Tìm kiếm Bài giảng
BAI 42 - KHTN 8 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 21h:02' 27-08-2023
Dung lượng: 63.9 MB
Số lượt tải: 2164
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 21h:02' 27-08-2023
Dung lượng: 63.9 MB
Số lượt tải: 2164
Số lượt thích:
0 người
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái niệm quần thể sinh vật
Bài 42:
QUẦN
THỂ
Các đặc trưng cơ bản của
quần thể
SINH
VẬT
Biện pháp bảo vệ
quần thể
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
HS xem video trả
lời câu hỏi sau:
?1. Em có nhận
xét gì về số lượng
cá thể của đàn
trâu.
?2. Các con trâu
này có những hoạt
động sống nào.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
Đọc thông tin trong SGK và quan sát các hình ảnh sau:
?Thế nào là
Các cây lúa trong ruộngmột
lúa quần thể
Các cây thông trong rừng thông
sinh vật?
Tập hợp những con cá chép trong
Các con cò trắng trong rừng tràm
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp
những cá thể cùng loài, sinh
sống trong một khoảng không
gian và thời gian nhất định.
Những cá thể trong quần thể
có khả năng sinh sản tạo thành
những thế hệ mới.
?Ruộng lúa này có những quần
thể sinh vật nào.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Trong các ví dụ sau, đâu là quần thể
đâu không phải là quần thể sinh vật?
Ví dụ
Quần thể SV
1. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và
lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
2. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi
Đông Bắc Việt Nam.
3. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô
phi sống chung trong một ao.
4. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo
cách xa nhau.
5. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng
lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng
giao phối với nhau sinh ra chuột con.
sinh
vật,
Không là
quần thể sv
x
x
x
x
x
? Lấy ví dụ về quần thể sinh vật mà em biết.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh
sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định.
Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành
những thế hệ mới.
2. Ví dụ
- Tập hợp các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
- Tập hợp các cá thể thông sống trên một đồi thông.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
- Kích thước của quần thể
là số lượng các cá thể phân
bố trong khoảng không
gian của quần thể.
? Em hiểu kích thước quần thể là gì.
?Quan sát H42.2: So sánh và rút ra
nhận xét về tương quan giữa kích
thước cơ thể và kích thước quần thể
voi, hươu, thỏ, chuột.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
Dựa vào thông tin bảng 42.1, hãy xác định mật độ cá thể của mỗi
- Mật độ là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong 1 đơn vị diện
quần thể sau:
tích hay thể tích.
- Quần
Ví dụ: thể
+ Mật độ quần thể
xanhcálàthể
11.250 cáKhông
thể/ 15gian
ha. phân bố
Sốlim
lượng
+ Mật độ quần thể bắp cải là 3000 cá thể/ 750m2.
Lim xanh
11.250
15 ha
Bắp cải
3000
750 m2
Cá chép
120000
60000 m3
? Mật độ cá thể trong quần thể là gì. Cho ví dụ?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
? Tỉ lệ giới tính là gì.
- Là tỉ lệ giữa số lượng cá thể
đực/ cái.
? Em hiểu thế nào khi người ta
nói: ở gà tỉ lệ giữa con đực và
- Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi theo cái là 4/6.
nhóm tuổi, thời gian, điều kiện ? Tỉ lệ gtính ở đa số các loài ĐV
sống…
là bao nhiêu, có thay đổi không.
- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng ? Tỉ lệ giới tính nói lên điều gì.
sinh sản của quần thể.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
? Theo em quần thể có những
nhóm tuổi nào
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
- Quần thể SV có 3 nhóm tuổi:
+ Nhóm tuổi trước sinh sản:
+ Nhóm tuổi sinh sản:
+ Nhóm tuổi sau sinh sản:
- Người ta biểu diễn cấu trúc
nhóm tuổi của qthể bằng các
dạng tháp tuổi: Tháp phát triển,
tháp ổn định, tháp suy thoái.
? Quan sát H42.3, hãy nhận xét
mối tương quan về số lượng cá
thể của nhóm tuổi trước sinh sản
và nhóm tuổi sinh sản trong mỗi
kiểu tháp tuổi.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
4. Nhóm tuổi.
a Tháp phát triển
TSS > SS > SSS
b. Tháp ổn định c. Tháp giảm sút
TSS = SS > SSS
TSS < SS > SSS
BẢNG: Số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của 3 loài
Loài sinh
vật
Nhóm tuổi
trước sinh sản
Chuột đồng
50 con/ha
Chim trĩ
Nai
Nhóm tuổi Nhóm tuổi Tổng
cá
Hãysốdự
sinh sản sau sinh sản đoán
thể/hadạng
?
48 con/ha
10 con/ha
75 con/ha
25 con/ha
5 con/ha
15 con/ha
50 con/ha
5 con/ha
108
con/ha
tháp
tuổi
105của
con/ha
từng
loài?
70 con/ha
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
5. Phân bố cá thể trong quần thể.
- Có 3 kiểu: + Phân bố đều.
+ Phân bố theo nhóm.
+ Phân bố ngẫu nhiên.
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
? Quan sát bảng 42.2 SGK/176:
Có mấy kiểu phân bố cá thể
trong quần thể.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
- Bảo vệ môi trường sống của quần
thể.
- Kiểm soát dịch bệnh trong quần
thể.
- Khai thác tài nguyên hợp lí.
- Đối với những quần thể tự nhiên
có nguy cơ tuyệt chủng cần di
chuyển quần thể đến nơi sống mới
HS quan sát Hình 42.4 SGK/176 trả lời câu hỏi:
như vườn thú, trang trại bảo tồn…
? Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể.
? Cho ví dụ về việc bảo vệ môi trường sống của quần thể.
? Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Câu 1: Ví dụ nào là một quần thể sinh vật trong số các
ví dụ sau?
A. Tập hợp một số các cá thể rắn hổ mang,
cú mèo và lợn rừng trong rừng nhiệt đới.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố ở
vùng Đông Bắc Việt Nam.
B. Tập hợp một số các cá thể cá chép, cá
rô phi, cá mè sống chung trong 1 cái ao.
D. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn
đảo cách xa nhau.
Câu 2: Một số đặc trưng của quần thể SV được đề
cập trong KHTN 8 là gì?
A. Tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, kích
thước quần thể.
B. Nhóm tuổi, mật độ quần thể,
phân bố cá thể trong quần thể.
C. Mật độ cá thể trong quần thể, tỉ
lệ giới tính, kích thước quần thể.
D. Cả B và C.
Câu 3: Trong tự nhiên, tỉ lệ giới tính của quần thể có
thể thay đổi theo:
A. Thời gian.
B. Loài.
C. Các điều kiện của môi trường.
D. Cả A, B, C.
Câu 4: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không
phải là đặc trưng để phân biệt các quần thể với nhau?
A. Tỉ lệ giới tính.
B. Nhóm tuổi, phân bố cá thể.
C. Kích thước cá thể đực.
D. Mật độ
Câu 5: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/ cái ở giai đoạn
trứng hoặc con non mới nở là:
A. 100/100.
B. 50/50.
C. 70/30.
D. 75/35
Câu 6: Quần thể gồm những thành phần nhóm tuổi nào?
A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi
sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản
C. Nhóm tuổi sau sinh sản và nhóm
tuổi trước sinh sản.
B. Nhóm tuổi sinh sản và nhóm
tuổi sau sinh sản.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm
tuổi sau sinh sản.
Câu 7: Có những dạng tháp tuổi nào để biểu diễn
thành phần nhóm tuổi trong quần thể?
A. Dạng phát triển và dạng ổn định.
B. Dạng ổn đinh và dạng giảm sút.
C. Dạng giảm sút, dạng phát triển
và dạng ổn định.
D. Dạng phát triển và dạng ổn định
Câu 8: Kích thước của quần thể là:
A. Số lượng cá thể, khối lượng hoặc năng
lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố
trong khoảng không gian của quần thể.
C. Khối lượng các cá thể phân bố trong
khoảng ko gian của quần thể.
B. Số lượng cá thể phân bố trong
khoảng ko gian của quần thể.
D. Năng lượng tích luỹ trong các cá thể
phân bố trong khoảng không gian của quần
thể.
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với
quần thể?
A. Quần thể sinh vật là tập hợp các
cá thể trong cùng một loài.
C. Các cá thể trong quần thể cùng
tồn tại ở một thời điểm nhất định.
B. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống
trong một khoảng không gian xác định.
D. Quần thể có khả năng sinh sản,
tạo thành những thế hệ mới.
Câu 10: Các biện pháp bảo vệ quần thể là:
A. Bảo vệ môi trường sống, kiểm soát
tốt dich bệnh.
C. Khai thác triệt để các loài động vật
quý hiếm để làm giàu cho đất nước
B. Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
D. Cả A và B.
DẶN DÒ VỀ NHÀ
Học bài, vận dụng kiến thức về các đặc trưng
của quần thể để áp dụng trong thực tiễn sản
xuất nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên sinh vật.
Trả lời các câu hỏi vào vở.
Xem trước bài 43: Quần xã sinh vật.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái niệm quần thể sinh vật
Bài 42:
QUẦN
THỂ
Các đặc trưng cơ bản của
quần thể
SINH
VẬT
Biện pháp bảo vệ
quần thể
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
HS xem video trả
lời câu hỏi sau:
?1. Em có nhận
xét gì về số lượng
cá thể của đàn
trâu.
?2. Các con trâu
này có những hoạt
động sống nào.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
Đọc thông tin trong SGK và quan sát các hình ảnh sau:
?Thế nào là
Các cây lúa trong ruộngmột
lúa quần thể
Các cây thông trong rừng thông
sinh vật?
Tập hợp những con cá chép trong
Các con cò trắng trong rừng tràm
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp
những cá thể cùng loài, sinh
sống trong một khoảng không
gian và thời gian nhất định.
Những cá thể trong quần thể
có khả năng sinh sản tạo thành
những thế hệ mới.
?Ruộng lúa này có những quần
thể sinh vật nào.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Trong các ví dụ sau, đâu là quần thể
đâu không phải là quần thể sinh vật?
Ví dụ
Quần thể SV
1. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và
lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
2. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi
Đông Bắc Việt Nam.
3. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô
phi sống chung trong một ao.
4. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo
cách xa nhau.
5. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng
lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng
giao phối với nhau sinh ra chuột con.
sinh
vật,
Không là
quần thể sv
x
x
x
x
x
? Lấy ví dụ về quần thể sinh vật mà em biết.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
1. Khái niệm:
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh
sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định.
Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành
những thế hệ mới.
2. Ví dụ
- Tập hợp các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
- Tập hợp các cá thể thông sống trên một đồi thông.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
- Kích thước của quần thể
là số lượng các cá thể phân
bố trong khoảng không
gian của quần thể.
? Em hiểu kích thước quần thể là gì.
?Quan sát H42.2: So sánh và rút ra
nhận xét về tương quan giữa kích
thước cơ thể và kích thước quần thể
voi, hươu, thỏ, chuột.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
Dựa vào thông tin bảng 42.1, hãy xác định mật độ cá thể của mỗi
- Mật độ là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong 1 đơn vị diện
quần thể sau:
tích hay thể tích.
- Quần
Ví dụ: thể
+ Mật độ quần thể
xanhcálàthể
11.250 cáKhông
thể/ 15gian
ha. phân bố
Sốlim
lượng
+ Mật độ quần thể bắp cải là 3000 cá thể/ 750m2.
Lim xanh
11.250
15 ha
Bắp cải
3000
750 m2
Cá chép
120000
60000 m3
? Mật độ cá thể trong quần thể là gì. Cho ví dụ?
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
? Tỉ lệ giới tính là gì.
- Là tỉ lệ giữa số lượng cá thể
đực/ cái.
? Em hiểu thế nào khi người ta
nói: ở gà tỉ lệ giữa con đực và
- Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi theo cái là 4/6.
nhóm tuổi, thời gian, điều kiện ? Tỉ lệ gtính ở đa số các loài ĐV
sống…
là bao nhiêu, có thay đổi không.
- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng ? Tỉ lệ giới tính nói lên điều gì.
sinh sản của quần thể.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
? Theo em quần thể có những
nhóm tuổi nào
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
- Quần thể SV có 3 nhóm tuổi:
+ Nhóm tuổi trước sinh sản:
+ Nhóm tuổi sinh sản:
+ Nhóm tuổi sau sinh sản:
- Người ta biểu diễn cấu trúc
nhóm tuổi của qthể bằng các
dạng tháp tuổi: Tháp phát triển,
tháp ổn định, tháp suy thoái.
? Quan sát H42.3, hãy nhận xét
mối tương quan về số lượng cá
thể của nhóm tuổi trước sinh sản
và nhóm tuổi sinh sản trong mỗi
kiểu tháp tuổi.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
4. Nhóm tuổi.
a Tháp phát triển
TSS > SS > SSS
b. Tháp ổn định c. Tháp giảm sút
TSS = SS > SSS
TSS < SS > SSS
BẢNG: Số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của 3 loài
Loài sinh
vật
Nhóm tuổi
trước sinh sản
Chuột đồng
50 con/ha
Chim trĩ
Nai
Nhóm tuổi Nhóm tuổi Tổng
cá
Hãysốdự
sinh sản sau sinh sản đoán
thể/hadạng
?
48 con/ha
10 con/ha
75 con/ha
25 con/ha
5 con/ha
15 con/ha
50 con/ha
5 con/ha
108
con/ha
tháp
tuổi
105của
con/ha
từng
loài?
70 con/ha
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1. Kích thước quần thể.
2. Mật độ cá thể trong quần thể.
3. Tỉ lệ giới tính.
4. Nhóm tuổi.
5. Phân bố cá thể trong quần thể.
- Có 3 kiểu: + Phân bố đều.
+ Phân bố theo nhóm.
+ Phân bố ngẫu nhiên.
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
? Quan sát bảng 42.2 SGK/176:
Có mấy kiểu phân bố cá thể
trong quần thể.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Khái niệm quần thể sinh vật
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Biện pháp bảo vệ quần thể.
- Bảo vệ môi trường sống của quần
thể.
- Kiểm soát dịch bệnh trong quần
thể.
- Khai thác tài nguyên hợp lí.
- Đối với những quần thể tự nhiên
có nguy cơ tuyệt chủng cần di
chuyển quần thể đến nơi sống mới
HS quan sát Hình 42.4 SGK/176 trả lời câu hỏi:
như vườn thú, trang trại bảo tồn…
? Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể.
? Cho ví dụ về việc bảo vệ môi trường sống của quần thể.
? Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng.
Bài 42: QUẦN THỂ SINH VẬT
Câu 1: Ví dụ nào là một quần thể sinh vật trong số các
ví dụ sau?
A. Tập hợp một số các cá thể rắn hổ mang,
cú mèo và lợn rừng trong rừng nhiệt đới.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố ở
vùng Đông Bắc Việt Nam.
B. Tập hợp một số các cá thể cá chép, cá
rô phi, cá mè sống chung trong 1 cái ao.
D. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn
đảo cách xa nhau.
Câu 2: Một số đặc trưng của quần thể SV được đề
cập trong KHTN 8 là gì?
A. Tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, kích
thước quần thể.
B. Nhóm tuổi, mật độ quần thể,
phân bố cá thể trong quần thể.
C. Mật độ cá thể trong quần thể, tỉ
lệ giới tính, kích thước quần thể.
D. Cả B và C.
Câu 3: Trong tự nhiên, tỉ lệ giới tính của quần thể có
thể thay đổi theo:
A. Thời gian.
B. Loài.
C. Các điều kiện của môi trường.
D. Cả A, B, C.
Câu 4: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không
phải là đặc trưng để phân biệt các quần thể với nhau?
A. Tỉ lệ giới tính.
B. Nhóm tuổi, phân bố cá thể.
C. Kích thước cá thể đực.
D. Mật độ
Câu 5: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/ cái ở giai đoạn
trứng hoặc con non mới nở là:
A. 100/100.
B. 50/50.
C. 70/30.
D. 75/35
Câu 6: Quần thể gồm những thành phần nhóm tuổi nào?
A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi
sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản
C. Nhóm tuổi sau sinh sản và nhóm
tuổi trước sinh sản.
B. Nhóm tuổi sinh sản và nhóm
tuổi sau sinh sản.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm
tuổi sau sinh sản.
Câu 7: Có những dạng tháp tuổi nào để biểu diễn
thành phần nhóm tuổi trong quần thể?
A. Dạng phát triển và dạng ổn định.
B. Dạng ổn đinh và dạng giảm sút.
C. Dạng giảm sút, dạng phát triển
và dạng ổn định.
D. Dạng phát triển và dạng ổn định
Câu 8: Kích thước của quần thể là:
A. Số lượng cá thể, khối lượng hoặc năng
lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố
trong khoảng không gian của quần thể.
C. Khối lượng các cá thể phân bố trong
khoảng ko gian của quần thể.
B. Số lượng cá thể phân bố trong
khoảng ko gian của quần thể.
D. Năng lượng tích luỹ trong các cá thể
phân bố trong khoảng không gian của quần
thể.
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với
quần thể?
A. Quần thể sinh vật là tập hợp các
cá thể trong cùng một loài.
C. Các cá thể trong quần thể cùng
tồn tại ở một thời điểm nhất định.
B. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống
trong một khoảng không gian xác định.
D. Quần thể có khả năng sinh sản,
tạo thành những thế hệ mới.
Câu 10: Các biện pháp bảo vệ quần thể là:
A. Bảo vệ môi trường sống, kiểm soát
tốt dich bệnh.
C. Khai thác triệt để các loài động vật
quý hiếm để làm giàu cho đất nước
B. Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
D. Cả A và B.
DẶN DÒ VỀ NHÀ
Học bài, vận dụng kiến thức về các đặc trưng
của quần thể để áp dụng trong thực tiễn sản
xuất nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên sinh vật.
Trả lời các câu hỏi vào vở.
Xem trước bài 43: Quần xã sinh vật.
 








Các ý kiến mới nhất