Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô thị thanh
Ngày gửi: 08h:02' 04-08-2020
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
Bài 11:
Khu vực đông nam á
Tiết 2: KINH TẾ
CƠ CẤU KINH TẾ
I
NỘI DUNG
CÔNG NGHIỆP
II
DỊCH VỤ
III
NÔNG NGHIỆP
IV
Trồng lúa nước
Trồng cây CN
Chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản
I. CƠ CẤU KINH TẾ
Nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số quốc gia ĐNÁ?
- Cơ cấu GDP của ĐNÁ chuyển dịch theo hướng:
Giảm tỉ trọng khu vực I
Tăng tỉ trọng KV II, III
Chuyển đổi nền KT
Thuần nông
Công nghiệp & Dịch vụ
PHILIPPIN
INĐÔNÊXIA
VIỆT NAM
CAMPUCHIA
KV I
KV II
KV III
KV I
KV II
KV III
KV I
KV II
KV III
KV I
KV II
KV III
Biểu đồ cơ cấu GDP của Xingapo
I. CƠ CẤU KINH TẾ
II. CÔNG NGHIỆP
Dựa vào kiến thức đã học, hãy cho biết KVĐNÁ
có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển CN?
Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là khoáng sản
Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn
Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện
Hạn chế: Thiếu vốn và kĩ thuật, trình độ lao động còn thấp
Để khắc phục hạn chế và phát huy những lợi thế, ĐNÁ đang phát triển CN theo xu hướng nào?
II. CÔNG NGHIỆP
1. Xu hướng phát triển
Tích lũy vốn cho CNH – HĐH ở giai đoạn tiếp theo
Các ngành
CN
CN chế biến
CN điện lực
CN khai khoáng
CN sản xuất, lắp ráp ô tô,
xe máy, TB điện tử
II. CÔNG NGHIỆP
2. Các ngành CN chính
CN sản xuất hàng tiêu dùng
II. CÔNG NGHIỆP
3. Phân bố
a) Công nghiệp khai thác
- Khai thác than: In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,…
- Khai thác dầu khí: Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,…
- Quặng kim loại: Indonexia, Malaixia, Thái Lan…
II. CÔNG NGHIỆP
3. Phân bố
b) Công nghiệp SX lắp ráp ô tô, xe máy, TB điện tử
- Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài  sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước
- Chủ yếu ở: Xingapo, Malaixia, Thái Lan, Indonexia, Việt Nam
Lắp ráp xe máy ở VN
Lắp ráp TB điện tử
II. CÔNG NGHIỆP
3. Phân bố
c) Công nghiệp điện lực
- Sản lượng điện toàn khu vực: 439 tỉ kWh (2003).
- Điện năng bình quân theo đầu người thấp (1/3 của thế giới).
Thủy điện Sơn La
Nhiệt điện Uông Bí
Mạng lưới điện
II. CÔNG NGHIỆP
3. Phân bố
d) Công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng
- Luyện kim, hóa chất, chế biến nông sản: rải rác khắp các nước.
- SX hàng tiêu dùng: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po,…
May mặc
SX giấy
CN thực phẩm
III. DỊCH VỤ
Trước đây
Hiện nay
Trước đây
Hiện nay
Từ các hình ảnh hãy nhận xét về xu hướng phát triển các ngành Dịch vụ của khu vực ĐNÁ?
III. DỊCH VỤ
MỤC ĐÍCH
XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
- Phát triển CSHT
cho các khu CN.
- Phát triển GTVT.
- Hiện đại hoá mạng lưới thông tin, dịch vụ ngân hàng, tài chính, tín dụng.
- Phục vụ sản xuất
-Phục vụ đời sống ND
- Thu hút vốn đầu tư
IV. NÔNG NGHIỆP

NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
1. Trồng lúa nước
2. Trồng cây công nghiệp
3. Chăn nuôi, đánh bắt và
nuôi trồng thủy, hải sản
IV. NÔNG NGHIỆP
1. Trồng lúa nước
Thái Lan
Việt Nam
Inđônêxia
Mianma
IV. NÔNG NGHIỆP
1. Trồng lúa nước
IV. NÔNG NGHIỆP
2. Trồng cây công nghiệp
Cao su
Cà phê
Năm 1995
Năm 2005
Năm 2013
Quan sát biểu đồ, hãy nhận xét sản lượng cây cao su và cà phê của KV ĐNÁ?
Thái Lan
Việt Nam
Inđônêxia
Malaixia
IV. NÔNG NGHIỆP
2. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả
Cơ cấu đa dạng: Cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa…
Sản lượng liên tục tăng
Là sản phẩm xuất khẩu (nguồn cung cấp chính cho TG về cao su, cà phê)
Cao su: Thái Lan, Indonexia, Việt Nam,Mianma
Cà phê: Việt Nam, Indonexia
Cây ăn quả: hầu hết các nước
IV. NÔNG NGHIỆP
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
Sản lượng đánh bắt cá của một số khu vực trên thế giới
Đơn vị: Nghìn tấn
IV. NÔNG NGHIỆP
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
- Nhưng: chăn nuôi gia súc chưa trở thành ngành SX chính
- Số lượng gia súc lớn
- Sản lượng thủy, hải sản tăng liên tục
Vì sao chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp?
IV. NÔNG NGHIỆP
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
Trâu, bò nuôi nhiều ở Mianma, Indonesia, Thái Lan và Việt Nam.
IV. NÔNG NGHIỆP
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Thái Lan, Philippin, Indonesia
IV. NÔNG NGHIỆP
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
Gia cầm được nuôi nhiều ở tất cả các nước
IV. NÔNG NGHIỆP
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
Đánh bắt hải sản là ngành KT truyền thống
Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á –Tiết 2: Kinh tế
CÔNG NGHIỆP
CƠ CẤU KINH TẾ
DỊCH VỤ
NÔNG NGHIỆP
NỘI DUNG CẦN NẮM
Xu hướng phát triển, điều kiện, tình hình phát triển và phân bố
Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là:
A. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử, dầu mỏ.
B. Than, dầu mỏ, ô tô, thiết bị điện tử
C. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử
D. Nông phẩm, ô tô, xe máy, dầu mỏ.
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á:
A. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, củ cải đường.
B. Cây lấy dầu, hồ tiêu, cà phê, cây lấy sợi.
C. Cây lấy dầu, cây lấy sợi, củ cải đường, mía.
D. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, cây lấy sợi.
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 3. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
CÂU HỎI CỦNG CỐ
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 4. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo ở ĐNÁ là
A. Lào, In-đô-nê-xi-a.        B.Thái Lan, Việt Nam.
C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.        D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
Câu 5. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
B. Chăn nuôi bò.
C. Khai thác và chế biến lâm sản.
D. Nuôi cừu để lấy lông.
 
Gửi ý kiến