KHTN8-CD-BAI 11 OXIDE

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: mum mim
Ngày gửi: 14h:17' 30-10-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: mum mim
Ngày gửi: 14h:17' 30-10-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
I. Khái niệm
MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
Cột 2 (tên gọi)
Cột 3
Cột 4(tên gọi)
diphosphorus
P2O5
Iron( III) Oxide
pentoxide
CuO
Copper (II) Oxide
Cột 1
Fe2O3
CaO
Calcium Oxide
Carbon dioxide
CO2
SO2
Sulfur dioxide
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu
nguyên tố hóa học?
2. Các oxide cột 1 và cột 3 có đặc điểm gì
giống nhau và khác nhau trong thành phần
hóa học?
3. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?
THẢ
O
LUẬ
N
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2
nguyên tố hóa học
2. Các oxide cột 1 và cột 3 có đặc điểm gì giống nhau và khác
nhau trong thành phần hóa học?
Giống nhau: Đều chứa nguyên tố O trong phân tử
Khác nhau: Cột 1 Có nguyên tố kim loại liên kết với Oxygen
Cột 3 Có nguyên tố phi kim liên kết với Oxygen
3. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?
THẢ
O
LUẬ
N
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen.
I. Khái niệm
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: SiO2 , Al2O3, CO2, FeO, Na2O….
II. Phân loại
Kim loại + Khí Oxygen
Oxide kim loại
Oxide base
VD: BaO, CuO
Dựa
vào
thành
phần
hóa
học
2Ba + O2
2Cu + O2
S+ O2
C + O2
2BaO
2CuO
SO2
CO2
VD: CO2, SO2
Phi kim + Khí Oxygen
Oxide Phi kim
VD: BaO, CuO
Dựa
vào
tính
chất
hóa
học
Oxide acid
VD: CO2, SO2
Oxide trung tính.
VD: CO, NO
Oxide lưỡng tính.
VD: ZnO, Al2O3
II. Phân loại
Căn cứ vào tính chất hóa học, oxide được phân thành 4 loại:
– Oxide base: FeO; Na2O; K2O; CaO; MgO; …
– Oxide acid: CO2; SiO2; SO2; P2O5; …
– Oxide lưỡng tính: ZnO; Al2O3; …
– Oxide trung tính: CO; NO; N2O; …
ĐỌC
TÊN OXIDE
---------------------------------------* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
ZnO :
Zinc oxide
Al2O3 : Aluminium oxide
* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide
ĐỌC TÊN OXIDE
----------------------------------------
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
- Gọi tên của:
+ SO2 : Sulfur dioxide
+ SO3 : Sulfur trioxide
+ P2O5: Diphosphorus pentaoxide
Oxide
Tên gọi
FeO
N2O3
Na2O
NO
Iron(II) oxide
Dinitrogen trioxide
Sodium oxide
Nitrogen mono oxide
Phân loại
Oxide base
Oxid acid
Oxide base
Oxid trung tính
III. Tính chất hóa học
1. Oxide base tác dụng với dd acid
Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm 1 (SGK). Mô tả hiện
tượng xảy ra và viết PTHH.
Dấu hiệu nào cho thấy có PƯHH
xảy ra?
Thí nghiệm CuO + HCl
Từ PHHH trên em
hãy cho biết sản phẩm
của phản ứng khi cho
Oxide Base tác dụng với
dung dịch acid tạo ra
sản phẩm là những chất
nào? Hãy viết PTHH
bằng chữ?
Viết PTHH khi cho Fe2O3,
Na2O tác dụng với dung
dịch Acid HCl
Sản phẩm thuộc loại muối và nước
Oxide Base + Acid Muối + Nước
- Bột CuO màu đen tan dần dung dịch từ không màu
chuyển sang màu xanh lam
- PTHH: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- Dấu hiệu cho thấy PƯHH xảy ra: Bột CuO màu đen
tan dần và chuyển thành dd màu xanh lam.
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3
Na2O + 2HCl 2NaCl
+ 3H2O
+ H 2O
III. Tính chất hóa học
2. Oxide acid tác dụng với dd base
Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm 2 (SGK). Mô tả hiện
tượng xảy ra và giải thích.
Viết PTHH của PƯ.
Thí nghiệm CO2 + CaCO3
Từ PHHH trên em hãy
cho biết sản phẩm của phản
ứng khi cho Oxide Acid tác
dụng với dung dịch Base
tạo ra sản phẩm là những
chất nào? Hãy viết PTHH
bằng chữ?
Viết PTHH khi cho :
SO2, SO3 tác dụng với dung
dịch base NaOH.
Sản phẩm thuộc loại muối và nước
Oxide Acid + Base Muối + Nước
CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra
chất kết tủa màu trắng, không tan.
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + 2 NaOH Na2SO3
+ H2O
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
BÀI 11: OXIDE
III. Tính chất hóa học của oxide
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base + dd acid muối + nước.
2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
Oxide acid + dd base muối + nước.
Nghiên cứu SGK cho biết Oxide trung tính và oxide
lưỡng tính có tính chất hóa học gì?
Oxide lưỡng tính tác dụng được với acid và dung dịch
base tạo thành muối và nước như ZnO, Al2O3, Cr2O3
Oxide trung tính không tác dụng được với Acid và
Base như CO, NO
Bài 1: Cho các chất sau: CuO, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, CaO, Na2O, SO3
a) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch KOH?
b) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch HCl?
Viết phương trình hóa học minh họa.
CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
2KOH + SO3 → H2O + K2SO4
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Bài 2: Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo ra các oxide
sau từ các đơn chất và oxygen: K2O, MgO, CO2, SO2, Al2O3,
CuO, P2O5, CaO.
4K + O2 → 2K2O
2Mg + O2 → 2MgO
C + O2 → CO2
S + O2 → SO2
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Cu + O2 → 2CuO
4P + 5O2 → 2P2O5
Bài 3: Dẫn khí CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong
( Ca(OH)2). Sau khi phản ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn
dư Ca(OH)2 và tạo ra 20 gam CaCO3 Tính thể tích khí CO2 (dkc)
đã tham gia phản ứng.
- Số mol CaCO3 là: nCaCO3 = 0,2 (mol).
- Phương trình hóa học: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Theo PTHH: n CO2 = nCaCO3 = 0,2 (mol)
- Thể tích khí CO2 đã phản ứng là: VCO2 = n x 24,79 = 4,96 lít.
Bài 4: Khi đốt nóng, kim loại R phản ứng mạnh với oxygen tạo ra
oxide ( ở thể rắn, màu trắng, không tan trong nước nhưng tan được
trong dung dịch HCl ). Xác định công thức của oxide trên, biết kim
loại R có hóa trị II và phần trăm khối lượng của kim loại R trong
oxide là 60%.
- Công thức của oxide là: RO
-Theo giả thiết: %mR = 60%
MR .100 = 60
MR+16
=> MR = 24 (gam/mol)
Vậy R là magnesium (Mg) => Công thức oxide: MgO
MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
Cột 2 (tên gọi)
Cột 3
Cột 4(tên gọi)
diphosphorus
P2O5
Iron( III) Oxide
pentoxide
CuO
Copper (II) Oxide
Cột 1
Fe2O3
CaO
Calcium Oxide
Carbon dioxide
CO2
SO2
Sulfur dioxide
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu
nguyên tố hóa học?
2. Các oxide cột 1 và cột 3 có đặc điểm gì
giống nhau và khác nhau trong thành phần
hóa học?
3. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?
THẢ
O
LUẬ
N
1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2
nguyên tố hóa học
2. Các oxide cột 1 và cột 3 có đặc điểm gì giống nhau và khác
nhau trong thành phần hóa học?
Giống nhau: Đều chứa nguyên tố O trong phân tử
Khác nhau: Cột 1 Có nguyên tố kim loại liên kết với Oxygen
Cột 3 Có nguyên tố phi kim liên kết với Oxygen
3. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?
THẢ
O
LUẬ
N
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen.
I. Khái niệm
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: SiO2 , Al2O3, CO2, FeO, Na2O….
II. Phân loại
Kim loại + Khí Oxygen
Oxide kim loại
Oxide base
VD: BaO, CuO
Dựa
vào
thành
phần
hóa
học
2Ba + O2
2Cu + O2
S+ O2
C + O2
2BaO
2CuO
SO2
CO2
VD: CO2, SO2
Phi kim + Khí Oxygen
Oxide Phi kim
VD: BaO, CuO
Dựa
vào
tính
chất
hóa
học
Oxide acid
VD: CO2, SO2
Oxide trung tính.
VD: CO, NO
Oxide lưỡng tính.
VD: ZnO, Al2O3
II. Phân loại
Căn cứ vào tính chất hóa học, oxide được phân thành 4 loại:
– Oxide base: FeO; Na2O; K2O; CaO; MgO; …
– Oxide acid: CO2; SiO2; SO2; P2O5; …
– Oxide lưỡng tính: ZnO; Al2O3; …
– Oxide trung tính: CO; NO; N2O; …
ĐỌC
TÊN OXIDE
---------------------------------------* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
ZnO :
Zinc oxide
Al2O3 : Aluminium oxide
* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide
ĐỌC TÊN OXIDE
----------------------------------------
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
- Gọi tên của:
+ SO2 : Sulfur dioxide
+ SO3 : Sulfur trioxide
+ P2O5: Diphosphorus pentaoxide
Oxide
Tên gọi
FeO
N2O3
Na2O
NO
Iron(II) oxide
Dinitrogen trioxide
Sodium oxide
Nitrogen mono oxide
Phân loại
Oxide base
Oxid acid
Oxide base
Oxid trung tính
III. Tính chất hóa học
1. Oxide base tác dụng với dd acid
Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm 1 (SGK). Mô tả hiện
tượng xảy ra và viết PTHH.
Dấu hiệu nào cho thấy có PƯHH
xảy ra?
Thí nghiệm CuO + HCl
Từ PHHH trên em
hãy cho biết sản phẩm
của phản ứng khi cho
Oxide Base tác dụng với
dung dịch acid tạo ra
sản phẩm là những chất
nào? Hãy viết PTHH
bằng chữ?
Viết PTHH khi cho Fe2O3,
Na2O tác dụng với dung
dịch Acid HCl
Sản phẩm thuộc loại muối và nước
Oxide Base + Acid Muối + Nước
- Bột CuO màu đen tan dần dung dịch từ không màu
chuyển sang màu xanh lam
- PTHH: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- Dấu hiệu cho thấy PƯHH xảy ra: Bột CuO màu đen
tan dần và chuyển thành dd màu xanh lam.
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3
Na2O + 2HCl 2NaCl
+ 3H2O
+ H 2O
III. Tính chất hóa học
2. Oxide acid tác dụng với dd base
Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm 2 (SGK). Mô tả hiện
tượng xảy ra và giải thích.
Viết PTHH của PƯ.
Thí nghiệm CO2 + CaCO3
Từ PHHH trên em hãy
cho biết sản phẩm của phản
ứng khi cho Oxide Acid tác
dụng với dung dịch Base
tạo ra sản phẩm là những
chất nào? Hãy viết PTHH
bằng chữ?
Viết PTHH khi cho :
SO2, SO3 tác dụng với dung
dịch base NaOH.
Sản phẩm thuộc loại muối và nước
Oxide Acid + Base Muối + Nước
CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra
chất kết tủa màu trắng, không tan.
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + 2 NaOH Na2SO3
+ H2O
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
BÀI 11: OXIDE
III. Tính chất hóa học của oxide
1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base + dd acid muối + nước.
2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
Oxide acid + dd base muối + nước.
Nghiên cứu SGK cho biết Oxide trung tính và oxide
lưỡng tính có tính chất hóa học gì?
Oxide lưỡng tính tác dụng được với acid và dung dịch
base tạo thành muối và nước như ZnO, Al2O3, Cr2O3
Oxide trung tính không tác dụng được với Acid và
Base như CO, NO
Bài 1: Cho các chất sau: CuO, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, CaO, Na2O, SO3
a) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch KOH?
b) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch HCl?
Viết phương trình hóa học minh họa.
CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
2KOH + SO3 → H2O + K2SO4
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Bài 2: Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo ra các oxide
sau từ các đơn chất và oxygen: K2O, MgO, CO2, SO2, Al2O3,
CuO, P2O5, CaO.
4K + O2 → 2K2O
2Mg + O2 → 2MgO
C + O2 → CO2
S + O2 → SO2
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Cu + O2 → 2CuO
4P + 5O2 → 2P2O5
Bài 3: Dẫn khí CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong
( Ca(OH)2). Sau khi phản ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn
dư Ca(OH)2 và tạo ra 20 gam CaCO3 Tính thể tích khí CO2 (dkc)
đã tham gia phản ứng.
- Số mol CaCO3 là: nCaCO3 = 0,2 (mol).
- Phương trình hóa học: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Theo PTHH: n CO2 = nCaCO3 = 0,2 (mol)
- Thể tích khí CO2 đã phản ứng là: VCO2 = n x 24,79 = 4,96 lít.
Bài 4: Khi đốt nóng, kim loại R phản ứng mạnh với oxygen tạo ra
oxide ( ở thể rắn, màu trắng, không tan trong nước nhưng tan được
trong dung dịch HCl ). Xác định công thức của oxide trên, biết kim
loại R có hóa trị II và phần trăm khối lượng của kim loại R trong
oxide là 60%.
- Công thức của oxide là: RO
-Theo giả thiết: %mR = 60%
MR .100 = 60
MR+16
=> MR = 24 (gam/mol)
Vậy R là magnesium (Mg) => Công thức oxide: MgO
 







Các ý kiến mới nhất