Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 7 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TÔ HOÁ HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MON KHTN - DONG THAP
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 17h:10' 11-10-2023
Dung lượng: 172.1 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
12

 Nháy chuột trái vào ô nguyên tố để hiện ra thông tin về nguyên tố đó.

 Nháy chuột trái biểu tượng mũi tên để di chuyển trang thông tin.

Mg
24

Tiếp theo
Quay lại
Tính KL

 Nháy chuột trái vào các "thẻ nội dung" để có thông tin cần thiết.

Xóa hết
Tính PK

 Nháy chuột trái vào biểu tượng ngôi nhà để quay về màn hình chính.

Bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học

IA

1

1

H
Hydrogen

1

2
3

3

4

Li

Be

Lithium

Beryllium

7
11

Mg

Sodium

Magnesium

19

20

K

Ca

Potassium

Calcium

37

38

39

5

24

Rb

40

Sr

Rubidium Strontium

85

6

88

55

56

Cs

Ba

Cesium

Barium

133

7

87

137

Au

Gold
197

IV B

VB

VI B

VII B

VIII B VIII B VIII B

21

22

23

24

25
Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Iron

Cobalt

Nickel

Cupper

Zinc

Sc

Ti

45

48

39

40

Y

Zr

89

91
72

Hf

52

55

41

42
Mo

43

Nb
93
73

Ta

179

181
105

Francium

Radium

Rutherfordium

Tính PK

51

Hafnium Tantalum

104

Xóa hết

Cr

26

27

56

59

44

Tc

28
59

45

Ru

46

Rh

Pd

Yttrium Zirconium Niobium Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium Palladium

88

Tính KL

V

Scandium Titanium Vanadium Chromium Manganese

Ra
[226]

III A

III B

Fr

[223]

2

He

Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối TB

79

9
12

Na
23

4

II A

VIII A

Rf

[267]
57

Db
[268]
58

La

Ce
Cerium

Ac

Th

140
90

Actinium Thorium

[227]

[98]

74

75

W

Re

Tungsten

184
106

Sg

232

[269]

59

Pr

Platinum

195

197

109

110

107

108

Hs

[270]

60

Nd

Mt

Ds

Hassium Meitnerium

[269]

61

Pm

[278]

62

Sm

63

Eu

Praseodymium Neodymium Promethium Samarium Europium

141
91

144
92

Protactinium

Uranium

Pa

231

U

238

[145]
93

Np

150
94

Pu

152
95

Am

Neptunium Plutonium Americium

[237] [244] [243]

64

Oxygen

Fluorine

Neon

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Chlorine

Argon

11
13

12
14

Aluminium

27

111

112

65

66

Gd

Tb

Dy

Terbium

Dysprosium

Cm

Bk

159
97

Curium Berkelium

163
98

Cf

122

113

114

Nh

80

52

53

Kr

85

Xenon

131

86

At

Rn

Bismuth Polonium Astatine

Fl

84
54

127

Po

Krypton

Xe

I

84

Bi

Lead

207

36

79

128

83

Pb

204

35

Antimony Tellurium Iodine

82

Tl

40

Br

Te

20
18

35,5

Selenium Bromite

51

119

Thallium

[285]

34

Sb

Tin

Ne

19
17

Se

75

50

Mercury

[280]

33

Sn

115

32

As

73

In

Sulfur

31

Gallium Germanium Arsenic

70

16
16

Phosphorus

32

Gold

Cn

14
15

Ge

81

Rg

28

31

80

201

Silicon

Ga

Hg

Gadolinium

157
96

Nitrogen

Au

Darmstadtium Roentgenium Copernicium

[281]

Carbon

Indium

Iridium

192

Boron

Cadmium

79

9

F

Silver

112

8

O

49

108

7

4
10

N

48

78

190

6

Helium

C

Cd

77

186

Bh

47

76

Rhenium Osmium

65

5

VII A

VI A

B

Ag

106

Pt

30

64

103

Ir

II B

29

101

Os

Dubnium Seaborgium Bohrium

Lanthanum

139
89

96

IB

VA

IV A

Radon

209

[209]

[210]

[222]

115

116

117

118

Mc

Lv

Ts

Og

Nihonium Flerovium Moscovium Livermoriu Tennessine Oganeson

[286]

67

Ho

[289]

68

Er

[289]

69

Tm

70

Yb

m

[293]
71

[294]

Lu

Holmium Erbium Thulium Ytterbium Lutetium

165
99

Es

Californium Einsteinium

167
100

169
101

173
102

175
103

Lawrencium

Fm

Md

No

Fermium

Mendelevium

Nobelium

[247] [247] [251] [252] [257] [258] [259]

[294]

Lr

[262]

Giới
Thiệu

D.I. Mendeleev
(1834 - 1907)

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hay bảng tuần
hoàn Mendeleev là một phương pháp liệt kê các nguyên tố hóa học
thành bảng, dựa trên số hiệu nguyên tử  (số proton trong hạt
nhân),
cấu hình electron và các tính chất hóa học tuần hoàn của chúng.
Các nguyên tố được biểu diễn theo trật tự số hiệu nguyên tử tăng dần,
Hướng
thường liệt kê cùng với ký hiệu hóa học trong mỗi ô. 

Li
7

Kim loại Kiềm

9

Kim loại Kiềm thổ

19

Phi kim halogen

2

He
4

27

Kim loại phân nhóm p

Dãy điện hóa học

Fe
56

Kim loại chuyển tiếp

Bảng độ âm điện

Kim loại phân nhóm f

Bảng R nguyên tử

101

9

F

Al
26

4

Be

dẫn

13

3

Md
258

8

Khí hiếm

Hỗ trợ phát âm
danh pháp quốc tế

O

16

Phi kim thông thường

Bảng tính tan

Lí thuyết cơ bản về hóa học

Lí thuyết cơ bản về hóa học
1. Nguyên tử - phân tử

Đơn chất

Kim loại

Tài liệu
tham khảo & Tác giả

Phi kim
Khí hiếm

2. Chất

Oxide
Acid
Hợp chất

Base
Muối

3. Công thức chuyển đổi

Hydroxide lưỡng tính

Chọn các thẻ thông
tin cần tìm hiểu

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
1. Nguyên tử - phân tử
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của chất chứa một hạt nhân ở trung
tâm bao quanh bởi đám mây điện tích âm các electron(vỏ).
- Hạt nhân nguyên tử là dạng gắn kết hỗn hợp giữa các proton (p)
mang điện tích dương (1+) và các neutron (n) không mang điện
(ngoại trừ trường hợp của nguyên tử hydro).
- Vỏ electron là tập hợp các electron (e) mang điện tích âm (1-)
chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên
tử không theo những quỹ đaọ xác định.
Nguyên tử được phân loại tuân theo số proton và neutron trong
hạt nhân của nó: số proton xác định lên nguyên tố hóa học và số
neutron xác định đồng vị của nguyên tố đó.
Phân tử  là hạt đại diện cho chất, gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ
tính chất hóa học của chất.

Quay lại

CH4

Lí thuyết cơ bản về hóa học
2. Chất
Đơn chất là chất được tạo từ 1 hay nhiều nguyên tử của cùng 1 nguyên tố
hóa học. Ví dụ:
- Aluminium: Al
- Carbon: C
- Khí Oxygen: O2
- Ozone: O3
Hợp chất  là 1 chất được cấu tạo bởi từ 2 nguyên tố khác loại trở lên, với tỷ
lệ thành phần cố định và trật tự nhất định. Ví dụ:
- Nước: H2O
- Cát: SiO2
- Muối ăn: NaCl
- Đường mía: C12H22O11
Quay lại

CH4

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Kim loại là nguyên tố có thể nhường electron tạo ra các ion
dương (cation) và có các liên kết kim loại.
Tính chất vật lí chung:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim.
Tính chất hóa học chung:
1. Kim loại + Phi kim  Oxide / Muối
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
2. Kim loại (trước H+) + Acid thông thường  muối + H2↑
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
3. Kim loại + dd muối  muối + kim loại
2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu↓
4. Kim loại (Li, K, Ba, Ca, Na) + H2O  dd Base + H2 ↑
2Na + 2H2O → NaOH + H2↑
5. Kim loại + H2SO4 đặc nóng /HNO3  muối + sản phẩm khử + H2O
2Al + 6H2SO4 đặc nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO↑ + 2H2O

Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb [H] Cu Hg Ag Pt Au

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Phi kim là nguyên tố có thể nhận electron tạo ra các ion âm (anion)
Tính chất vật lí chung: Tồn tại ở nhiều trạng thái, không có ánh kim,
hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt kém (trừ C-than chì, Silicon, ...)
Tính chất hóa học chung:
1. Phi kim + Kim loại  Oxide / Muối
O2 + 2Mg → 2MgO
Cl2 + Mg → MgCl2
2. Phi kim + H2  Hợp chất khí / hơi
Cl2 + H2 → 2HCl
N2 + 3H2  3NH3
3. Phi kim + O2  Oxide
(F2, Cl2 , Br2, I2 không phản ứng)
C + O2 → CO2
4P + 5O2 → 2P2O5
4. Phi kim + H2SO4 đặc nóng / HNO3 
C + 2H2SO4 đặc nóng → CO2↑ + 2SO2↑ + 2H2O↑
P + 5HNO3 đặc nóng → H3PO4 + 5NO2↑ + H2O
5. Một số phản ứng đặc biệt của nhóm halogen (F2 ,Cl2 , Br2, I2)
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaOH loãng → NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6KOH đặc nóng → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (chloride vôi)

Sulfur

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Khí hiếm hoặc khí trơ, là nhóm các nguyên tố hóa học trong nhóm nguyên
tố số 18, (VIII A) trong bảng tuần hoàn. Bao gồm 7 nguyên tố:
Helium, Neon, Argon, Krypton, Xenon, Radon và Oganesson
Tính chất vật lí chung: Đều là chất khí, không màu, tồn tại ở dạng đơn nguyên tử.
Tính chất hóa học chung: Hầu như không tham gia các phản ứng hóa học.
(Trước đây, khái niệm khí trơ được công nhận rất rộng. Nhưng hiện tại nhiều nhà
khoa học đã bác bỏ tên gọi khí trơ của chúng. Bởi họ cho rằng thuật ngữ đó không
có tính chính xác chặt chẽ. Bởi vì những loại khí trơ chúng ta đã biết đến đều có
những phản ứng hóa học nhất định nếu gặp điều kiện phù hợp.)
Ánh sang màu của khí hiếm
trong ống phóng điện chân không

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là Oxygen. RxOy
- Basic oxide tác dụng với dung dịch Acid tạo thành muối và nước, thường là Oxide của kim
loại và tương ứng với một Base.
- Acidic oxide tác dụng với dung dịch Base tạo thành muối và nước, thường là Oxide của phi
kim và tương ứng với một Acid.
- Oxide lưỡng tính tác dụng với dung dịch Base hoặc dung dịch Acid tạo thành muối và
nước. thường là Oxide của kim loại và tương ứng với một Hydroxide lưỡng tính. (Al2O3,
Cr2O3, ZnO, PbO, BeO, …)
- Oxide trung tính (Oxide không tạo muối) không tác dụng với dung dịch Base hoặc dung
dịch Acid. (CO, NO, N2O, …)
Tính chất hóa học chung:
I. Basic oxide
1. Basic oxide + nước → dd Base (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
Na2O + H2O → 2NaOH
CaO + H2O → Ca(OH)2
2. Basic oxide + dd Acid → muối + nước
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
FeO + 2HCl → 2FeCl2 + H2O
3. Basic oxide + Acidic oxide→ muối (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
Na2O + SO2 → Na2SO3
CaO + CO2 → CaCO3

Quay lại

Tiếp theo

Lí thuyết cơ bản về hóa học
II. Acidic oxide
1. Acidic oxide + nước → dd Acid (trừ SiO2)
SO2 + H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
2. Acidic oxide + dd Base → muối + [nước]
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
3. Acidic oxide + Basic oxide → muối (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
CO2 + Na2O → Na2SO3
P2O5 + 3K2O → 2K3PO4
III. Oxide lưỡng tính
1. Oxide lưỡng tính + dd Acid → muối + H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O
2. Oxide lưỡng tính + dd Base → muối + H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2KOH → K2ZnO2 + H2O
IV. Một số phản ứng đặc biệt của Oxide
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(mất màu dd Br2 → nhận biết SO2)
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(→ nhận biết SO2)
CO + CuO → Cu + CO2
(CO khử được Oxide từ ZnO trở về sau)
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Acid là hợp chất 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc Acid. HxA
- Acid mạnh: HCl, HBr, HI, H2SO4, HNO3, HClO3, HClO4,…
- Acid trung bình-yếu: HF, H2S, HClO, HClO2, H3PO4, H3PO3, HNO2, H2SiO3, [H2CO3],
[H2SO3], các Acid hữu cơ HCOOH, CH3COOH, …
- Acid có tính oxi hóa mạnh ( tác nhân oxi hóa không phải H+): HNO3, H2SO4 đặc.
CTHH
Tên Acid
CTHH Tên gốc Acid
CTHH
Tên gốc Acid
HCl

Hydrochloric Acid

-Cl

Chloride

≡PO4

Phosphate

HF

Hydrofluoric Acid

-F

Fluoride

-HCO3

Hydrogencarbonate

HNO3

Nitric Acid

=S

Sulfide

Hydrogensulfite

H2SO3

Sulfurous Acid

-NO3

Nitrate

-HSO3

Hydrogensulfate

H2SO4

Sulfuric Acid

=SO3

Sulfite

-HSO4

Hydrogenphosphate

H2CO3

Carbonic Acid

=SO4

Sulfate

=HPO4

-H2PO4 Dihydrogenphosphate

Carbonate
=CO3
Phosphoric Acid
H3PO4
Aluminate
-AlO2
Tính chất vật lí chung: Acid khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch Acid có vị chua và có
khả năng dẫn điện (chất điện li)

Quay lại

Tiếp theo

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Tính chất hóa học chung:
1. Acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ (màu hồng với Acid yếu)
2. Acid + kim loại(trước H+)  muối(hóa trị thấp) + H2↑
2HCl + Fe  FeCl2 + H2↑ (hóa trị thấp)
HCl + Cu  không phản ứng.
H2SO4 loãng + Mg  MgSO4 + H2↑
H2SO4 loãng + Ag  không phản ứng.
3. Acid + Basic oxide  muối(cùng hóa trị) + nước
H2SO4 loãng + MgO  MgSO4 + H2O 3H2SO4 + Fe2O3  Fe2(SO4)3 + 3H2O
4. Acid + Base  Muối + nước
HCl + NaOH  NaCl + H2O
3HNO3 + Fe(OH)3  Fe(NO3)3 + 3H2O
5. Acid + muối  muối mới + Acid mới (↓,↑, điện li yếu)
2HCl + CaCO3  CaCl2 + H2O + CO2↑
H2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2HCl
6. Một số tính chất của H2SO4 đặc và HNO3
a. dd HNO3, dd H2SO4 đặc nguội KHÔNG phản ứng với Al, Fe, Cr (thụ động hóa học).
𝐻2 𝑆 𝑂4
b. Tính háo nước của H2SO4 đặc

- Phân hủy các hợp chất hữu cơ:
C12H22O11
12C + 11H2O
- Làm khô các chất không phản ứng với nó: H2, O2 , N2, Cl2 , SO2 , CO2, ....
c. Tác dụng với KL(trước Ag) → muối (hóa trị cao) + sản phẩm khử + H2O
Cu + 2H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + SO2↑ + H2O
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2H2O
3FeCO
Quay
lại 3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 3CO2↑ + 5H2O
3 + 10HNO

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Base là hợp chất mà phân tử của nó bao gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với
1 hay nhiều nhóm Hydroxide(-OH) . R(OH)x
- Base mạnh (Base tan hay còn goi là kiềm): LiOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, …
- Base yếu (Base không tan): Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, …
Tính chất vật lí chung: một số Base khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch Base có vị đắng,
tạo ra cảm giác nhờn và có khả năng dẫn điện (chất điện li)
Tính chất hóa học chung:
1. Dung dịch Base làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Dung dịch Base làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển hồng.
2. Base + Acid  muối + nước
Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O
Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O
3. dd Base + Acidic oxide  muối + [nước]
2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O
NaOH + CO2  NaHCO3
6KOH + P2O5  2K3PO4 + 3H2O
2KOH + P2O5 + H2O  2KH2PO4
4. dd Base + dd muối  Base + Muối (↓,↑, điện li yếu)
2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Ca(OH)2 + Na2CO3  NaOH + CaCO3↓

Quay lại

Tiếp theo

Lí thuyết cơ bản về hóa học
5. Base không tan bị nhiệt phân  Oxide + nước
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Cu(OH)2  CuO + H2O
Fe(OH)2  FeO + H2O (không có O2)
4Fe(OH)2 + O2  2Fe2O3 + 4H2O (có O2)
6. Một số phản ứng đặc biệt của Base
2NaOH + 2Al + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2↑
Ca(OH)2 + 2Al + 2H2O  Ca(AlO2)2 + 3H2↑
2NaOH + Zn  Na2ZnO2 + H2↑
Ba(OH)2 + Zn  BaZnO2 + H2↑
2NaOH đặc + Si + H2O  Na2SiO3 + 2H2↑
Ca(OH)2 + Al2O3  Ca(AlO2)2 + H2O
NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2  CaCO3↓ + H2O
1NaOH + 1Ca(HCO3)2  CaCO3↓ + NaHCO3 + H2O
2NaOH + 1Ca(HCO3)2  CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
7. Màu của một sốCu(OH)
kết tủa Base
Fe(OH)3
Al(OH)3
2

Fe(OH)2

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Muối là hợp chất gồm cation kim loại( hoặc NH4+ ) liên kết với anion gốc Acid.
Rx Ay

- Muối trung hòa là muối có gốc Acid không có nguyên tử H phân li ra ion H+:
NaCl, Na2CO3, AgNO3, K3PO4, K2HPO3...
- Muối Acid là muối có gốc Acid có nguyên tử H phân li ra ion H+: NaHCO3, KH2PO4, ...
Tính chất hóa học chung:
1. dd muối + Kim loại  Muối + [kim loại] (KL mạnh tác dụng với muối của KL yếu)
CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu↓
2AgNO3 + Mg  Mg(NO3)2 + 2Ag↓
2FeCl3 + 6Na + 6H2O  6NaCl + 2Fe(OH)3↓ + 3H2↑
CuSO4 + Ba + 2H2O  BaSO4↓ + Cu(OH)2↓ + H2↑
2. Muối + Acid  muối + Acid (↓,↑, điện li yếu)
AgNO3 + HCl  AgCl↓ + HNO3
CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
3. dd muối + dd Kiềm  muối + Base (↓,↑, điện li yếu)
MgCl2 + Ca(OH)2  CaCl2 + Mg(OH)2 ↓
Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4↓ + 2NaOH
4. dd muối + dd muối  muối mới + muối mới (↓,↑, điện li yếu)
Na2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2NaCl
KCl + AgNO3  AgCl↓ + KNO3

Quay lại

Tiếp theo

Lí thuyết cơ bản về hóa học
5. Một số muối bị nhiệt phân hủy
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2↑ 2KClO3  2KCl + 3O2↑
NH4Cl  HCl↑ + NH3↑

NH4HCO3  H2O↑ + NH3↑ + CO2↑

NH4NO3  2H2O↑ + N2O↑

NH4NO2  2H2O↑ + N2↑

2NaHCO3  Na2CO3 + H2O + CO2↑

Ca(HCO3)2  CaCO3↓ + H2O + CO2↑

Na2CO3  (không bị nhiệt phân hủy) CaCO3  CaO + CO2↑
2KNO3  2KNO2 + O2↑
2Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)2  2Fe2O3 + 8NO2↑ + O2↑
2AgNO3  Ag + 2NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)3.nH2O  2Fe2O3 + 12NO2↑ + 3O2↑ + 4nH2O ↑
6. Một số phản ứng đặc biệt của muối
FeCl2 + Cl2  FeCl3
2FeCl3 + Fe  3FeCl2
2FeCl3 + Mg  MgCl2 + 2FeCl2
FeCl2 + Mg  MgCl2 + Fe↓
2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2
Fe2(SO4)3 + Cu  2FeSO4 + CuSO4
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag↓
FeCl2
+ 3AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag↓ + 2AgCl ↓
2KHSO4 + 2NaHCO3  K2SO4 + Na2SO4 + CO2↑ + H2O
KHSO4 + BaCl2  BaSO4↓ + KCl + HCl

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Hydroxide lưỡng tính là hợp chất mà phân tử của nó vừa có thể điện li theo kiểu
Base, vừa có thể điện li theo kiểu Acid.

→ Hydroxide lưỡng tính vừa tác dụng với Base, vừa tác dụng với Acid tạo ra muối và nước

Ví dụ: Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2, …
Al(OH)3

Aluminium Hydroxide
Al(OH)3  Al3+ + 3OHAl(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2H2O

HAlO2.H2O
Acid aluminic
HAlO2  H+ + AlO2Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + KOH → KCrO2 + 2H2O
Zn(OH)2 + KOH → K2ZnO2 + 2H2O

Chú ý: Al, Zn, Fe(NO3)2 không phải là chất lưỡng tính.

Quay lại

Lí thuyết cơ bản về hóa học
Công thức chuyển đổi

Quay lại

1. Theo khối lượng: (m ↔ n ↔ M)

Tiếp theo
2. Theo thể tích (đktc): (n ↔ Vđktc)

3. Theo nồng độ mol (CM ↔ n ↔ Vdd)

4. Theo nồng độ phần trăm (C% ↔ mct ↔ mdd)

5. Theo khối lượng riêng (D ↔ m ↔ Vdd)

6. Theo tỉ khối khí (d)

Công thức chuyển đổi

10. Độ tan bão hòa

S=

m Chat tan
.100
m H2O
Quay lại

m dd sau = m dd trước + Σm cho vào – Σm thoát ra (↓,↑)
m bình sau = m bình trước + Σm cho vào – Σm thoát ra (↑)
m rắn sau = m rắn trước + Σm kết tủa – Σm bị hòa tan (phản ứng)
Sự thay đổi khối lượng dd: Δm dd sau = Σm cho vào – Σm thoát ra (↓,↑)
Sự thay đổi khối lượng bình: Δm bình sau = Σm cho vào – Σm thoát ra (↑)
Sự thay đổi khối lượng chất rắn: Δm rắn sau = Σm kết tủa – Σm bị hòa tan

Tài liệu tham khảo & Tác giả

Quay lại

1. Sách giáo khoa Hóa học 8, 9, 10, 11, 12.
2. The Royal Society of Chemistry: https://www.rsc.org/periodic-table/
3. National Center for Biotechnology Information (NCBI):
https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/periodic-table/
4. Kênh Youtube:
“KIẾN THỨC THÚ VỊ Official”, “Người Nổi Tiếng”.
5. Oxford Learner's Dictionaries:
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/

Tác giả: Hà Duy Trường
Trường THCS Phan Chu Trinh – Krông Buk – Đăk Lăk.
Trong “Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thông minh” mình có sử dụng một số hình ảnh và video
trên internet khi chưa xin phép mong quý chủ sở hữu thông cảm và tạo điều kiện. Nếu có vi phạm xin
vui lòng liên hệ để cùng giải quyết.
Hi vọng “Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thông minh” sẽ giúp ích cho các bạn học sinh, quý thầy
cô trong quá trình nghiên cứu Hóa học.
Tải phiên bản mới (tiếng Việt / Quốc tế ) tại :
hoặc

Fanpage: Hóa Học Không Chỉ Là Một Môn Học:
Nếu bạn thấy có ích hãy bình chọn cho tác giả nhé ^^!

Cuộc thi: “Tri thức trẻ vì giáo dục 2021”

Mọi ủng hộ giúp cho tác giả có thêm động lực để tạo ra những ứng dụng
mới vui lòng gửi về ngân hàng BIDV: 63110000394933.

DÃY ĐIỆN HÓA HỌC KIM LOẠI

Quay lại

BẢNG ĐỘ ÂM ĐIỆN

Có thể coi độ âm điện tỉ lệ thuận với tính phi kim
Quay lại

BẢNG BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ

Có thể coi bán kính nguyên tử (nhóm A) tỉ lệ thuận với tính kim loại

Quay lại

BẢNG TÍNH TAN

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
1. Element (nguyên tố)
2. Oxide (oxit)
3. Base / Hydroxide (Bazo / Hidroxit)
4. Acid (axit)
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
6. Salt (muối)
7. Tên một số chất / quặng thường gặp
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại

Quay lại

Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
11. Sodium

21. Scandium

31. Gallium

2. Helium

12. Magnesium

22. Titanium

32. Germanium

3. Lithium

13. Aluminium

23. Vanadium

33. Arsenic

4. Beryllium

14. Silicon

24. Chromium

34. Selenium

5. Boron

15. Phosphorus

25. Manganese

35. Bromine

6. Carbon

16. Sulfur

26. Iron

36. Krypton

7. Nitrogen

17. Chlorine

27. Cobalt

37. Rubidium

8. Oxygen

18. Argon

28. Nickel

38. Strontium

9. Fluorine

19. Potassium

29. Copper

39. Yttrium

10. Neon

20. Calcium

1. Hydrogen

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

30. Zinc
Tiếp theo

40. Zirconium

Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
41. Niobium

51. Antimony

61. Promethium

71. Lutetium

42. Molybdenum

52. Tellurium

62. Samarium

72. Hafnium

43. Technetium

53. Iodine

63. Europium

73. Tantalum

44. Ruthenium

54. Xenon

64. Gadolinium

74. Tungsten

45. Rhodium

55. Cesium

65. Terbium

75. Rhenium

46. Palladium

56. Barium

66. Dysprosium

76. Osmium

67. Holmium

77. Iridium

47. Silver
48. Cadmium
49. Indium
50. Tin
Hãy click vào
ô nguyên tố

57. Lanthanum
58. Cerium

68. Erbium

78. Platinum

59. Praseodymium

69. Thulium

79. Gold

60. Neodymium
Quay lại

70. Ytterbium
Tiếp theo

80. Mercury

Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
81. Thallium
82. Lead

91. Protactinium
92. Uranium

101. Mendelevium

111. Roentgenium

102. Nobelium

112. Copernicium

83. Bismuth

93. Neptunium

103. Lawrencium

113. Nihonium

84. Polonium

94. Plutonium

104. Rutherfordium

114. Flerovium

85. Astatine

95. Americium

105. Dubnium

115. Moscovium

106. Seaborgium

116. Livermorium

86. Radon

96. Curium
97. Berkelium

107. Bohrium

117. Tennessine

88. Radium

98. Californium

108. Hassium

118. Oganesson

89. Actinium

99. Einsteinium

109. Meitnerium

90. Thorium

100. Fermium

87. Francium

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

110. Darmstadtium
Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
2. Oxide
Cách 1: Tên nguyên tố + (hóa trị nếu nguyên tố có nhiều hóa trị) + oxide
Cách 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử oxygen + oxide
SO2 : Sulfur (IV) oxide

P2O5 : Phosphorus (V) oxide

SO2 : Sulfur dioxide

P2O5 : Diphosphorus pentoxide

Cu2O: Cuprous oxide

Na2O: Sodium oxide

CuO: Cupper (II) oxide

Al2O3: Aluminium oxide

CuO: Cupric oxide

CO : Carbon (II) oxide

FeO: Iron (II) oxide

Cr2O3: chromium (III) oxide

CO : Carbon monoxide

FeO: Ferrous oxide

Cr2O3: chromic oxide

CO2 : Carbon (IV) oxide

Fe2O3: Iron (III) oxide

CrO3: Chromium trioxide

Fe2O3: Ferric oxide

Fe3O4: Ferumoxides

SO3 : Sulfur (VI) oxide
SO3 : Sulfur trioxide

CO2 : Carbon dioxide
Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Cu2O: Cupper (I) oxide

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
3. Base

Hydroxide
NaOH : Sodium hydroxide

Fe(OH)2 : Iron (II) hydroxide

KOH : Potassium hydroxide

Fe(OH)2 : Ferrous hydroxide

Ca(OH)2 : Calcium hydroxide

Fe(OH)3 : Iron (III) hydroxide

Ba(OH)2 : Barium hydroxide

Fe(OH)3 : Ferric hydroxide

Al(OH)3 : Aluminium hydroxide

Cu(OH)2 : Cupper (II) hydroxide

Mg(OH)2 : Magnesium hydroxide

Cu(OH)2 : Cupric hydroxide

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
4. Acid
HX : Hydrohalic acid
HCl : Hydrochloric acid

H2SO4 : Sulfuric acid
H2SO3 : Sulfurous acid
HNO3 : Nitric acid

HF : Hydrofluoric acid
H2S : Hydrosulfuric Acid

HNO2 : Nitrous acid
H3PO4 : Phosphoric acid
H3PO3 : Phosphorous acid
H2CO3 : Carbonic acid

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

HClO : Hypochlorous acid
HClO2 : Chlorous acid
HClO3 : Chloric acid
HClO4 : Perchloric acid

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
‒F : Fluoride

=SO4 : Sulfate

‒HSO4 : Hydrogen sulfate

‒Cl : Chloride

=SO3 : Sulfite

‒HSO4 : Bisulfate

‒Br : Bromide

‒NO3 : Nitrate

‒HCO3 : Hydrogen carbonate

‒I : Iodide

‒NO2 : Nitrite

‒HCO3 : Bicarbonate

=S : Sulfide

≡PO4 : Phosphate

=HPO4 : Hydrogen phosphate

=C : Carbide

=CO3 : Carbonate

‒H2PO4 : Dihydrogen phosphate

≡N : Nitride

‒ClO3 : Chlorate

‒NH4 : Ammonium

≡P : Phosphide

≡CN : Cyanide

‒AlO2 : Aluminate

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
NaF: Sodium fluoride

Al4C3: Aluminium carbide

CuCl2: Copper (II) chloride

CaC2: Calcium carbide

CuCl2: Cupric chloride

Zn3P2: Zinc phosphide

FeBr3: Iron (III) bromide

KCN: Potassium cyanide

FeBr3: Ferric bromide

Na2SO4: Sodium sulfate

AgI: Silver iodide

KHSO4: Potassium hydrogen sulfate

PbS: Lead sulfide

KHSO4: Potassium bisulfate

Li3N: Lithium nitride

CaSO3: Calcium sulfite

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Tiếp theo

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
AgNO3: Silver nitrate
KNO2: Potassium nitrite
KMnO4: Potassium permanganate
KClO3: Potassium chlorate
MgCO3: Magnesium carbonate
NaHCO3: Sodium bicarbonate

Ag3PO4: Silver phosphate
Ca3(PO­4)2: Calcium phosphate
(NH­4)2HPO4: Ammonium hydrogen phosphate
Ca(H2PO­4)2: Calcium dihydrogen phosphate
NaAlO2: Sodium aluminate
NaCl: Sodium chloride
NaClO: Sodium hypochlorite

Ba(HCO3)2: Barium hydrogen carbonate

K2CrO4: Potassium chlorate

Ba(HCO3)2: Barium bicarbonate

K2CrO4: Potassium dichlorate

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
Ore (quặng)

7. Một số chất thường gặp
Hematite : Fe2O3

Hydrogen fluoride (gas): HF

Solid (rắn)

Magnetite : Fe3O4

Sulfur hexafluoride : SF6

Liqid (lỏng)

Siderite : FeCO3

Hydrogen chloride (gas): HCl

Gas (khí)

Pyrite : FeS2

Carbon tetrachloride: CCl4

Solution (dung dịch)

Thermite: Fe2O3 và Al

Chloroform: CHCl3

Mixture (hỗn hợp)

Bauxite : Al2O3

Ammonia: NH3

Powder (bột)

Cryolite : NaAlF6

Phenolphthalein

Reacts (phản ứng)

Calcite : CaCO3

Purple litmus paper (quỳ tím)

Magnesite : MgCO3
Hãy click vào
ô tên chất

Dolomite: CaCO3.MgCO3

Quay lại

1

H
Hydrogen

1

- Hydrogen(khinh khí) được nhà vật lý người Anh Henry Cavendish phát hiện vào
năm 1766. Hydrogen là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ, tạo nên khoảng 75%
tổng khối lượng vũ trụ và chiếm trên 90% tổng số nguyên tử, có trong mặt trời và hầu
hết các ngôi sao, hành tinh. Sao Mộc có thành phần chủ yếu là Hydrogen.
- Hóa trị: I
NTK: H = 1đvC
PTK: H2 = 2đvC

Hãy Click vào
I. TCVL: Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
o
ảnh
tnc = -259oC, Hình
ts = -253
C dựa trên mô hình
biểu tượng
II. TCHH
nguyên tử mang tính biểu
Nguyên tố
1. H2 tác dụng
với Odo
H2O Bohr đề xuất
2H2 + O2  tt2H2O
để biết ý nghĩa
tượng
Niels
2 →
2. H2 tác dụng
vớiđầu
phi tiên
kim(khác
O2) →1913.
hợp chất khí
lần
vào
năm
xt , p ,t oo
as
as

 





H2 + Cl(Theo
2HCl
3H
+
N
2NH3
2
2
Hiệp hội Hóa học 2
3. H2 tác dụng vớiHoàng
Oxide kim
loại(sau
Al) → Kim loại + H2O
gia
 t–
 RSC)
H2 + CuO
Cu + H2O
III. Ứng dụng:
- Nhiên liệu sạch.
- Nguyên liệu sản xuất: HCl, NH3....
- Điều chế một số kim loại.
- Bơm vào bóng thám không...
oo

oo

Tiếp theo

Mộc tinh

IV. Điều chế
1. Trong PTN: Kim loại(trước H+) + dd Acid → Muối + H2↑
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
(thu khí H2 phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí bình đứng)
2. Trong CN
ñieän phaâ
phaânn



  2H ↑ + O ↑
H 2SO
 Điện phân nước: 2H2O
2SO44
2
2
 Khí than ướt: (H2, CO, CO1050
2...)
C
  


C + H2O
CO + H2
 Phân hủy khí thiên nhiên:
p , xt ,t o
  
CH4
C + 2H2
o

Khí thiên nhiên?
- Khí thiên nhiên hỗn hợp chất khí cháy được, bao gồm phần lớn là các hydrocarbon
có thể chứa đến 70-95% methane(CH4) còn lại là các alkane và tạp chất khác.
- Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu và nguyên liệu đầu vào cho ngành
chế biến hóa chất.
Quay lại

  Henry Cavendish?

  Henry Cavendish?

Henry Cavendish (10 tháng 10 năm 1731 - 24 tháng 3 năm 1810) là một nhà
vật lý, hóa học người Anh người đã phát hiện ra Hydrogen, tính ra được một
hằng số hấp dẫn và tính được khối lượng Trái Đất. 
Tên của Cavendish được đặt cho Phòng thí nghiệm Cavendish ở 
Đại học Cambridge, chính là Khoa Vật lý và Thiên văn của Đại học
Cambridge - một trong những trung tâm nghiên cứu và đào tạo hàng đầu nước
Anh cũng như thế giới về lĩnh vực vật lý.

2

- Helium được nhà hóa học Scotland William Ramsay tìm thấy vào năm
He 1895 và độc lập bởi các nhà hóa học Thụy Điển Per Teodor Cleve và Nils
Helium Abraham Langlet. Tên của Helium bắt nguồn từ "Heliumos", tên của thần
Mặt Trời trong thần thoại Hi Lạp, nguyên tố này được
4
Hãy Click vào
tìm thấy trong quang phổ trên Mặt Trời.
biểu tượng
- Hóa trị: NTK: He = 4đvC
PTK: Nguyên tố
mặt mùi,
trời rất
vì ít tan trong nước,
I. TCVL: Chất khí, Hình
không ảnh
màu,là
không
để biết ý nghĩa
tnc = -272oC, ts = -268oC.Helium lấy tên từ
II. TCHH
'Heliumos', từ Hy Lạp có
- Helium thuộc nhóm VIIIA: khí hiếm, khí trơ thường tồn tại ở dạng đơn nguyên tử.
nghĩa là mặt trời. Helium đã
- Trong thực tế Helium nói riêng và các nguyên tố nhóm VIIIA nói chung rất khó
pháthọchiện
trờivề mặt hóa học.
tham gia các phảnđược
ứng hóa
nên trong
chúng mặt
khá trơ
III. Ứng dụng: bằng các vạch quang phổ của
- Helium được dùng
để bơmnăm
vào bóng
cầu nhỏ và hóa lỏng để
nó nhiều
trướcthám
khikhông và khí

làm lạnh cho nam
châm
dẫn.
được
tìmsiêu
thấy
trên Trái đất.
- Làm giọng nói trở nên thay đổi (trở nên cao hơn)
- Sử dụng rộng rãi trong y học: Nó có tác dụng rất tốt với những người mắc bệnh
hen suyễn. Ngoài ra những người thợ lặn và những người làm việc dưới các độ
sâu lớn thường dùng một chất hỗn hợp bao gồm Helium và Oxygen
IV. Điều chế:
-  Khai thác từ khí thiên nhiên. Trong khí này có chứa 1-2% Helium. Hệ mặt trời
- Tách ra trong quá trình phóng xạ

- Lithium được phát hiện bởi nhà khoáng vật học người Thụy Điển Johan
Li August Arfwedson vào năm 1818. Tên Lithium bắt nguồn từ tiếng
Lithium Latin lithos có nghĩa là "đá“.
- Hóa trị: I
NTK: Li = 7đvC
7
3

I. TCVL: Chất rắn, màu trắng bạc, mềm, tan(pư) trong nước,
o
o
là nguyên tố kim loại nhẹ
nhất. được
tnc = 180
C, hiện
ts = 1330
C, d = 0,53 g/cm3,
Lithium
phát
từ một
II. TCHH
khoáng chất, trong khi các kim
1. Li tác dụng với Oloại
Oxidethông thường khác4Li
+ O2 → 2Li2O
2 →kiềm
được

2. Li tác dụng với phi
kim(khác
phát
hiện từOnguyên
liệu thực2Li
vật.+ Cl2 → 2LiCl
2) → Muối

Điều
để giải6Li
thích
(Li là kim loại duy nhất
tácnày
dụngđược
với N2cho
ở đklàthường.)
+ N2 → 2Li3N

nguồn
gốc
của+tên
3. Li tác dụng với nước
→ dd
Base
H2↑nguyên tố;
2Litừ+ 2H2O → 2LiOH + H2 ↑
'lithos' (tiếng Hy Lạp có nghĩa là

4. Li tác dụng với dd Acid → Muối + H2↑
'đá'). Hình ảnh dựa trên một biểu
+ H2 ↑

tượng giả kim cho đá.

2Li + 2HCl → 2LiCl

5. Li tác dụng với dd Muối → Base + Muối + H ↑
III. Ứng dụng: Vì nhiệt dung riêng lớn của nó (lớn2 nhất trong số các chất rắn),
2Li +trong
CuSO
2H2dụng
O → truyền
Cu(OH)
Li2SO
H2vật
↑ liệu quan
4 +ứng
2↓ + Nó
4 + là
Lithium được sử dụng
các
nhiệt.
cũng
trọng trong chế tạo cực dương của pin vì khả năng điện hóa học cao của nó.
IV. Điều chế: Điện phân nóng chảy hợp chất của Lithium.
dpnc
2LiCl  dpnc

2Li + Cl2↑

4

Be
Beryllium

9

- Beryllium được phát hiện bởi nhà hóa học và dược sĩ người Pháp
Nicholas-Louis Vauquelin trong beryl và ngọc lục bảo vào năm 1797.
- Hóa trị: II
NTK: Be = 9đvC

I. TCVL: Chất rắn, màu trắng xám, cứng, giòn, nhẹ, có độc tính,
o
o
3
không tan trong nước, tnc = -1287
C,
t
=
-2469
C,
d
=
1,85
g/cm
.
s
Beryllium được sử dụng
II. TCHH
trong bánh răng và bánh
o
1. Be tác dụng với O2 → Oxide
2Be + O2  t2BeO
răng, đặc biệt là trong
t oo
2. Be tác dụng với phi kim(khác O2) → Muối
Be + Cl2  BeCl2

ngành hàng không.

4. Be tác dụng với dd Acid → Muối + H2↑ Be + 2HCl → BeCl2 + H2 ↑
5. Be tác dụng với dd Muối(sau Be) → Mu...
 
Gửi ý kiến