biệt của muối
FeCl2 + Cl2 FeCl3
2FeCl3 + Fe 3FeCl2
2FeCl3 + Mg MgCl2 + 2FeCl2
FeCl2 + Mg MgCl2 + Fe↓
2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
Fe2(SO4)3 + Cu 2FeSO4 + CuSO4
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag↓
FeCl2
+ 3AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag↓ + 2AgCl ↓
2KHSO4 + 2NaHCO3 K2SO4 + Na2SO4 + CO2↑ + H2O
KHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + KCl + HCl
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Hydroxide lưỡng tính là hợp chất mà phân tử của nó vừa có thể điện li theo kiểu
Base, vừa có thể điện li theo kiểu Acid.
→ Hydroxide lưỡng tính vừa tác dụng với Base, vừa tác dụng với Acid tạo ra muối và nước
Ví dụ: Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2, …
Al(OH)3
Aluminium Hydroxide
Al(OH)3 Al3+ + 3OHAl(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2H2O
HAlO2.H2O
Acid aluminic
HAlO2 H+ + AlO2Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + KOH → KCrO2 + 2H2O
Zn(OH)2 + KOH → K2ZnO2 + 2H2O
Chú ý: Al, Zn, Fe(NO3)2 không phải là chất lưỡng tính.
Quay lại
Lí thuyết cơ bản về hóa học
Công thức chuyển đổi
Quay lại
1. Theo khối lượng: (m ↔ n ↔ M)
Tiếp theo
2. Theo thể tích (đktc): (n ↔ Vđktc)
3. Theo nồng độ mol (CM ↔ n ↔ Vdd)
4. Theo nồng độ phần trăm (C% ↔ mct ↔ mdd)
5. Theo khối lượng riêng (D ↔ m ↔ Vdd)
6. Theo tỉ khối khí (d)
Công thức chuyển đổi
10. Độ tan bão hòa
S=
m Chat tan
.100
m H2O
Quay lại
m dd sau = m dd trước + Σm cho vào – Σm thoát ra (↓,↑)
m bình sau = m bình trước + Σm cho vào – Σm thoát ra (↑)
m rắn sau = m rắn trước + Σm kết tủa – Σm bị hòa tan (phản ứng)
Sự thay đổi khối lượng dd: Δm dd sau = Σm cho vào – Σm thoát ra (↓,↑)
Sự thay đổi khối lượng bình: Δm bình sau = Σm cho vào – Σm thoát ra (↑)
Sự thay đổi khối lượng chất rắn: Δm rắn sau = Σm kết tủa – Σm bị hòa tan
Tài liệu tham khảo & Tác giả
Quay lại
1. Sách giáo khoa Hóa học 8, 9, 10, 11, 12.
2. The Royal Society of Chemistry: https://www.rsc.org/periodic-table/
3. National Center for Biotechnology Information (NCBI):
https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/periodic-table/
4. Kênh Youtube:
“KIẾN THỨC THÚ VỊ Official”, “Người Nổi Tiếng”.
5. Oxford Learner's Dictionaries:
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/
Tác giả: Hà Duy Trường
Trường THCS Phan Chu Trinh – Krông Buk – Đăk Lăk.
Trong “Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thông minh” mình có sử dụng một số hình ảnh và video
trên internet khi chưa xin phép mong quý chủ sở hữu thông cảm và tạo điều kiện. Nếu có vi phạm xin
vui lòng liên hệ để cùng giải quyết.
Hi vọng “Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thông minh” sẽ giúp ích cho các bạn học sinh, quý thầy
cô trong quá trình nghiên cứu Hóa học.
Tải phiên bản mới (tiếng Việt / Quốc tế ) tại :
hoặc
Fanpage: Hóa Học Không Chỉ Là Một Môn Học:
Nếu bạn thấy có ích hãy bình chọn cho tác giả nhé ^^!
Cuộc thi: “Tri thức trẻ vì giáo dục 2021”
Mọi ủng hộ giúp cho tác giả có thêm động lực để tạo ra những ứng dụng
mới vui lòng gửi về ngân hàng BIDV: 63110000394933.
DÃY ĐIỆN HÓA HỌC KIM LOẠI
Quay lại
BẢNG ĐỘ ÂM ĐIỆN
Có thể coi độ âm điện tỉ lệ thuận với tính phi kim
Quay lại
BẢNG BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ
Có thể coi bán kính nguyên tử (nhóm A) tỉ lệ thuận với tính kim loại
Quay lại
BẢNG TÍNH TAN
Quay lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
1. Element (nguyên tố)
2. Oxide (oxit)
3. Base / Hydroxide (Bazo / Hidroxit)
4. Acid (axit)
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
6. Salt (muối)
7. Tên một số chất / quặng thường gặp
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại
Quay lại
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
11. Sodium
21. Scandium
31. Gallium
2. Helium
12. Magnesium
22. Titanium
32. Germanium
3. Lithium
13. Aluminium
23. Vanadium
33. Arsenic
4. Beryllium
14. Silicon
24. Chromium
34. Selenium
5. Boron
15. Phosphorus
25. Manganese
35. Bromine
6. Carbon
16. Sulfur
26. Iron
36. Krypton
7. Nitrogen
17. Chlorine
27. Cobalt
37. Rubidium
8. Oxygen
18. Argon
28. Nickel
38. Strontium
9. Fluorine
19. Potassium
29. Copper
39. Yttrium
10. Neon
20. Calcium
1. Hydrogen
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
30. Zinc
Tiếp theo
40. Zirconium
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
41. Niobium
51. Antimony
61. Promethium
71. Lutetium
42. Molybdenum
52. Tellurium
62. Samarium
72. Hafnium
43. Technetium
53. Iodine
63. Europium
73. Tantalum
44. Ruthenium
54. Xenon
64. Gadolinium
74. Tungsten
45. Rhodium
55. Cesium
65. Terbium
75. Rhenium
46. Palladium
56. Barium
66. Dysprosium
76. Osmium
67. Holmium
77. Iridium
47. Silver
48. Cadmium
49. Indium
50. Tin
Hãy click vào
ô nguyên tố
57. Lanthanum
58. Cerium
68. Erbium
78. Platinum
59. Praseodymium
69. Thulium
79. Gold
60. Neodymium
Quay lại
70. Ytterbium
Tiếp theo
80. Mercury
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
81. Thallium
82. Lead
91. Protactinium
92. Uranium
101. Mendelevium
111. Roentgenium
102. Nobelium
112. Copernicium
83. Bismuth
93. Neptunium
103. Lawrencium
113. Nihonium
84. Polonium
94. Plutonium
104. Rutherfordium
114. Flerovium
85. Astatine
95. Americium
105. Dubnium
115. Moscovium
106. Seaborgium
116. Livermorium
86. Radon
96. Curium
97. Berkelium
107. Bohrium
117. Tennessine
88. Radium
98. Californium
108. Hassium
118. Oganesson
89. Actinium
99. Einsteinium
109. Meitnerium
90. Thorium
100. Fermium
87. Francium
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
110. Darmstadtium
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
2. Oxide
Cách 1: Tên nguyên tố + (hóa trị nếu nguyên tố có nhiều hóa trị) + oxide
Cách 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử oxygen + oxide
SO2 : Sulfur (IV) oxide
P2O5 : Phosphorus (V) oxide
SO2 : Sulfur dioxide
P2O5 : Diphosphorus pentoxide
Cu2O: Cuprous oxide
Na2O: Sodium oxide
CuO: Cupper (II) oxide
Al2O3: Aluminium oxide
CuO: Cupric oxide
CO : Carbon (II) oxide
FeO: Iron (II) oxide
Cr2O3: chromium (III) oxide
CO : Carbon monoxide
FeO: Ferrous oxide
Cr2O3: chromic oxide
CO2 : Carbon (IV) oxide
Fe2O3: Iron (III) oxide
CrO3: Chromium trioxide
Fe2O3: Ferric oxide
Fe3O4: Ferumoxides
SO3 : Sulfur (VI) oxide
SO3 : Sulfur trioxide
CO2 : Carbon dioxide
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
Cu2O: Cupper (I) oxide
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
3. Base
Hydroxide
NaOH : Sodium hydroxide
Fe(OH)2 : Iron (II) hydroxide
KOH : Potassium hydroxide
Fe(OH)2 : Ferrous hydroxide
Ca(OH)2 : Calcium hydroxide
Fe(OH)3 : Iron (III) hydroxide
Ba(OH)2 : Barium hydroxide
Fe(OH)3 : Ferric hydroxide
Al(OH)3 : Aluminium hydroxide
Cu(OH)2 : Cupper (II) hydroxide
Mg(OH)2 : Magnesium hydroxide
Cu(OH)2 : Cupric hydroxide
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
4. Acid
HX : Hydrohalic acid
HCl : Hydrochloric acid
H2SO4 : Sulfuric acid
H2SO3 : Sulfurous acid
HNO3 : Nitric acid
HF : Hydrofluoric acid
H2S : Hydrosulfuric Acid
HNO2 : Nitrous acid
H3PO4 : Phosphoric acid
H3PO3 : Phosphorous acid
H2CO3 : Carbonic acid
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
HClO : Hypochlorous acid
HClO2 : Chlorous acid
HClO3 : Chloric acid
HClO4 : Perchloric acid
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
‒F : Fluoride
=SO4 : Sulfate
‒HSO4 : Hydrogen sulfate
‒Cl : Chloride
=SO3 : Sulfite
‒HSO4 : Bisulfate
‒Br : Bromide
‒NO3 : Nitrate
‒HCO3 : Hydrogen carbonate
‒I : Iodide
‒NO2 : Nitrite
‒HCO3 : Bicarbonate
=S : Sulfide
≡PO4 : Phosphate
=HPO4 : Hydrogen phosphate
=C : Carbide
=CO3 : Carbonate
‒H2PO4 : Dihydrogen phosphate
≡N : Nitride
‒ClO3 : Chlorate
‒NH4 : Ammonium
≡P : Phosphide
≡CN : Cyanide
‒AlO2 : Aluminate
Hãy click vào
ô tên chất
Quay lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
NaF: Sodium fluoride
Al4C3: Aluminium carbide
CuCl2: Copper (II) chloride
CaC2: Calcium carbide
CuCl2: Cupric chloride
Zn3P2: Zinc phosphide
FeBr3: Iron (III) bromide
KCN: Potassium cyanide
FeBr3: Ferric bromide
Na2SO4: Sodium sulfate
AgI: Silver iodide
KHSO4: Potassium hydrogen sulfate
PbS: Lead sulfide
KHSO4: Potassium bisulfate
Li3N: Lithium nitride
CaSO3: Calcium sulfite
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
Tiếp theo
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
AgNO3: Silver nitrate
KNO2: Potassium nitrite
KMnO4: Potassium permanganate
KClO3: Potassium chlorate
MgCO3: Magnesium carbonate
NaHCO3: Sodium bicarbonate
Ag3PO4: Silver phosphate
Ca3(PO4)2: Calcium phosphate
(NH4)2HPO4: Ammonium hydrogen phosphate
Ca(H2PO4)2: Calcium dihydrogen phosphate
NaAlO2: Sodium aluminate
NaCl: Sodium chloride
NaClO: Sodium hypochlorite
Ba(HCO3)2: Barium hydrogen carbonate
K2CrO4: Potassium chlorate
Ba(HCO3)2: Barium bicarbonate
K2CrO4: Potassium dichlorate
Hãy click vào
ô nguyên tố
Quay lại
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại
Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
Ore (quặng)
7. Một số chất thường gặp
Hematite : Fe2O3
Hydrogen fluoride (gas): HF
Solid (rắn)
Magnetite : Fe3O4
Sulfur hexafluoride : SF6
Liqid (lỏng)
Siderite : FeCO3
Hydrogen chloride (gas): HCl
Gas (khí)
Pyrite : FeS2
Carbon tetrachloride: CCl4
Solution (dung dịch)
Thermite: Fe2O3 và Al
Chloroform: CHCl3
Mixture (hỗn hợp)
Bauxite : Al2O3
Ammonia: NH3
Powder (bột)
Cryolite : NaAlF6
Phenolphthalein
Reacts (phản ứng)
Calcite : CaCO3
Purple litmus paper (quỳ tím)
Magnesite : MgCO3
Hãy click vào
ô tên chất
Dolomite: CaCO3.MgCO3
Quay lại
1
H
Hydrogen
1
- Hydrogen(khinh khí) được nhà vật lý người Anh Henry Cavendish phát hiện vào
năm 1766. Hydrogen là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ, tạo nên khoảng 75%
tổng khối lượng vũ trụ và chiếm trên 90% tổng số nguyên tử, có trong mặt trời và hầu
hết các ngôi sao, hành tinh. Sao Mộc có thành phần chủ yếu là Hydrogen.
- Hóa trị: I
NTK: H = 1đvC
PTK: H2 = 2đvC
Hãy Click vào
I. TCVL: Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
o
ảnh
tnc = -259oC, Hình
ts = -253
C dựa trên mô hình
biểu tượng
II. TCHH
nguyên tử mang tính biểu
Nguyên tố
1. H2 tác dụng
với Odo
H2O Bohr đề xuất
2H2 + O2 tt2H2O
để biết ý nghĩa
tượng
Niels
2 →
2. H2 tác dụng
vớiđầu
phi tiên
kim(khác
O2) →1913.
hợp chất khí
lần
vào
năm
xt , p ,t oo
as
as
H2 + Cl(Theo
2HCl
3H
+
N
2NH3
2
2
Hiệp hội Hóa học 2
3. H2 tác dụng vớiHoàng
Oxide kim
loại(sau
Al) → Kim loại + H2O
gia
t–
RSC)
H2 + CuO
Cu + H2O
III. Ứng dụng:
- Nhiên liệu sạch.
- Nguyên liệu sản xuất: HCl, NH3....
- Điều chế một số kim loại.
- Bơm vào bóng thám không...
oo
oo
Tiếp theo
Mộc tinh
IV. Điều chế
1. Trong PTN: Kim loại(trước H+) + dd Acid → Muối + H2↑
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
(thu khí H2 phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí bình đứng)
2. Trong CN
ñieän phaâ
phaânn
2H ↑ + O ↑
H 2SO
Điện phân nước: 2H2O
2SO44
2
2
Khí than ướt: (H2, CO, CO1050
2...)
C
C + H2O
CO + H2
Phân hủy khí thiên nhiên:
p , xt ,t o
CH4
C + 2H2
o
Khí thiên nhiên?
- Khí thiên nhiên hỗn hợp chất khí cháy được, bao gồm phần lớn là các hydrocarbon
có thể chứa đến 70-95% methane(CH4) còn lại là các alkane và tạp chất khác.
- Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu và nguyên liệu đầu vào cho ngành
chế biến hóa chất.
Quay lại
Henry Cavendish?
Henry Cavendish?
Henry Cavendish (10 tháng 10 năm 1731 - 24 tháng 3 năm 1810) là một nhà
vật lý, hóa học người Anh người đã phát hiện ra Hydrogen, tính ra được một
hằng số hấp dẫn và tính được khối lượng Trái Đất.
Tên của Cavendish được đặt cho Phòng thí nghiệm Cavendish ở
Đại học Cambridge, chính là Khoa Vật lý và Thiên văn của Đại học
Cambridge - một trong những trung tâm nghiên cứu và đào tạo hàng đầu nước
Anh cũng như thế giới về lĩnh vực vật lý.
2
- Helium được nhà hóa học Scotland William Ramsay tìm thấy vào năm
He 1895 và độc lập bởi các nhà hóa học Thụy Điển Per Teodor Cleve và Nils
Helium Abraham Langlet. Tên của Helium bắt nguồn từ "Heliumos", tên của thần
Mặt Trời trong thần thoại Hi Lạp, nguyên tố này được
4
Hãy Click vào
tìm thấy trong quang phổ trên Mặt Trời.
biểu tượng
- Hóa trị: NTK: He = 4đvC
PTK: Nguyên tố
mặt mùi,
trời rất
vì ít tan trong nước,
I. TCVL: Chất khí, Hình
không ảnh
màu,là
không
để biết ý nghĩa
tnc = -272oC, ts = -268oC.Helium lấy tên từ
II. TCHH
'Heliumos', từ Hy Lạp có
- Helium thuộc nhóm VIIIA: khí hiếm, khí trơ thường tồn tại ở dạng đơn nguyên tử.
nghĩa là mặt trời. Helium đã
- Trong thực tế Helium nói riêng và các nguyên tố nhóm VIIIA nói chung rất khó
pháthọchiện
trờivề mặt hóa học.
tham gia các phảnđược
ứng hóa
nên trong
chúng mặt
khá trơ
III. Ứng dụng: bằng các vạch quang phổ của
- Helium được dùng
để bơmnăm
vào bóng
cầu nhỏ và hóa lỏng để
nó nhiều
trướcthám
khikhông và khí
nó
làm lạnh cho nam
châm
dẫn.
được
tìmsiêu
thấy
trên Trái đất.
- Làm giọng nói trở nên thay đổi (trở nên cao hơn)
- Sử dụng rộng rãi trong y học: Nó có tác dụng rất tốt với những người mắc bệnh
hen suyễn. Ngoài ra những người thợ lặn và những người làm việc dưới các độ
sâu lớn thường dùng một chất hỗn hợp bao gồm Helium và Oxygen
IV. Điều chế:
- Khai thác từ khí thiên nhiên. Trong khí này có chứa 1-2% Helium. Hệ mặt trời
- Tách ra trong quá trình phóng xạ
- Lithium được phát hiện bởi nhà khoáng vật học người Thụy Điển Johan
Li August Arfwedson vào năm 1818. Tên Lithium bắt nguồn từ tiếng
Lithium Latin lithos có nghĩa là "đá“.
- Hóa trị: I
NTK: Li = 7đvC
7
3
I. TCVL: Chất rắn, màu trắng bạc, mềm, tan(pư) trong nước,
o
o
là nguyên tố kim loại nhẹ
nhất. được
tnc = 180
C, hiện
ts = 1330
C, d = 0,53 g/cm3,
Lithium
phát
từ một
II. TCHH
khoáng chất, trong khi các kim
1. Li tác dụng với Oloại
Oxidethông thường khác4Li
+ O2 → 2Li2O
2 →kiềm
được
2. Li tác dụng với phi
kim(khác
phát
hiện từOnguyên
liệu thực2Li
vật.+ Cl2 → 2LiCl
2) → Muối
Điều
để giải6Li
thích
(Li là kim loại duy nhất
tácnày
dụngđược
với N2cho
ở đklàthường.)
+ N2 → 2Li3N
nguồn
gốc
của+tên
3. Li tác dụng với nước
→ dd
Base
H2↑nguyên tố;
2Litừ+ 2H2O → 2LiOH + H2 ↑
'lithos' (tiếng Hy Lạp có nghĩa là
4. Li tác dụng với dd Acid → Muối + H2↑
'đá'). Hình ảnh dựa trên một biểu
+ H2 ↑
tượng giả kim cho đá.
2Li + 2HCl → 2LiCl
5. Li tác dụng với dd Muối → Base + Muối + H ↑
III. Ứng dụng: Vì nhiệt dung riêng lớn của nó (lớn2 nhất trong số các chất rắn),
2Li +trong
CuSO
2H2dụng
O → truyền
Cu(OH)
Li2SO
H2vật
↑ liệu quan
4 +ứng
2↓ + Nó
4 + là
Lithium được sử dụng
các
nhiệt.
cũng
trọng trong chế tạo cực dương của pin vì khả năng điện hóa học cao của nó.
IV. Điều chế: Điện phân nóng chảy hợp chất của Lithium.
dpnc
2LiCl dpnc
2Li + Cl2↑
4
Be
Beryllium
9
- Beryllium được phát hiện bởi nhà hóa học và dược sĩ người Pháp
Nicholas-Louis Vauquelin trong beryl và ngọc lục bảo vào năm 1797.
- Hóa trị: II
NTK: Be = 9đvC
I. TCVL: Chất rắn, màu trắng xám, cứng, giòn, nhẹ, có độc tính,
o
o
3
không tan trong nước, tnc = -1287
C,
t
=
-2469
C,
d
=
1,85
g/cm
.
s
Beryllium được sử dụng
II. TCHH
trong bánh răng và bánh
o
1. Be tác dụng với O2 → Oxide
2Be + O2 t2BeO
răng, đặc biệt là trong
t oo
2. Be tác dụng với phi kim(khác O2) → Muối
Be + Cl2 BeCl2
ngành hàng không.
4. Be tác dụng với dd Acid → Muối + H2↑ Be + 2HCl → BeCl2 + H2 ↑
5. Be tác dụng với dd Muối(sau Be) → Mu...
 







Các ý kiến mới nhất