Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:02' 16-06-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích: 0 người
* CƠ CẤU KINH TẾ
*I
*NỘI DUNG
* CÔNG NGHIỆP
*II
*DỊCH VỤ
*III
* NÔNG NGHIỆP
*IV
*Trồng lúa nước
*Trồng cây CN
*Chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản
*I. CƠ CẤU KINH TẾ
*Nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số quốc gia ĐNÁ?
*- Cơ cấu GDP của ĐNÁ chuyển dịch theo hướng:
*Giảm tỉ trọng khu vực I
*Tăng tỉ trọng KV II, III
*Chuyển đổi nền KT
*Thuần nông
*Công nghiệp & Dịch vụ
*PHILIPPIN
*INĐÔNÊXIA
*VIỆT NAM
*CAMPUCHIA
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*_Biểu đồ cơ cấu GDP của Xingapo_
*I. CƠ CẤU KINH TẾ
*II. CÔNG NGHIỆP
*Dựa vào kiến thức đã học, hãy cho biết KVĐNÁ *có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển CN?
*Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là khoáng sản
*Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn
*Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện
*Hạn chế: Thiếu vốn và kĩ thuật, trình độ lao động còn thấp
*Để khắc phục hạn chế và phát huy những lợi thế, ĐNÁ đang phát triển CN theo xu hướng nào?
*II. CÔNG NGHIỆP
*1. Xu hướng phát triển
*Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
*Hiện đại hóa trang thiết bị, chuyển giao công nghệ
*Đào tạo kĩ thuật cho người lao động
*Chú trọng phát triển các mặt hàng xuất khẩu
*Tích lũy vốn cho CNH – HĐH ở giai đoạn tiếp theo
*_Các ngành _ *_CN_
*CN chế biến
*CN điện lực
*CN khai khoáng
*CN sản xuất, lắp ráp ô tô, *xe máy, TB điện tử
*II. CÔNG NGHIỆP
*2. Các ngành CN chính
*CN sản xuất hàng tiêu dùng
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*a) Công nghiệp khai thác
*- Khai thác than: In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,… *- Khai thác dầu khí: Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,… *- Quặng kim loại: Indonexia, Malaixia, Thái Lan…
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*b) Công nghiệp SX lắp ráp ô tô, xe máy, TB điện tử
*- Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài  sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước
*- Chủ yếu ở: Xingapo, Malaixia, Thái Lan, Indonexia, Việt Nam
*Lắp ráp ô tô ở Ma-lai-xi-a
*Lắp ráp xe máy ở VN
*Lắp ráp TB điện tử
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*c) Công nghiệp điện lực
*- Sản lượng điện toàn khu vực: 439 tỉ kWh (2003). *- Điện năng bình quân theo đầu người thấp (1/3 của thế giới).
*Thủy điện Sơn La
*Nhiệt điện Uông Bí
*Mạng lưới điện
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*d) Công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng
*- Luyện kim, hóa chất, chế biến nông sản: rải rác khắp các nước. *- SX hàng tiêu dùng: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po,…
*_May mặc_
*_SX giấy_
*_CN thực phẩm_
*III. DỊCH VỤ
*Trước đây
*Hiện nay
*Trước đây
*Hiện nay
*Từ các hình ảnh hãy nhận xét về xu hướng phát triển các ngành Dịch vụ của khu vực ĐNÁ?
*III. DỊCH VỤ
*MỤC ĐÍCH
*XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
*- Phát triển CSHT *cho các khu CN.
*- Phát triển GTVT.
*- Hiện đại hoá mạng lưới thông tin, dịch vụ ngân hàng, tài chính, tín dụng.
*- Phục vụ sản xuất
*-Phục vụ đời sống ND
*- Thu hút vốn đầu tư
*IV. NÔNG NGHIỆP
*
*NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
*1. Trồng lúa nước
*2. Trồng cây công nghiệp
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và *nuôi trồng thủy, hải sản
*IV. NÔNG NGHIỆP
*1. Trồng lúa nước
* *Tình hình sản xuất
*- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất *Sản lượng không ngừng tăng mạnh *Việt Nam,Thái Lan là quốc gia XK gạo hàng đầu TG.
* 103
* 161
*Biểu đồ sản lượng lúa các nước Đông Nam Á qua các năm 1985- 2004
*_Triệu tấn_
*Thái Lan
*Việt Nam
*Inđônêxia
*Mianma
* *Tình hình sản xuất
*- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất *- Sản lượng không ngừng tăng mạnh *- Việt Nam, Thái Lan là quốc gia XK gạo hàng đầu thế giới
*Phân bố
*- Chủ yếu ở Thái Lan, Việt Nam, Indonexia, Mianma
*IV. NÔNG NGHIỆP
*1. Trồng lúa nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*2. Trồng cây công nghiệp
*Cao su
*Cà phê
*Năm 1995
*Năm 2005
*Năm 2013
*Quan sát biểu đồ, hãy nhận xét sản lượng cây cao su và cà phê của KV ĐNÁ?
*Thái Lan
*Việt Nam
*Inđônêxia
* Malaixia
*IV. NÔNG NGHIỆP
*2. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả
*Cơ cấu đa dạng: Cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa… *Sản lượng liên tục tăng *Là sản phẩm xuất khẩu (nguồn cung cấp chính cho TG về cao su, cà phê)
*Cao su: Thái Lan, Indonexia, Việt Nam,Mianma *Cà phê: Việt Nam, Indonexia *Cây ăn quả: hầu hết các nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
* Năm *Khu vực
*1985
*1995
*2003
*Đông Á
*24311,1
*22440,2
*23204,5
*Đông Nam Á
*8628,3
*13119,8
*14528,3
*Tây Á
*984,4
*1148,2
*1036,8
*Bắc Âu
*12006,8
*19887,1
*13926,8
*_Sản lượng đánh bắt cá của một số khu vực trên thế giới_ *_Đơn vị: Nghìn tấn_
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*- Nhưng: chăn nuôi gia súc chưa trở thành ngành SX chính
*- Số lượng gia súc lớn
*- Sản lượng thủy, hải sản tăng liên tục
*Vì sao chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp?
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Trâu, bò nuôi nhiều ở Mianma, Indonesia, Thái Lan và Việt Nam.
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Thái Lan, Philippin, Indonesia
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Gia cầm được nuôi nhiều ở tất cả các nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Đánh bắt hải sản là ngành KT truyền thống
*
*Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á –Tiết 2: Kinh tế
*CÔNG NGHIỆP
*CƠ CẤU KINH TẾ
*DỊCH VỤ
*NÔNG NGHIỆP
*NỘI DUNG CẦN NẮM
*Xu hướng phát triển, điều kiện, tình hình phát triển và phân bố

Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là:
*Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là: *A. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử, dầu mỏ. *B. Than, dầu mỏ, ô tô, thiết bị điện tử *C. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử *D. Nông phẩm, ô tô, xe máy, dầu mỏ.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á:
*Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á: *A. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, củ cải đường. *B. Cây lấy dầu, hồ tiêu, cà phê, cây lấy sợi. *C. Cây lấy dầu, cây lấy sợi, củ cải đường, mía. *D. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, cây lấy sợi.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*Câu 3. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng *A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. *B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III. *C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. *D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*Câu 4. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo ở ĐNÁ là *A. Lào, In-đô-nê-xi-a. B.Thái Lan, Việt Nam. *C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a. D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
*Câu 5. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là *Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản. *B. Chăn nuôi bò. *C. Khai thác và chế biến lâm sản. *D. Nuôi cừu để lấy lông.
468x90
 
Gửi ý kiến