Bài 9. Khu vực Tây Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Hường
Người gửi: Lê Ngọc Hân
Ngày gửi: 21h:43' 31-10-2022
Dung lượng: 52.4 MB
Số lượt tải: 725
Nguồn: Ngô Hường
Người gửi: Lê Ngọc Hân
Ngày gửi: 21h:43' 31-10-2022
Dung lượng: 52.4 MB
Số lượt tải: 725
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Triệu Quỳnh Anh)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC
MÔN : Địa lí 8
Tiết 11 – Bài 9
Khu vực Tây Nam Á
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
2
3
2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN 3. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ,
KINH TẾ, CHÍNH TRỊ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
1. Vị trí địa lí
Lược đồ địa hình, khoáng sản và sông hồ châu Á
1. Vị trí địa lí
Nằm ở phía tây nam của
châu Á.
Tiếp giáp: châu Phi, châu Âu, khu vực Trung
Á, khu vực Nam Á. Vịnh biển: biển A-rap,
biển Đỏ, biển Địa Trung Hải, biển Đen, biển
Ca-xpi, vịnh Pec-xich.
1. Vị trí địa lí
y
Cực Tâ
260 Đ
Cực Bắc
420B
Cực
Đôn
73 0Đ g
Cực N
am
12 0B
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
Kênh đào
Xuy-ê
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
Kênh đào Xuy-ê nối liền Địa Trung Hải với
biển Đỏ, được khởi công năm 1859 và xây dựng
trong 10 năm, dài 173 km.
HẢ
I
RU
NG
ĐỊA
T
y
Tâ
Á
Ỏ
NĐ
m
Na
BiỂ
1. Vị trí địa lí
Nằm ở phía tây nam của
châu Á.
Tiếp giáp: Châu Phi, châu Âu, Khu vực Trung
Á, khu vực Nam Á. Vịnh biển: biển A-rap,
biển Đỏ, Địa Trung Hải, biển Đen, biển Caxpi, vịnh Pec-xich.
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan
trọng-nơi qua lại giữa 3 châu lục,
giữa các vùng biển, đại dương.
Chí tuyến Bắc
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
THẢO LUẬN NHÓM (3 phút)
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á?
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Tài nguyên
Khu vực Tây Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
Lược đồ các đới khí hậu châu Á
Lược đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Địa hình
Phía đông bắc:
Các dãy núi cao
chạy từ bờ Địa
Trung Hải nối hệ
thống An-pi với hệ
thống Hi-ma-laya, sơn nguyên Thổ
Phía tây nam:
sơn nguyên Arap, đồng bằng
Lưỡng Hà.
Khí hậu
Chủ yếu là khí hậu nhiệt
đới khô, một phần ven Địa
Trung Hải có khí hậu cận
nhiệt Địa Trung Hải.
Tài nguyên
Nguồn tài nguyên
quan trọng nhất của
khu vực là dầu mỏ.
Sơn nguyên A-rap
Đồng bằng lưỡng hà
THẢO NGUYÊN
BÁN HOANG MẠC
HOANG MẠC
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị
Lược đồ các nước khu vực Tây Nam Á
Lược đồ phân bố dân cư và đô thị châu Á
Hoạt động nhóm: (3 phút)
Đọc thông tin trong SGK, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a. Dân cư:
- Số dân Tây Nam Á……………… Dân tộc…………............, Tôn giáo: ..………
….........................................................
- Dân cư phân bố ....................………………………….....
+ Tập trung ở ................... ..........…….……............................
+ Thưa thớt ở..........................................................
- Tỉ lệ dân thành thị:…………………………….
b. Kinh tế:
-Trước đây: ...............................................................................................
-Ngày nay: ................................................................................................
c. Chính trị:
- Là khu vực .............................về chính trị (thường xảy ra chiến tranh, xung đột sắc tộc,
tôn giáo) mà nguyên nhân chính là do vị trí................................................. và
nguồn......................................................phong phú.
a. Dân cư:
Hoạt động nhóm: (3 phút)
Đọc thông tin trong SGK, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
- Số dân Tây Nam Á…………………Dân
286 triệu người
Chủ yếu người A-rap Tôn giáo: ..………
tộc………….....................
chủ yếu theo đạo Hồi
….........................................................
- Dân cư phân bố ....................………
không đều
vùng ven...…….…
biển, các thung
lũng có mưa, các nơi có thể đào được giếng lấy nước.
+ Tập trung ở các
...................
…..........................................................................................
hoang mạc, bán hoang mạc.....
+ Thưa thớt ở..........................................................
chiếm khoảng 80% - 90% dân số
- Tỉ lệ dân thành thị:…………………………….
b. Kinh tế:
trồng lúa mì, chà là, chăn nuôi du mục và dệt thảm.
- Trước đây: ...............................................................................................
công ngiệp khai thác và chế biến dầu mỏ
- Ngày nay: ................................................................................................
c. Chính trị:
bất ổn
- Là khu vực .............................về
chính trị (thường xảy ra chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn
chiến lược quan trọng
giáo) mà nguyên nhân chính là do vị trí.............................................và
dầu mỏ, khí đốt
nguồn...............................phong
phú.
TRƯỚC ĐÂY
CHĂN NUÔI DU MỤC
TRỒNG LÚA MÌ
NGÀY NAY
Đường ống dẫn dầu từ Cô-oét ra cảng biển
Nhà máy lọc dầu ở Ca-Ta
Khai thác dầu ở I-Ran
Lược đồ các nước khu vực Tây Nam Á
Lược đồ dầu mỏ xuất từ Tây Nam Á
đi các nước trên thế giới
BÀI TẬP
Câu 1: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí
địa lí của Tây Nam Á?
A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển.
C. Có vị trí chiến lược về kinh tế- chính trị.
D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
BÀI TẬP
Câu 2: Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của
3 châu lục:
A. Châu Á - châu Âu - châu Phi.
B. Châu Á - châu Âu - châu Mĩ.
C. Châu Á - châu Phi - châu Mĩ.
D. Châu Á - châu Âu - châu Đại Dương.
BÀI TẬP
Câu 3: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở
Tây Nam Á?
A. Khai thác và chế biến than đá.
B. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ.
C. Công nghiệp điện tử-tin học.
D. Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ.
BÀI TẬP
Câu 4: Phát biểu nào sau đây cho thấy tầm quan
trọng của các quốc gia Tây Nam Á đối với nền
kinh tế thế giới?
A. Vị trí địa lí, chính trị quan trọng.
B. Nơi xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới.
C. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.
D. Nền kinh tế phát triển nhanh.
Biển Chết
Hướng dẫn về nhà
- Học nội dung bài học.
- Hoàn thiện bài tập trong VBT.
- Chuẩn bị bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á.
- Theo dõi thời sự quốc tế trên TV và các kênh thông tin
khác.
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC
MÔN : Địa lí 8
Tiết 11 – Bài 9
Khu vực Tây Nam Á
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
2
3
2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN 3. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ,
KINH TẾ, CHÍNH TRỊ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
1. Vị trí địa lí
Lược đồ địa hình, khoáng sản và sông hồ châu Á
1. Vị trí địa lí
Nằm ở phía tây nam của
châu Á.
Tiếp giáp: châu Phi, châu Âu, khu vực Trung
Á, khu vực Nam Á. Vịnh biển: biển A-rap,
biển Đỏ, biển Địa Trung Hải, biển Đen, biển
Ca-xpi, vịnh Pec-xich.
1. Vị trí địa lí
y
Cực Tâ
260 Đ
Cực Bắc
420B
Cực
Đôn
73 0Đ g
Cực N
am
12 0B
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
Kênh đào
Xuy-ê
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
Kênh đào Xuy-ê nối liền Địa Trung Hải với
biển Đỏ, được khởi công năm 1859 và xây dựng
trong 10 năm, dài 173 km.
HẢ
I
RU
NG
ĐỊA
T
y
Tâ
Á
Ỏ
NĐ
m
Na
BiỂ
1. Vị trí địa lí
Nằm ở phía tây nam của
châu Á.
Tiếp giáp: Châu Phi, châu Âu, Khu vực Trung
Á, khu vực Nam Á. Vịnh biển: biển A-rap,
biển Đỏ, Địa Trung Hải, biển Đen, biển Caxpi, vịnh Pec-xich.
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan
trọng-nơi qua lại giữa 3 châu lục,
giữa các vùng biển, đại dương.
Chí tuyến Bắc
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
THẢO LUẬN NHÓM (3 phút)
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á?
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Tài nguyên
Khu vực Tây Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á
Lược đồ các đới khí hậu châu Á
Lược đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Địa hình
Phía đông bắc:
Các dãy núi cao
chạy từ bờ Địa
Trung Hải nối hệ
thống An-pi với hệ
thống Hi-ma-laya, sơn nguyên Thổ
Phía tây nam:
sơn nguyên Arap, đồng bằng
Lưỡng Hà.
Khí hậu
Chủ yếu là khí hậu nhiệt
đới khô, một phần ven Địa
Trung Hải có khí hậu cận
nhiệt Địa Trung Hải.
Tài nguyên
Nguồn tài nguyên
quan trọng nhất của
khu vực là dầu mỏ.
Sơn nguyên A-rap
Đồng bằng lưỡng hà
THẢO NGUYÊN
BÁN HOANG MẠC
HOANG MẠC
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị
Lược đồ các nước khu vực Tây Nam Á
Lược đồ phân bố dân cư và đô thị châu Á
Hoạt động nhóm: (3 phút)
Đọc thông tin trong SGK, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a. Dân cư:
- Số dân Tây Nam Á……………… Dân tộc…………............, Tôn giáo: ..………
….........................................................
- Dân cư phân bố ....................………………………….....
+ Tập trung ở ................... ..........…….……............................
+ Thưa thớt ở..........................................................
- Tỉ lệ dân thành thị:…………………………….
b. Kinh tế:
-Trước đây: ...............................................................................................
-Ngày nay: ................................................................................................
c. Chính trị:
- Là khu vực .............................về chính trị (thường xảy ra chiến tranh, xung đột sắc tộc,
tôn giáo) mà nguyên nhân chính là do vị trí................................................. và
nguồn......................................................phong phú.
a. Dân cư:
Hoạt động nhóm: (3 phút)
Đọc thông tin trong SGK, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
- Số dân Tây Nam Á…………………Dân
286 triệu người
Chủ yếu người A-rap Tôn giáo: ..………
tộc………….....................
chủ yếu theo đạo Hồi
….........................................................
- Dân cư phân bố ....................………
không đều
vùng ven...…….…
biển, các thung
lũng có mưa, các nơi có thể đào được giếng lấy nước.
+ Tập trung ở các
...................
…..........................................................................................
hoang mạc, bán hoang mạc.....
+ Thưa thớt ở..........................................................
chiếm khoảng 80% - 90% dân số
- Tỉ lệ dân thành thị:…………………………….
b. Kinh tế:
trồng lúa mì, chà là, chăn nuôi du mục và dệt thảm.
- Trước đây: ...............................................................................................
công ngiệp khai thác và chế biến dầu mỏ
- Ngày nay: ................................................................................................
c. Chính trị:
bất ổn
- Là khu vực .............................về
chính trị (thường xảy ra chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn
chiến lược quan trọng
giáo) mà nguyên nhân chính là do vị trí.............................................và
dầu mỏ, khí đốt
nguồn...............................phong
phú.
TRƯỚC ĐÂY
CHĂN NUÔI DU MỤC
TRỒNG LÚA MÌ
NGÀY NAY
Đường ống dẫn dầu từ Cô-oét ra cảng biển
Nhà máy lọc dầu ở Ca-Ta
Khai thác dầu ở I-Ran
Lược đồ các nước khu vực Tây Nam Á
Lược đồ dầu mỏ xuất từ Tây Nam Á
đi các nước trên thế giới
BÀI TẬP
Câu 1: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí
địa lí của Tây Nam Á?
A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển.
C. Có vị trí chiến lược về kinh tế- chính trị.
D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
BÀI TẬP
Câu 2: Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của
3 châu lục:
A. Châu Á - châu Âu - châu Phi.
B. Châu Á - châu Âu - châu Mĩ.
C. Châu Á - châu Phi - châu Mĩ.
D. Châu Á - châu Âu - châu Đại Dương.
BÀI TẬP
Câu 3: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở
Tây Nam Á?
A. Khai thác và chế biến than đá.
B. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ.
C. Công nghiệp điện tử-tin học.
D. Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ.
BÀI TẬP
Câu 4: Phát biểu nào sau đây cho thấy tầm quan
trọng của các quốc gia Tây Nam Á đối với nền
kinh tế thế giới?
A. Vị trí địa lí, chính trị quan trọng.
B. Nơi xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới.
C. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.
D. Nền kinh tế phát triển nhanh.
Biển Chết
Hướng dẫn về nhà
- Học nội dung bài học.
- Hoàn thiện bài tập trong VBT.
- Chuẩn bị bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á.
- Theo dõi thời sự quốc tế trên TV và các kênh thông tin
khác.
 







Các ý kiến mới nhất