Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:02' 16-06-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 548
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:02' 16-06-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích:
0 người
* CƠ CẤU KINH TẾ
*I
*NỘI DUNG
* CÔNG NGHIỆP
*II
*DỊCH VỤ
*III
* NÔNG NGHIỆP
*IV
*Trồng lúa nước
*Trồng cây CN
*Chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản
*I. CƠ CẤU KINH TẾ
*Nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số quốc gia ĐNÁ?
*- Cơ cấu GDP của ĐNÁ chuyển dịch theo hướng:
*Giảm tỉ trọng khu vực I
*Tăng tỉ trọng KV II, III
*Chuyển đổi nền KT
*Thuần nông
*Công nghiệp & Dịch vụ
*PHILIPPIN
*INĐÔNÊXIA
*VIỆT NAM
*CAMPUCHIA
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*_Biểu đồ cơ cấu GDP của Xingapo_
*I. CƠ CẤU KINH TẾ
*II. CÔNG NGHIỆP
*Dựa vào kiến thức đã học, hãy cho biết KVĐNÁ *có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển CN?
*Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là khoáng sản
*Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn
*Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện
*Hạn chế: Thiếu vốn và kĩ thuật, trình độ lao động còn thấp
*Để khắc phục hạn chế và phát huy những lợi thế, ĐNÁ đang phát triển CN theo xu hướng nào?
*II. CÔNG NGHIỆP
*1. Xu hướng phát triển
*Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
*Hiện đại hóa trang thiết bị, chuyển giao công nghệ
*Đào tạo kĩ thuật cho người lao động
*Chú trọng phát triển các mặt hàng xuất khẩu
*Tích lũy vốn cho CNH – HĐH ở giai đoạn tiếp theo
*_Các ngành _ *_CN_
*CN chế biến
*CN điện lực
*CN khai khoáng
*CN sản xuất, lắp ráp ô tô, *xe máy, TB điện tử
*II. CÔNG NGHIỆP
*2. Các ngành CN chính
*CN sản xuất hàng tiêu dùng
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*a) Công nghiệp khai thác
*- Khai thác than: In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,… *- Khai thác dầu khí: Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,… *- Quặng kim loại: Indonexia, Malaixia, Thái Lan…
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*b) Công nghiệp SX lắp ráp ô tô, xe máy, TB điện tử
*- Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước
*- Chủ yếu ở: Xingapo, Malaixia, Thái Lan, Indonexia, Việt Nam
*Lắp ráp ô tô ở Ma-lai-xi-a
*Lắp ráp xe máy ở VN
*Lắp ráp TB điện tử
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*c) Công nghiệp điện lực
*- Sản lượng điện toàn khu vực: 439 tỉ kWh (2003). *- Điện năng bình quân theo đầu người thấp (1/3 của thế giới).
*Thủy điện Sơn La
*Nhiệt điện Uông Bí
*Mạng lưới điện
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*d) Công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng
*- Luyện kim, hóa chất, chế biến nông sản: rải rác khắp các nước. *- SX hàng tiêu dùng: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po,…
*_May mặc_
*_SX giấy_
*_CN thực phẩm_
*III. DỊCH VỤ
*Trước đây
*Hiện nay
*Trước đây
*Hiện nay
*Từ các hình ảnh hãy nhận xét về xu hướng phát triển các ngành Dịch vụ của khu vực ĐNÁ?
*III. DỊCH VỤ
*MỤC ĐÍCH
*XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
*- Phát triển CSHT *cho các khu CN.
*- Phát triển GTVT.
*- Hiện đại hoá mạng lưới thông tin, dịch vụ ngân hàng, tài chính, tín dụng.
*- Phục vụ sản xuất
*-Phục vụ đời sống ND
*- Thu hút vốn đầu tư
*IV. NÔNG NGHIỆP
*
*NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
*1. Trồng lúa nước
*2. Trồng cây công nghiệp
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và *nuôi trồng thủy, hải sản
*IV. NÔNG NGHIỆP
*1. Trồng lúa nước
* *Tình hình sản xuất
*- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất *Sản lượng không ngừng tăng mạnh *Việt Nam,Thái Lan là quốc gia XK gạo hàng đầu TG.
* 103
* 161
*Biểu đồ sản lượng lúa các nước Đông Nam Á qua các năm 1985- 2004
*_Triệu tấn_
*Thái Lan
*Việt Nam
*Inđônêxia
*Mianma
* *Tình hình sản xuất
*- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất *- Sản lượng không ngừng tăng mạnh *- Việt Nam, Thái Lan là quốc gia XK gạo hàng đầu thế giới
*Phân bố
*- Chủ yếu ở Thái Lan, Việt Nam, Indonexia, Mianma
*IV. NÔNG NGHIỆP
*1. Trồng lúa nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*2. Trồng cây công nghiệp
*Cao su
*Cà phê
*Năm 1995
*Năm 2005
*Năm 2013
*Quan sát biểu đồ, hãy nhận xét sản lượng cây cao su và cà phê của KV ĐNÁ?
*Thái Lan
*Việt Nam
*Inđônêxia
* Malaixia
*IV. NÔNG NGHIỆP
*2. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả
*Cơ cấu đa dạng: Cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa… *Sản lượng liên tục tăng *Là sản phẩm xuất khẩu (nguồn cung cấp chính cho TG về cao su, cà phê)
*Cao su: Thái Lan, Indonexia, Việt Nam,Mianma *Cà phê: Việt Nam, Indonexia *Cây ăn quả: hầu hết các nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
* Năm *Khu vực
*1985
*1995
*2003
*Đông Á
*24311,1
*22440,2
*23204,5
*Đông Nam Á
*8628,3
*13119,8
*14528,3
*Tây Á
*984,4
*1148,2
*1036,8
*Bắc Âu
*12006,8
*19887,1
*13926,8
*_Sản lượng đánh bắt cá của một số khu vực trên thế giới_ *_Đơn vị: Nghìn tấn_
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*- Nhưng: chăn nuôi gia súc chưa trở thành ngành SX chính
*- Số lượng gia súc lớn
*- Sản lượng thủy, hải sản tăng liên tục
*Vì sao chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp?
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Trâu, bò nuôi nhiều ở Mianma, Indonesia, Thái Lan và Việt Nam.
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Thái Lan, Philippin, Indonesia
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Gia cầm được nuôi nhiều ở tất cả các nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Đánh bắt hải sản là ngành KT truyền thống
*
*Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á –Tiết 2: Kinh tế
*CÔNG NGHIỆP
*CƠ CẤU KINH TẾ
*DỊCH VỤ
*NÔNG NGHIỆP
*NỘI DUNG CẦN NẮM
*Xu hướng phát triển, điều kiện, tình hình phát triển và phân bố
Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là:
*Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là: *A. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử, dầu mỏ. *B. Than, dầu mỏ, ô tô, thiết bị điện tử *C. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử *D. Nông phẩm, ô tô, xe máy, dầu mỏ.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á:
*Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á: *A. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, củ cải đường. *B. Cây lấy dầu, hồ tiêu, cà phê, cây lấy sợi. *C. Cây lấy dầu, cây lấy sợi, củ cải đường, mía. *D. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, cây lấy sợi.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*Câu 3. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng *A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. *B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III. *C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. *D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*Câu 4. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo ở ĐNÁ là *A. Lào, In-đô-nê-xi-a. B.Thái Lan, Việt Nam. *C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a. D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
*Câu 5. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là *Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản. *B. Chăn nuôi bò. *C. Khai thác và chế biến lâm sản. *D. Nuôi cừu để lấy lông.
*I
*NỘI DUNG
* CÔNG NGHIỆP
*II
*DỊCH VỤ
*III
* NÔNG NGHIỆP
*IV
*Trồng lúa nước
*Trồng cây CN
*Chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản
*I. CƠ CẤU KINH TẾ
*Nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số quốc gia ĐNÁ?
*- Cơ cấu GDP của ĐNÁ chuyển dịch theo hướng:
*Giảm tỉ trọng khu vực I
*Tăng tỉ trọng KV II, III
*Chuyển đổi nền KT
*Thuần nông
*Công nghiệp & Dịch vụ
*PHILIPPIN
*INĐÔNÊXIA
*VIỆT NAM
*CAMPUCHIA
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*KV I
*KV II
*KV III
*_Biểu đồ cơ cấu GDP của Xingapo_
*I. CƠ CẤU KINH TẾ
*II. CÔNG NGHIỆP
*Dựa vào kiến thức đã học, hãy cho biết KVĐNÁ *có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển CN?
*Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là khoáng sản
*Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn
*Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện
*Hạn chế: Thiếu vốn và kĩ thuật, trình độ lao động còn thấp
*Để khắc phục hạn chế và phát huy những lợi thế, ĐNÁ đang phát triển CN theo xu hướng nào?
*II. CÔNG NGHIỆP
*1. Xu hướng phát triển
*Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
*Hiện đại hóa trang thiết bị, chuyển giao công nghệ
*Đào tạo kĩ thuật cho người lao động
*Chú trọng phát triển các mặt hàng xuất khẩu
*Tích lũy vốn cho CNH – HĐH ở giai đoạn tiếp theo
*_Các ngành _ *_CN_
*CN chế biến
*CN điện lực
*CN khai khoáng
*CN sản xuất, lắp ráp ô tô, *xe máy, TB điện tử
*II. CÔNG NGHIỆP
*2. Các ngành CN chính
*CN sản xuất hàng tiêu dùng
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*a) Công nghiệp khai thác
*- Khai thác than: In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,… *- Khai thác dầu khí: Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam,… *- Quặng kim loại: Indonexia, Malaixia, Thái Lan…
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*b) Công nghiệp SX lắp ráp ô tô, xe máy, TB điện tử
*- Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước
*- Chủ yếu ở: Xingapo, Malaixia, Thái Lan, Indonexia, Việt Nam
*Lắp ráp ô tô ở Ma-lai-xi-a
*Lắp ráp xe máy ở VN
*Lắp ráp TB điện tử
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*c) Công nghiệp điện lực
*- Sản lượng điện toàn khu vực: 439 tỉ kWh (2003). *- Điện năng bình quân theo đầu người thấp (1/3 của thế giới).
*Thủy điện Sơn La
*Nhiệt điện Uông Bí
*Mạng lưới điện
*II. CÔNG NGHIỆP
*3. Phân bố
*d) Công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng
*- Luyện kim, hóa chất, chế biến nông sản: rải rác khắp các nước. *- SX hàng tiêu dùng: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po,…
*_May mặc_
*_SX giấy_
*_CN thực phẩm_
*III. DỊCH VỤ
*Trước đây
*Hiện nay
*Trước đây
*Hiện nay
*Từ các hình ảnh hãy nhận xét về xu hướng phát triển các ngành Dịch vụ của khu vực ĐNÁ?
*III. DỊCH VỤ
*MỤC ĐÍCH
*XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
*- Phát triển CSHT *cho các khu CN.
*- Phát triển GTVT.
*- Hiện đại hoá mạng lưới thông tin, dịch vụ ngân hàng, tài chính, tín dụng.
*- Phục vụ sản xuất
*-Phục vụ đời sống ND
*- Thu hút vốn đầu tư
*IV. NÔNG NGHIỆP
*
*NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
*1. Trồng lúa nước
*2. Trồng cây công nghiệp
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và *nuôi trồng thủy, hải sản
*IV. NÔNG NGHIỆP
*1. Trồng lúa nước
* *Tình hình sản xuất
*- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất *Sản lượng không ngừng tăng mạnh *Việt Nam,Thái Lan là quốc gia XK gạo hàng đầu TG.
* 103
* 161
*Biểu đồ sản lượng lúa các nước Đông Nam Á qua các năm 1985- 2004
*_Triệu tấn_
*Thái Lan
*Việt Nam
*Inđônêxia
*Mianma
* *Tình hình sản xuất
*- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất *- Sản lượng không ngừng tăng mạnh *- Việt Nam, Thái Lan là quốc gia XK gạo hàng đầu thế giới
*Phân bố
*- Chủ yếu ở Thái Lan, Việt Nam, Indonexia, Mianma
*IV. NÔNG NGHIỆP
*1. Trồng lúa nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*2. Trồng cây công nghiệp
*Cao su
*Cà phê
*Năm 1995
*Năm 2005
*Năm 2013
*Quan sát biểu đồ, hãy nhận xét sản lượng cây cao su và cà phê của KV ĐNÁ?
*Thái Lan
*Việt Nam
*Inđônêxia
* Malaixia
*IV. NÔNG NGHIỆP
*2. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả
*Cơ cấu đa dạng: Cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa… *Sản lượng liên tục tăng *Là sản phẩm xuất khẩu (nguồn cung cấp chính cho TG về cao su, cà phê)
*Cao su: Thái Lan, Indonexia, Việt Nam,Mianma *Cà phê: Việt Nam, Indonexia *Cây ăn quả: hầu hết các nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
* Năm *Khu vực
*1985
*1995
*2003
*Đông Á
*24311,1
*22440,2
*23204,5
*Đông Nam Á
*8628,3
*13119,8
*14528,3
*Tây Á
*984,4
*1148,2
*1036,8
*Bắc Âu
*12006,8
*19887,1
*13926,8
*_Sản lượng đánh bắt cá của một số khu vực trên thế giới_ *_Đơn vị: Nghìn tấn_
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*- Nhưng: chăn nuôi gia súc chưa trở thành ngành SX chính
*- Số lượng gia súc lớn
*- Sản lượng thủy, hải sản tăng liên tục
*Vì sao chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp?
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Trâu, bò nuôi nhiều ở Mianma, Indonesia, Thái Lan và Việt Nam.
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Thái Lan, Philippin, Indonesia
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Gia cầm được nuôi nhiều ở tất cả các nước
*IV. NÔNG NGHIỆP
*3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
*Đánh bắt hải sản là ngành KT truyền thống
*
*Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á –Tiết 2: Kinh tế
*CÔNG NGHIỆP
*CƠ CẤU KINH TẾ
*DỊCH VỤ
*NÔNG NGHIỆP
*NỘI DUNG CẦN NẮM
*Xu hướng phát triển, điều kiện, tình hình phát triển và phân bố
Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là:
*Câu 1. Sản phẩm có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á nhờ liên doanh với nước ngoài là: *A. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử, dầu mỏ. *B. Than, dầu mỏ, ô tô, thiết bị điện tử *C. Ô tô, xe máy, thiết bị điện tử *D. Nông phẩm, ô tô, xe máy, dầu mỏ.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á:
*Câu 2. Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Đông Nam Á: *A. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, củ cải đường. *B. Cây lấy dầu, hồ tiêu, cà phê, cây lấy sợi. *C. Cây lấy dầu, cây lấy sợi, củ cải đường, mía. *D. Cao su, cà phê, hồ tiêu, cây lấy dầu, cây lấy sợi.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*Câu 3. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng *A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. *B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III. *C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. *D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*CÂU HỎI CỦNG CỐ *
*Câu 4. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo ở ĐNÁ là *A. Lào, In-đô-nê-xi-a. B.Thái Lan, Việt Nam. *C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a. D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
*Câu 5. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là *Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản. *B. Chăn nuôi bò. *C. Khai thác và chế biến lâm sản. *D. Nuôi cừu để lấy lông.
 








Các ý kiến mới nhất