Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN8-CD-BAI 11 OXIDE

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: mum mim
Ngày gửi: 14h:17' 30-10-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
I. Khái niệm

 

MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
Cột 2 (tên gọi)
Cột 3
Cột 4(tên gọi)
 
diphosphorus
P2O5
Iron( III) Oxide
pentoxide
 

CuO

 
Copper (II) Oxide

Cột 1
 

Fe2O3

CaO

Calcium Oxide

Carbon dioxide
CO2

SO2

 
Sulfur dioxide

1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu
nguyên tố hóa học?
2. Các oxide cột 1 và cột 3 có đặc điểm gì
giống nhau và khác nhau trong thành phần
hóa học?
3. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?

THẢ
O
LUẬ
N

1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2
nguyên tố hóa học
2. Các oxide cột 1 và cột 3 có đặc điểm gì giống nhau và khác
nhau trong thành phần hóa học?
Giống nhau: Đều chứa nguyên tố O trong phân tử
Khác nhau: Cột 1 Có nguyên tố kim loại liên kết với Oxygen
Cột 3 Có nguyên tố phi kim liên kết với Oxygen

3. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?

THẢ
O
LUẬ
N

Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen.

I. Khái niệm
- Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Ví dụ: SiO2 , Al2O3, CO2, FeO, Na2O….

II. Phân loại
Kim loại + Khí Oxygen

Oxide kim loại
Oxide base

VD: BaO, CuO

Dựa
vào
thành
phần
hóa
học

2Ba + O2
2Cu + O2

S+ O2
C + O2

2BaO
2CuO

SO2
CO2

VD: CO2, SO2
Phi kim + Khí Oxygen

Oxide Phi kim

VD: BaO, CuO

Dựa
vào
tính
chất
hóa
học

Oxide acid
VD: CO2, SO2
Oxide trung tính.
VD: CO, NO
Oxide lưỡng tính.
VD: ZnO, Al2O3

II. Phân loại
Căn cứ vào tính chất hóa học, oxide được phân thành 4 loại:
– Oxide base: FeO; Na2O; K2O; CaO; MgO; …
– Oxide acid: CO2; SiO2; SO2; P2O5; …
– Oxide lưỡng tính: ZnO; Al2O3; …
– Oxide trung tính: CO; NO; N2O; …

ĐỌC
TÊN OXIDE
---------------------------------------* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
ZnO :

Zinc oxide

Al2O3 : Aluminium oxide

* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide

ĐỌC TÊN OXIDE

----------------------------------------

* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta

Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O

- Gọi tên của:
+ SO2 : Sulfur dioxide
+ SO3 : Sulfur trioxide
+ P2O5: Diphosphorus pentaoxide

Oxide

Tên gọi

FeO

 

N2O3

 

Na2O

 

NO

 

Iron(II) oxide
Dinitrogen trioxide
Sodium oxide
Nitrogen mono oxide

Phân loại
 

Oxide base

  Oxid acid
 
 

Oxide base
Oxid trung tính

III. Tính chất hóa học
1. Oxide base tác dụng với dd acid
Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm 1 (SGK). Mô tả hiện
tượng xảy ra và viết PTHH.
Dấu hiệu nào cho thấy có PƯHH
xảy ra?

Thí nghiệm CuO + HCl

Từ PHHH trên em
hãy cho biết sản phẩm
của phản ứng khi cho
Oxide Base tác dụng với
dung dịch acid tạo ra
sản phẩm là những chất
nào? Hãy viết PTHH
bằng chữ?

Viết PTHH khi cho Fe2O3,
Na2O tác dụng với dung
dịch Acid HCl

Sản phẩm thuộc loại muối và nước
Oxide Base + Acid  Muối + Nước

- Bột CuO màu đen tan dần dung dịch từ không màu
chuyển sang màu xanh lam
- PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Dấu hiệu cho thấy PƯHH xảy ra: Bột CuO màu đen
tan dần và chuyển thành dd màu xanh lam.

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3
Na2O + 2HCl  2NaCl

+ 3H2O
+ H 2O

III. Tính chất hóa học
2. Oxide acid tác dụng với dd base
Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm 2 (SGK). Mô tả hiện
tượng xảy ra và giải thích.
Viết PTHH của PƯ.

Thí nghiệm CO2 + CaCO3

Từ PHHH trên em hãy
cho biết sản phẩm của phản
ứng khi cho Oxide Acid tác
dụng với dung dịch Base
tạo ra sản phẩm là những
chất nào? Hãy viết PTHH
bằng chữ?

Viết PTHH khi cho :
SO2, SO3 tác dụng với dung
dịch base NaOH.

Sản phẩm thuộc loại muối và nước
Oxide Acid + Base  Muối + Nước

CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra
chất kết tủa màu trắng, không tan.
PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

SO2 + 2 NaOH  Na2SO3

+ H2O

SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O

BÀI 11: OXIDE

III. Tính chất hóa học của oxide

1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
- PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
Oxide base + dd acid  muối + nước.
2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
Oxide acid + dd base  muối + nước.

Nghiên cứu SGK cho biết Oxide trung tính và oxide
lưỡng tính có tính chất hóa học gì?

Oxide lưỡng tính tác dụng được với acid và dung dịch
base tạo thành muối và nước như ZnO, Al2O3, Cr2O3
Oxide trung tính không tác dụng được với Acid và
Base như CO, NO

Bài 1: Cho các chất sau: CuO, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, CaO, Na2O, SO3
a) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch KOH?
b) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch HCl?
Viết phương trình hóa học minh họa.

CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
2KOH + SO3 → H2O + K2SO4
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

Bài 2: Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo ra các oxide
sau từ các đơn chất và oxygen: K2O, MgO, CO2, SO2, Al2O3,
CuO, P2O5, CaO.

4K + O2 → 2K2O
2Mg + O2 → 2MgO
C + O2 → CO2
S + O2 → SO2
4Al + 3O2 → 2Al2O3
2Cu + O2 → 2CuO
4P + 5O2 → 2P2O5

Bài 3: Dẫn khí  CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong
( Ca(OH)2). Sau khi phản ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn
dư Ca(OH)2 và tạo ra 20 gam CaCO3 Tính thể tích khí CO2 (dkc)
đã tham gia phản ứng.

- Số mol CaCO3 là: nCaCO3  = 0,2 (mol).
- Phương trình hóa học: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Theo PTHH: n CO2 = nCaCO3 = 0,2 (mol)
- Thể tích khí CO2 đã phản ứng là: VCO2 = n x 24,79 =  4,96 lít.

Bài 4: Khi đốt nóng, kim loại R phản ứng mạnh với oxygen tạo ra
oxide ( ở thể rắn, màu trắng, không tan trong nước nhưng tan được
trong dung dịch HCl ). Xác định công thức của oxide trên, biết kim
loại R có hóa trị II và phần trăm khối lượng của kim loại R trong
oxide là 60%.
- Công thức của oxide là: RO
-Theo giả thiết: %mR = 60%
MR .100 = 60
MR+16
=> MR = 24 (gam/mol)
Vậy R là magnesium (Mg) => Công thức oxide: MgO
 
Gửi ý kiến