Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 39. Quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN
Ngày gửi: 13h:46' 03-08-2024
Dung lượng: 16.9 MB
Số lượt tải: 1142
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN
Ngày gửi: 13h:46' 03-08-2024
Dung lượng: 16.9 MB
Số lượt tải: 1142
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Tiến)
BÀI 39.
QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
4. QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (tổng hợp protein)
Xem video và cho biết quá trình dịch mã là
gì?
BÀI 39.
QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
4. QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (tổng hợp protein)
Nội dung. Trình bày khái niệm dịch mã
+ Dịch mã là quá trình tổng hợp phân tử protein từ việc giải mã thông
tin di truyền trong các bộ ba của phân tử mRNA bởi ribosome.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Quan sát Hình 39.4 và đọc thông tin trong bài, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Quá trình dịch mã đóng vai trò gì trong tế bào?
b) Hãy mô tả mối liên hệ giữa mRNA, tRNA và chuỗi polypeptide.
HOẠT ĐỘNG NHÓM .PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
a) Quá trình dịch mã đóng vai trò giải mã thông tin di truyền trong các bộ ba của mRNA thành
chuỗi polypeptide, hình thành nên các tính trạng của cơ thể.
b) Mối liên hệ giữa mRNA, tRNA và chuỗi polypeptide:
- mRNA giữ vai trò là mạch khuôn mang thông tin di truyền từ DNA dưới dạng các codon quy định
trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
- tRNA giữ vai trò như “người phiên dịch” thông tin di truyền trên mRNA thành chuỗi polypeptide
bằng cách khi anticodon trên tRNA khớp bổ sung với một codon trên mRNA thì một amino acid được
đặt vào đúng vị trí của chuỗi polypeptide.
+ Số lượng , thành phần và
trật tự sắp xếp các amino
acid
trên
polypeptide
chuối
được
quy
định bởi số lượng, thành
phần và trật tự sắp xếp của
các bộ ba trên mRNA.
* Các thành phần tham gia:
- mRNA trưởng thành
- Ribosome
Tiểu phần bé
Tiểu phần lớn
Ribosome hoàn chỉnh
- tARN
- Amino acid tự do
- ATP, hệ enzim,…
MET
PRO
CYS
b. Quá trình dịch mã
Giai đoạn 1: Hoạt hóa amino acid
tARN
Amino acid (aa) + ATP Amino acid hoạt hóa
+
aa tự do
Phức hợp aa – tARN
ATP
Enzim
aa được hoạt
hóa
Phức hợp
aa-tARN
X
G
G
Giai đoạn 2. Tổng hợp chuỗi polipeptit
Mở đầu
PRO
MET
Kéo dài chuỗi polipeptit
U
G
U
A
X
A
U
G
G
X
X
G
U
G
U
X
X
A
X
U
U
A
X
X
GA
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
CYS
PRO
X
A
X
A
U
G
G
G
X
X
G
G
U
G
U
X
X
A
X
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
A
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
PRO
CYS
C
G
C
A
U
G
G
G
C
C
G
C
A
U
G
A
U
G
C
C
A
C
U
U
A
G
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
THR
CYS
PRO
U
X
A
U
G
G
X
X
A
U
G
X
A
U
G
G
X
X
G
A
X
U
U
A
G
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
A
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
THR
PRO
X
A
U
G
G
X
X
G
U
U
G
G
X
X
G
U
A
G
X
A
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kết thúc
MET
A
U
PRO
G
CYS
G
X
X
PRO
G
U
G
U
THR
X
X
A
X
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kết thúc
enzim
MET
A
U
PRO
G
CYS
G
X
X
PRO
G
U
G
U
THR
X
X
A
X
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
PRO
A
U
G
CYS
G
X
X
PRO
G
U
G
U
THR
X
A
X
X
U
U
A
G
Bộ ba kết thúc không làm nhiệm vụ mã hóa amino acid, chuỗi polypeptide có
amino acid mở đầu nhưng phân tử protein hoàn chỉnh thì không có.
Amino acid mở đầu có trong chuỗi polypeptide đang tổng hợp nhưng
không có trong chuỗi protein hoàn chỉnh đã tổng hợp xong.
Tìm số amino acid do một Riboxom tổng hợp 1 phân tử
Protein hoàn chỉnh trên một phân tử mRNA.
Tổng số ribonucleotide của mRNA)
3
-2
TỔNG HỢP CHUỖI PÔLIPEPTIT
5'
5'
3'
Hoạt động của chuỗi Pôliribôxôm
3'
Diễn biến của cơ chế dịch mã
Hoạt
Amino acid + ATP
hoá axit
amin
axit amin * + tARN
Mở
đầu
Tổng
hợp
chuỗi
pôlipeptit
Kéo
dài
Kết
thúc
Enzim
axit amin *
aa - tARN
- Riboxom gắn với mRNA ở vị trí đặc hiệu, tRNA
mang aa mở đầu gắn bổ sung codon mở đầu trên
mRNA.
- Codon thứ 2 tiếp tục gắn bổ sung với anticodon,
tạo liên kết peptit giữa hai axit amin liền kề.
- Riboxom liên tục dịch chuyển đến cuối mRNA.
- Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc (UAG, UGA,
UAA). Enzim cắt aa mở đầu, giải phóng chuỗi
polipeptit hình thành protein.
Em hãy nêu tóm tắt
diễn biến của quá
trình dịch mã?
+ Quá trình dịch mã bắt đầu từ mã mở đầu, sau đó ribosome di chuyển
dọc theo phân tử mRNA, thực hiện việc kéo dài chuỗi polypeptide. Khi
ribosome di chuyển gặp bộ ba kết thúc, yếu tố kết thúc được huy động
tham gia kết thúc quá trình dịch mã.
HOẠT ĐỘNG NHÓM CẶP ĐÔI
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Một đoạn phân tử mRNA có trình tự như sau:
5'-AUGGCUCUCAGGAAAUUU-3'
Met-Ala-Leu-Arg-Lys-Phe.
Hãy xác định trình tự amino acid trên chuỗi polypeptide.
Giải thích:
Cứ 3 nucleotide liên tiếp trên mRNA quy định một amino acid trên chuỗi
polypeptide và chiều đọc mã di truyền là chiều 5' → 3'.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Một nhà khoa học tổng hợp phân tử mRNA nhân tạo với vùng mã hóa protein
chứa 1 500 nucleotide (bao gồm cả mã mở đầu và mã kết thúc). Nhà khoa học
thực hiện phản ứng dịch mã phân tử mRNA mới tổng hợp trong tế bào vi
khuẩn E. coli. Hãy cho biết:
a) Chuỗi polypeptide được dịch mã có bao nhiêu amino acid?
b) Nếu thực hiện dịch mã trong ống nghiệm, ngoài phân tử mRNA, chúng ta
cần bổ sung những thành phần nào vào môi trường để quá trình dịch mã có
thể diễn ra thành công?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Trả lời:
a) Số amino acid có trong chuỗi polypeptide được dịch mã là:
(1500 : 3) – 1 bộ ba kết thúc = 499 (amino acid)
b) Ngoài phân tử mRNA, để thực hiện quá trình dịch mã trong ống nghiệm,
chúng ta cần bổ sung các thành phần sau vào môi trường:
- Ribosome (Ribosome là nơi các tRNA đã được gắn amino acid đọc và giải
mã các bộ ba, tại đây hình thành liên kết giữa các amino acid).
- Amino acid (Amino acid là nguyên liệu để tạo thành polypeptide trong
quá trình dịch mã).
- tRNA tương ứng (tRNA có vai trò vận chuyển đúng loại amino acid tương
ứng với bộ ba trên mRNA quy định).
- Các loại enzyme hình thành liên kết gắn các amino acid với nhau và gắn
amino acid với tRNA.
- Năng lượng ATP để hoạt hóa amino acid.
LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
ADN
mbs
mARN
prôtêin
3' TAX XAA XXA TGT AXT 5'
5'ATG GTT GGT AXA TGA 3'
5'AUG GUU GGU AXA UGA 3'
Met - val -gli
-Xis -Mkt
Cho biết AUG: Met GGU:Gli UGA:MKT
AAA: Liz AXA: Xis GUU:Val
Câu 1: Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân
thực có trình tự nucleotide trên mạch gốc là
3'...AAACAATGGGGA…5'. Trình tự nucleotide
trên mạch mới được tổng hợp của đoạn DNA
này là
•A. 5'...AAAGTTACCGGT…3'.
•B. 5'...GGCCAATGGGGA…3'.
•C. 5'...GTTGAAACCCCT…3'.
•D. 5'...TTTGTTACCCCT…3'.
Câu 2: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự
các nucleotide được phiên mã từ một gene có
đoạn mạch bổ sung là AGCXTTAGCA?
•A. AGCUUAGCA.
•B. UCGAAUCGU.
•C. TCGAATCGT.
•D. AGCTTAGCA.
Câu 3: Cho các nội dung sau:
(1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn
nhờ enzyme tháo xoắn.
(2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide
theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G
liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới.
(3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có
cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.
Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là
•A. (1) → (2) → (3).
•B. (2) → (1) → (3).
•C. (2) → (3) → (1).
•D. (1) → (3) → (2).
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình tái bản DNA?
•A. Quá trình tái bản DNA là sự sao chép các phân tử DNA sau
mỗi lần phân bào.B. Enzyme DNA polymerase phá vỡ cấu trúc
xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn.
•C. Mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung với
mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C).
•D. Từ một phân tử DNA đã tạo ra hai phân tử DNA con có hai
mạch mới hoàn toàn và có cấu trúc giống DNA mẹ ban đầu.
Câu 5: Bộ ba mã mở đầu trên
mạch khuôn của gene có trình tự
nucleotide là
•A. A. 5'-ATG-3'.
•B. 3'-TAC-5'.
•C. 3'-ATG-5'.
•D. 5'-AUG-3'.
Câu 6: Cho các nội dung sau:
(1) DNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide theo cả hai
chiều.
(2) RNA polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn DNA, vừa có
khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide.
(3) RNA polymerase chỉ di chuyển trên một mạch DNA làm khuôn có chiều
3' → 5'.
(4) DNA polymerase có khả năng phá hủy các liên kết hydrogen giữa hai
mạch đơn còn RNA thì không.
Những điểm khác biệt cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA
polymerase là
•A. (1), (3).
•B. (3), (4).
•C. (2), (3).
•D. (2), (4).
Câu 7: Một gene đột biến mã hóa cho một chuỗi
polypeptide 199 amino acid (không tính bộ ba kết thúc).
Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene đột biến nói trên
có tỉ lệ A:U:G:C = 1:2:3:4. Số lượng nucleotide trên
phân tử mRNA này là bao nhiêu?
•A. A = 60; U = 180; G = 120; C = 260.
•B. A = 60; U = 120; G = 180; C = 240.
•C. A = 40; U = 80; G = 120; C = 260.
•D. A = 240; U = 180; G = 120; C = 60.
Câu 8: Một phân tử DNA tái bản liên tiếp 5 lần sẽ tạo
ra bao nhiêu phân tử DNA?
•A. 6.
•B. 32.
•C. 25.
•D. 64.
Câu 9: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hóa
cho các amino acid tương ứng là: 5'CUG3' - Leu,
5'GUC3' - Val, 5'ACG3' - Thr, 5'GCA3' - Ala. Từ đoạn
mạch gốc chứa 4 mã di truyền của một gene không
phân
mảnh có
trình
tự
đơn phân
5'CAGCGTGACCAG3' phiên mã tổng hợp đoạn
mRNA. Theo cơ chế dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ
tổng hợp được đoạn polypeptide có trình tự các amino
acid là:
•A. Val-Ala-Leu-Val.
•B. Val-Ala-Leu-Thr.
•C. Leu-Val-Thr-Val.
•D. Leu-Val-Thr-Leu.
Câu 10: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử
DNA có số nucleotide các loại như sau: A = 60, G
= 120, C = 80. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi
trường cung cấp bao nhiêu nucleotide mỗi loại?
•A. A = T = 180, G = C = 110.
•B. A = T = 90, G = C = 200.
•C. A = T = 150, G = C = 140.
•D. A = T = 200, G = C = 90.
BÀI TẬP Ở
NHÀ
https://baivan.net/content/cau-hoi-trac-nghiem-khtn-9-ctst-bai-39-qua-trinhtai-ban-phien-ma-va-dich-ma
QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
4. QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (tổng hợp protein)
Xem video và cho biết quá trình dịch mã là
gì?
BÀI 39.
QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
4. QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (tổng hợp protein)
Nội dung. Trình bày khái niệm dịch mã
+ Dịch mã là quá trình tổng hợp phân tử protein từ việc giải mã thông
tin di truyền trong các bộ ba của phân tử mRNA bởi ribosome.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Quan sát Hình 39.4 và đọc thông tin trong bài, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Quá trình dịch mã đóng vai trò gì trong tế bào?
b) Hãy mô tả mối liên hệ giữa mRNA, tRNA và chuỗi polypeptide.
HOẠT ĐỘNG NHÓM .PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
a) Quá trình dịch mã đóng vai trò giải mã thông tin di truyền trong các bộ ba của mRNA thành
chuỗi polypeptide, hình thành nên các tính trạng của cơ thể.
b) Mối liên hệ giữa mRNA, tRNA và chuỗi polypeptide:
- mRNA giữ vai trò là mạch khuôn mang thông tin di truyền từ DNA dưới dạng các codon quy định
trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
- tRNA giữ vai trò như “người phiên dịch” thông tin di truyền trên mRNA thành chuỗi polypeptide
bằng cách khi anticodon trên tRNA khớp bổ sung với một codon trên mRNA thì một amino acid được
đặt vào đúng vị trí của chuỗi polypeptide.
+ Số lượng , thành phần và
trật tự sắp xếp các amino
acid
trên
polypeptide
chuối
được
quy
định bởi số lượng, thành
phần và trật tự sắp xếp của
các bộ ba trên mRNA.
* Các thành phần tham gia:
- mRNA trưởng thành
- Ribosome
Tiểu phần bé
Tiểu phần lớn
Ribosome hoàn chỉnh
- tARN
- Amino acid tự do
- ATP, hệ enzim,…
MET
PRO
CYS
b. Quá trình dịch mã
Giai đoạn 1: Hoạt hóa amino acid
tARN
Amino acid (aa) + ATP Amino acid hoạt hóa
+
aa tự do
Phức hợp aa – tARN
ATP
Enzim
aa được hoạt
hóa
Phức hợp
aa-tARN
X
G
G
Giai đoạn 2. Tổng hợp chuỗi polipeptit
Mở đầu
PRO
MET
Kéo dài chuỗi polipeptit
U
G
U
A
X
A
U
G
G
X
X
G
U
G
U
X
X
A
X
U
U
A
X
X
GA
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
CYS
PRO
X
A
X
A
U
G
G
G
X
X
G
G
U
G
U
X
X
A
X
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
A
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
PRO
CYS
C
G
C
A
U
G
G
G
C
C
G
C
A
U
G
A
U
G
C
C
A
C
U
U
A
G
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
THR
CYS
PRO
U
X
A
U
G
G
X
X
A
U
G
X
A
U
G
G
X
X
G
A
X
U
U
A
G
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
A
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
THR
PRO
X
A
U
G
G
X
X
G
U
U
G
G
X
X
G
U
A
G
X
A
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kết thúc
MET
A
U
PRO
G
CYS
G
X
X
PRO
G
U
G
U
THR
X
X
A
X
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
Kết thúc
enzim
MET
A
U
PRO
G
CYS
G
X
X
PRO
G
U
G
U
THR
X
X
A
X
U
U
A
G
X (Xitôzin)= C(cytosine)
PRO
A
U
G
CYS
G
X
X
PRO
G
U
G
U
THR
X
A
X
X
U
U
A
G
Bộ ba kết thúc không làm nhiệm vụ mã hóa amino acid, chuỗi polypeptide có
amino acid mở đầu nhưng phân tử protein hoàn chỉnh thì không có.
Amino acid mở đầu có trong chuỗi polypeptide đang tổng hợp nhưng
không có trong chuỗi protein hoàn chỉnh đã tổng hợp xong.
Tìm số amino acid do một Riboxom tổng hợp 1 phân tử
Protein hoàn chỉnh trên một phân tử mRNA.
Tổng số ribonucleotide của mRNA)
3
-2
TỔNG HỢP CHUỖI PÔLIPEPTIT
5'
5'
3'
Hoạt động của chuỗi Pôliribôxôm
3'
Diễn biến của cơ chế dịch mã
Hoạt
Amino acid + ATP
hoá axit
amin
axit amin * + tARN
Mở
đầu
Tổng
hợp
chuỗi
pôlipeptit
Kéo
dài
Kết
thúc
Enzim
axit amin *
aa - tARN
- Riboxom gắn với mRNA ở vị trí đặc hiệu, tRNA
mang aa mở đầu gắn bổ sung codon mở đầu trên
mRNA.
- Codon thứ 2 tiếp tục gắn bổ sung với anticodon,
tạo liên kết peptit giữa hai axit amin liền kề.
- Riboxom liên tục dịch chuyển đến cuối mRNA.
- Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc (UAG, UGA,
UAA). Enzim cắt aa mở đầu, giải phóng chuỗi
polipeptit hình thành protein.
Em hãy nêu tóm tắt
diễn biến của quá
trình dịch mã?
+ Quá trình dịch mã bắt đầu từ mã mở đầu, sau đó ribosome di chuyển
dọc theo phân tử mRNA, thực hiện việc kéo dài chuỗi polypeptide. Khi
ribosome di chuyển gặp bộ ba kết thúc, yếu tố kết thúc được huy động
tham gia kết thúc quá trình dịch mã.
HOẠT ĐỘNG NHÓM CẶP ĐÔI
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Một đoạn phân tử mRNA có trình tự như sau:
5'-AUGGCUCUCAGGAAAUUU-3'
Met-Ala-Leu-Arg-Lys-Phe.
Hãy xác định trình tự amino acid trên chuỗi polypeptide.
Giải thích:
Cứ 3 nucleotide liên tiếp trên mRNA quy định một amino acid trên chuỗi
polypeptide và chiều đọc mã di truyền là chiều 5' → 3'.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Một nhà khoa học tổng hợp phân tử mRNA nhân tạo với vùng mã hóa protein
chứa 1 500 nucleotide (bao gồm cả mã mở đầu và mã kết thúc). Nhà khoa học
thực hiện phản ứng dịch mã phân tử mRNA mới tổng hợp trong tế bào vi
khuẩn E. coli. Hãy cho biết:
a) Chuỗi polypeptide được dịch mã có bao nhiêu amino acid?
b) Nếu thực hiện dịch mã trong ống nghiệm, ngoài phân tử mRNA, chúng ta
cần bổ sung những thành phần nào vào môi trường để quá trình dịch mã có
thể diễn ra thành công?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Trả lời:
a) Số amino acid có trong chuỗi polypeptide được dịch mã là:
(1500 : 3) – 1 bộ ba kết thúc = 499 (amino acid)
b) Ngoài phân tử mRNA, để thực hiện quá trình dịch mã trong ống nghiệm,
chúng ta cần bổ sung các thành phần sau vào môi trường:
- Ribosome (Ribosome là nơi các tRNA đã được gắn amino acid đọc và giải
mã các bộ ba, tại đây hình thành liên kết giữa các amino acid).
- Amino acid (Amino acid là nguyên liệu để tạo thành polypeptide trong
quá trình dịch mã).
- tRNA tương ứng (tRNA có vai trò vận chuyển đúng loại amino acid tương
ứng với bộ ba trên mRNA quy định).
- Các loại enzyme hình thành liên kết gắn các amino acid với nhau và gắn
amino acid với tRNA.
- Năng lượng ATP để hoạt hóa amino acid.
LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
ADN
mbs
mARN
prôtêin
3' TAX XAA XXA TGT AXT 5'
5'ATG GTT GGT AXA TGA 3'
5'AUG GUU GGU AXA UGA 3'
Met - val -gli
-Xis -Mkt
Cho biết AUG: Met GGU:Gli UGA:MKT
AAA: Liz AXA: Xis GUU:Val
Câu 1: Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân
thực có trình tự nucleotide trên mạch gốc là
3'...AAACAATGGGGA…5'. Trình tự nucleotide
trên mạch mới được tổng hợp của đoạn DNA
này là
•A. 5'...AAAGTTACCGGT…3'.
•B. 5'...GGCCAATGGGGA…3'.
•C. 5'...GTTGAAACCCCT…3'.
•D. 5'...TTTGTTACCCCT…3'.
Câu 2: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự
các nucleotide được phiên mã từ một gene có
đoạn mạch bổ sung là AGCXTTAGCA?
•A. AGCUUAGCA.
•B. UCGAAUCGU.
•C. TCGAATCGT.
•D. AGCTTAGCA.
Câu 3: Cho các nội dung sau:
(1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn
nhờ enzyme tháo xoắn.
(2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide
theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G
liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới.
(3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có
cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.
Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là
•A. (1) → (2) → (3).
•B. (2) → (1) → (3).
•C. (2) → (3) → (1).
•D. (1) → (3) → (2).
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình tái bản DNA?
•A. Quá trình tái bản DNA là sự sao chép các phân tử DNA sau
mỗi lần phân bào.B. Enzyme DNA polymerase phá vỡ cấu trúc
xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn.
•C. Mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung với
mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C).
•D. Từ một phân tử DNA đã tạo ra hai phân tử DNA con có hai
mạch mới hoàn toàn và có cấu trúc giống DNA mẹ ban đầu.
Câu 5: Bộ ba mã mở đầu trên
mạch khuôn của gene có trình tự
nucleotide là
•A. A. 5'-ATG-3'.
•B. 3'-TAC-5'.
•C. 3'-ATG-5'.
•D. 5'-AUG-3'.
Câu 6: Cho các nội dung sau:
(1) DNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide theo cả hai
chiều.
(2) RNA polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn DNA, vừa có
khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide.
(3) RNA polymerase chỉ di chuyển trên một mạch DNA làm khuôn có chiều
3' → 5'.
(4) DNA polymerase có khả năng phá hủy các liên kết hydrogen giữa hai
mạch đơn còn RNA thì không.
Những điểm khác biệt cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA
polymerase là
•A. (1), (3).
•B. (3), (4).
•C. (2), (3).
•D. (2), (4).
Câu 7: Một gene đột biến mã hóa cho một chuỗi
polypeptide 199 amino acid (không tính bộ ba kết thúc).
Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene đột biến nói trên
có tỉ lệ A:U:G:C = 1:2:3:4. Số lượng nucleotide trên
phân tử mRNA này là bao nhiêu?
•A. A = 60; U = 180; G = 120; C = 260.
•B. A = 60; U = 120; G = 180; C = 240.
•C. A = 40; U = 80; G = 120; C = 260.
•D. A = 240; U = 180; G = 120; C = 60.
Câu 8: Một phân tử DNA tái bản liên tiếp 5 lần sẽ tạo
ra bao nhiêu phân tử DNA?
•A. 6.
•B. 32.
•C. 25.
•D. 64.
Câu 9: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hóa
cho các amino acid tương ứng là: 5'CUG3' - Leu,
5'GUC3' - Val, 5'ACG3' - Thr, 5'GCA3' - Ala. Từ đoạn
mạch gốc chứa 4 mã di truyền của một gene không
phân
mảnh có
trình
tự
đơn phân
5'CAGCGTGACCAG3' phiên mã tổng hợp đoạn
mRNA. Theo cơ chế dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ
tổng hợp được đoạn polypeptide có trình tự các amino
acid là:
•A. Val-Ala-Leu-Val.
•B. Val-Ala-Leu-Thr.
•C. Leu-Val-Thr-Val.
•D. Leu-Val-Thr-Leu.
Câu 10: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử
DNA có số nucleotide các loại như sau: A = 60, G
= 120, C = 80. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi
trường cung cấp bao nhiêu nucleotide mỗi loại?
•A. A = T = 180, G = C = 110.
•B. A = T = 90, G = C = 200.
•C. A = T = 150, G = C = 140.
•D. A = T = 200, G = C = 90.
BÀI TẬP Ở
NHÀ
https://baivan.net/content/cau-hoi-trac-nghiem-khtn-9-ctst-bai-39-qua-trinhtai-ban-phien-ma-va-dich-ma
 









Các ý kiến mới nhất