Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KHTN6. BÀI 20.KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THAM KHẢO
Người gửi: trần thị gấm
Ngày gửi: 16h:31' 10-11-2022
Dung lượng: 68.7 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Lan Hương)
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo và các em!

THẢO LUẬN NHÓM BÀN

- Thời gian thảo luận nhóm là 3 phút.
- Nhiệm vụ: HS thảo luận theo nhóm
bàn, ghép các ý của cột A với cột B
thành câu trả lời sao cho phù hợp.

GHÉP CÁC Ý GIỮA CỘT A VÀ CỘT B SAO CHO PHÙ HỢP

Cột A

Cột B

Trả lời

1. Tế bào

a. Là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi chất của tế 1…..
bào
2. Nhân tế bào b. Giữ chức năng co bóp và tiêu hóa
2…
3. Màng sinh
chất
4. Thành tế
bào
5. Lục lạp

c. Chứa diệp lục để tổng hợp chất dinh dưỡng qua 3…
quá trình quang hợp
d. Chứa sắc tố, chất thải, dự trữ dinh dưỡng...
4…
e. Đơn vị cấu tạo cơ bản của mọi cơ thể sống

5…

6. Không bào g. Trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế 6…
động vật
bào
7. Tế bào chất h. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
7…
8. Không bào k. Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
thực vật

8…

GHÉP CÁC Ý GIỮA CỘT A VÀ CỘT B SAO CHO PHÙ HỢP

Cột A

Cột B

Trả lời

1. Tế bào

a. Là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi chất của tế 1 – e
bào
2. Nhân tế bào b. Giữ chức năng co bóp và tiêu hóa
2–g
3. Màng sinh
chất
4. Thành tế
bào
5. Lục lạp

c. Chứa diệp lục để tổng hợp chất dinh dưỡng qua 3 - k
quá trình quang hợp
d. Chứa sắc tố, chất thải, dự trữ dinh dưỡng...
4–h
e. Đơn vị cấu tạo cơ bản của mọi cơ thể sống

5–c

6. Không bào g. Trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế 6 – b
động vật
bào
7. Tế bào chất h. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
7–a
8. Không bào k. Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
thực vật

8-d

PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ 1
Nhóm: ...……………….
Đánh dấu x vào cột mức độ mà nhóm đạt được
Nội dung đánh
giá

Mức 4
(Giỏi)

Mức 3
(Khá)

Mức 2
(Trung bình)

Mức 1
(Yếu)

Trả lời câu hỏi

Trả lời đúng ít
nhất 7 câu hỏi

Trả lời đúng 6
câu hỏi

Trả lời đúng
được 5 câu hỏi

Trả lời đúng
dưới 4 câu hỏi

 

 

 

 

Nhóm tự đánh
giá

Quá trình nào đã giúp con người lớn lên
từ khi mới sinh cho đến lúc trưởng
Từ lúc mớithành?
sinh cho đến
khi trưởng thành con người
đã trải qua những giai đoạn
phát triển nào?

Nhờ sự lớn lên và sinh sản
của tế bào

Nhờ sự lớn lên và sinh sản của tế bào
GĐ từ 2-6 tuổi

GĐ trưởng thành

-Chiều cao TB: 92116cm
-Cân nặng 13-20kg

Chiều cao TB 154164cm

2
1
Em bé sơ sinh

-Chiều cao TB 50cm
-Cân nặng TB 3kg

3

4
GĐ thành niên
-Chiều cao TB
116.5-150cm
-Cân nặng TB
20-41kg

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
I. Sự lớn lên của tế bào
Tiết
46

II. Sự sinh sản (phân chia) của tế bào

Tiết
47

III. Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản tế
bào

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

I. Sự lớn lên của tế bào

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

I. Sự lớn lên của tế bào

Thảo luận nhóm
+ Kích thước tế bào chất và nhân thay đổi như thế
nào khi tế bào lớn lên?
+ Nhờ đâu mà tế bào lớn lên được?
+ Tế bào có lớn lên mãi được không? Tại sao?

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

Nhờ đâu mà tế
bào lớn lên
được?

I. Sự lớn lên của tế bào

Kích thước tế bào chất và nhân thay
đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?

- Kích thước tế bào chất tăng dần
lên trong khi nhân tế bào không
thay đổi nhiều

- Các tế bào con có kích thước nhỏ,
nhờ quá trình trao đổi chất mà chúng
lớn dần thành những tế bào trưởng
thành.

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

I. Sự lớn lên của tế bào

Tế bào có lớn lên mãi được không? Tại sao?

- Tế bào không lớn lên mãi được
- Vì khi tế bào lớn đến một kích thước nhất
định nó sẽ phân chia thành tế bào con.

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

I. Sự lớn lên của tế bào
- Các tế bào con có kích
thước nhỏ, nhờ quá
trình trao đổi chất mà
chúng lớn dần thành
những tế bào trưởng
thành.

Vì sao tế bào không
lớn lên mãi được?

Do giới hạn bởi màng tế
bào và thành TB (ở
TBTV), khi lớn lên đến
một kích thước nhất định
tế bào diễn ra sự phân
chia

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

2. Sự sinh sản (phân chia) của tế bào

THẢO LUẬN NHÓM BÀN
- Chỉ ra dấu hiệu cho thấy sự sinh sản
của tế bào?
- Khi nào thì tế bào phân chia?

- Từ 1 TB phân chia tạo thành 2
tế bào, 2 TB phân chia tạo thành
4 tế bào…
- Khi tế bào lớn đến một kích
thước nhất định thì sẽ phân chia

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

2. Sự sinh sản (phân chia) của tế bào

Tế bào lớn lên đến một kích thước
nhất định sẽ phân chia thành 2 tế
bào con gọi là sự sinh sản (phân
chia) của tế bào
Thế nào là sự phân
chia tế bào?

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

2. Sự sinh sản (phân chia) của tế bào

Sự phân chia
chính là hoạt
động sinh sản
của tế bào

Tiết 46. Bài 20.
SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

2. Sự sinh sản (phân chia) của tế bào

Nhờ sự sinh sản
của tế bào
Cơ thể người xuất phát ban đầu là hợp tử chỉ gồm 1 tế bào nhờ
quá trình nào mà cơ thể người trưởng thành có hàng tỉ tế bào?

Một tế bào mô phân sinh thực hiện phân chia liên tiếp 3 lần.
+ Tính số tế bào con được tạo ra sau 3 lần phân chia đó
+ Vẽ quy luật sinh sản của tế bào và rút ra công thức tính số tế bào con được
tạo ra sau n lần phân chia
Số TB con tạo thành sau 3 lần phân chia = 2.2.2 = 8 tế bào

Quy luật sinh sản của tế bào và rút ra công thức tính số tế bào
con được tạo ra sau n lần phân chia
Lần phân chia thứ 1
2 = 2 = 21
Lần phân chia thứ 2
2.2 = 4 = 22
Lần phân chia thứ 3
2.2.2 = 8 = 23

Số tế bào con tạo ra sau n
lần phân chia = 2n

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

Lần phân chia
thứ n
2.2.2.2…….n =
2n

Khả năng phân chia của các
loại tế bào là không giống nhau

Hướng dẫn tự học ở nhà
- Học bài và làm bài tập 20.1; 20.2; 20.4 sách bài tập trang 34, 35
- Vẽ sơ đồ sự phân chia ở tế bào thực vật và tế bào động vật và tìm ra sự khác
nhau trong cách phân chia của hai loại tế bào.
- Soạn nội dung mục III. Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
 
Gửi ý kiến