Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Khu vực Tây Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 22h:42' 26-01-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
Ô CHỮ:
1
2

N H Ậ
D T B Ả N
D Ị C H V Ụ

V I Ệ T N A M
U

3
4

L M
Ú A G Ạ O

5

C Ỏ
Ô O E T

Những
nước

trình
độ nhóm
phát
là nhưng
những
Nước

thu
nhập
bình
quântriển
đầu cao
người
cao
Quốc
gia
tiêu
biểu
thuộc
nước
giàu
giatàixuất
khẩu
gạocủa
đứng
hàng
LoạiQuốc
cây trồng
quan
trọng
cácnhất
nước
châu Á
Nguồn
nguyên
quan
trọng
ởthứ
khu
nước
tỉkinh
lệ ngành
này
phátÁtriển
cao
trong

nhất
ở châu
? thế
trìnhcó
độ
tế-xã
hội
chưa
phát
triển
cao?
chiếm
93%
sản
lượng
toàn
giới?
hai
giới?
vựctrên
Tâythế
Nam
Á?
cấu GDP?

TIẾT 11 - Bài 9:

TIẾT 11: BÀI 9:
1.Vị trí địa lí:

Cực bắc
420B

KHU VỰC TÂY NAM Á.

Xem nội dung SGK cho biết
khu vực TNA có S là bao nhiêu?

> 7 triệu km2
Quan
Cho biết
sát HTNA
9.1 lược
nằm đồ
trong
tự
nhiên khu
khoảng
vĩ độ
vựcnào?
TNAThuộc
cho biết
đới khíCực Nam
TNAnào?
hậu
tiếp giáp với các vịnh biển, 120N
khu vực và châu lục nào?

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
 - Từ 120B  420B.
CHÂU ÂU
CHÂU Á

CHÂU PHI

Với vị trí đó vị trí địa lí của
khu vực TNA có ý nghĩa chiến
lược quan trọng ntn ?

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
 - Từ 120B  420B.
 - Ý nghĩa nằm trên đường giao
thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

Thảo luận nhóm: (3')

Nhóm 1: Dựa Nhóm 2: Dựa
vào H.9.1 cho vào H.2.1 cho
biết các miền
biết TNA có
địa hình từ ĐB
các đới khí
xuống TN của hậu nào? Mỗi
khu vực TNA. đới có những
Địa hình chia
kiểu khí hậu
làm mấy miền, nào? Kiểu nào
miền địa hình
chiếm S lớn
nào chiếm S
nhất?
lớn nhất?

Nhóm 3: Quan
sát H.9.1 kể
tên các sông
lớn trong khu
vực. Dựa vào
kiến thức đã
học cho biết
sông ngòi ở
đây có đặc
điểm gì nổi
bật?

Nhóm 4: Quan
sát H.9.1 cho
biết khu vực
TNA có các
nguồn tài
nguyên quan
trọng nào?
Phân bố ở
đâu ? Kể tên
các nuớc có
nhiều dầu mỏ.

SN Thổ Nhĩ Kì
ĐB
Lưỡng
SN
Arap



SN Iran

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

Đáp án:

Nhóm 1:
* Địa hình: Chia làm ba miền:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà màu mỡ.
- Phía TN là sơnnguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

Đáp án:

Nhóm 2: * Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt (cận nhiệt Địa
Trung Hải, cận nhiệt lục địa) và nhiệt đới (nhiệt đới khô). Kiểu
nhiệt đới khô chiếm S lớn nhất.

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

Đáp án:

Nhóm 3: * Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là Sông Tigrơ
và Ơphrat.

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

TIẾT 11: BÀI 9:

KHU VỰC TÂY NAM Á.

Đáp án:

Nhóm 4:
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung
ở đồng bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich. Các nuớc có nhiều
dầu mỏ là Arập Xêut, Irăc, Iran, Côoet...

Cho biết TNA xuất khẩu dầu mỏ đến những khu
vực nào?

Hình 9.4. Lược đồ dầu mỏ xuất từ Tây Nam Á đi các nước trên thế giới

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là
dầu mỏ, khí đốt tập trung ở đồng
 - Từ 120B  420B.
 - Ý nghĩa nằm trên đường giao bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich.
thông quốc tế giữa 3 châu lục.
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế,
chính trị :
2. Đặc điểm tự nhiên :
 * Địa hình: Chia làm ba miền:
a. Dân cư:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà
Quan sát H 9.3 cho biết TNA
màu mỡ.
gồm những quốc gia nào? Quốc
- Phía TN là sơn nguyên Arap.
gia nào có S lớn nhất? Quốc gia
 Phần lớn S là núi và sơn nguyên. nào có S nhỏ nhất?
* Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận
nhiệt và nhiệt đới. Nhìn chung khí
hậu khô hạn.
* Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất
là sông Tigrơ và Ơphrat.

18.000 km2
22.014 km2
2.400.000 km2

Hình 9.3. Lược đồ các nước khu vực Tây Nam Á

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là
dầu mỏ, khí đốt tập trung ở đồng
 - Từ 120B  420B.
 - Ý nghĩa nằm trên đường giao bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich.
thông quốc tế giữa 3 châu lục.
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế,
chính trị :
2. Đặc điểm tự nhiên :
* Địa hình: Chia làm ba miền:
a. Dân cư:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Dân số: 286 triệu người, chủ
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà
yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
màu mỡ.
biết số
của TNA?
- Cho
Tập trung
ở dân
ven biển,
các thung
- Phía TN là sơn nguyên Arap.
Phần
lớn
là người
theonước
tôn
lũng có
mưa,
nhữngnào,
nơi có
 Phần lớn S là núi và sơn nguyên. giáo nào, tập trung ở đâu? Tỉ lệ
ngầm.
* Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận dân thành thị là bao nhiêu?
nhiệt và nhiệt đới. Nhìn chung khí
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90%
hậu khô hạn.
dân số.
* Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất
b. Kinh tế:
là Sông Tigrơ và Ơphrat.
Nhà
thờ
Ki Hồi
Tô giáo
Nhà
thờ
giáo

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
Nhµ m¸y
Bånläc
chøa
dÇudÇu
ë Ca
má- ta
Sản lượng dầu mỏ
2. Đặc điểm tự nhiên :
(triệu tấn)
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế,
chính trị Quốc
:
gia
a. Dân cư:
Khai thác
Tiêu dùng
- Dân số: 286 triệu người, chủ
yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
Nhật Bản
0,45
214,1
- Tập trung ở ven biển, các thung
Dựa trên các điều kiện tự
lũng có mưa, những nơi có nước
Khai th¸c
dÇu
ë I ran
nhiên và tài nguyên
thiên
nhiên
In-đô-nê-xi-a
65,48
45,21
ngầm.
TNA có thể phát triển những
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% ngành kinh tế nào? Vì sao lại
phát triển các ngành 92,4
đó?
A-rập
431,12
dân
số. Xê-út
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế
Cô-oét
103,93
43,6
biến
dầu mỏ), thương mại phát
triển.

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
c. Chính trị: Không ổn định, là
nơi thường xuyên xảy ra chiến
2. Đặc điểm tự nhiên :
tranh, xung đột giữa các bộ tộc, dân
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế,
tộc trong và ngoài khu vực.
chính trị :
 Ảnh hưởng lớn đến sự phát
a. Dân cư:
triển kinh tế - xã hội.
- Dân số: 286 triệu người, chủ
yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung
Tình
hình
chính
trị

ảnh
Tình
hình
chính
trị
của
khu
lũng có mưa, những nơi có nước
hưởng
ntnđặc
đếnbiệt?
kinh tế, đời sống,
vực


ngầm.
xã hội của nhân dân trong khu
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% vực?
dân số.
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế
biến dầu mỏ), thương mại phát
triển.

TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
c. Chính trị: Không ổn định, là
nơi thường xuyên xảy ra chiến
2. Đặc điểm tự nhiên :
tranh, xung đột giữa các bộ tộc, dân
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế,
tộc trong và ngoài khu vực.
chính trị :
 Ảnh hưởng lớn đến sự phát
a. Dân cư:
triển kinh tế - xã hội.
- Dân số: 286 triệu người, chủ
-Chiến tranh Irăc-Iran (1980yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
-1988)
- Tập trung ở ven biển, các thung
- Chiến
vịnh
42 ngày
Bằngtranh
hiểu vùng
biết của
mình

lũng có mưa, những nơi có nước
(17/1/199128/2/1991)
qua
các phương tiện thông tin em
ngầm.
- Chiến
tranh
dogian
Mĩ đơn
hãy
cho biết
thời
gần phương
đây
phát động
công
Irăcnào
(3/2003)
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% những
cuộc tấn
chiến
tranh
đã
mớirarút
quânvực
gầnTNA?
đây dưới sự
dân số.
xảy
ở khu
b. Kinh tế:
lên án của dư luận thế giới và
- Công nghiệp (khai thác và chế
của Nước Mĩ.
biến dầu mỏ), thương mại phát
Đều bắt nguồn từ dầu mỏ.
triển.

Chiến tranh I ran – I rắc

Chiến
tranh
Ixraen
– Li
băng

TIẾT 11: BÀI 9:
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế,
chính trị :
a. Dân cư:
b. Kinh tế:
c. Chính trị:

KHU VỰC TÂY NAM Á.
Thảo luận từng bàn:
(2)

Tại sao khu vực TNA được
coi là có vị trí chiến lược quan
trọng và từ thời xa xưa cho đến
nay vẫn là nơi xảy ra những cuộc
tranh chấp gay gắt giữa các bộ
tộc, dân tộc trong và ngoài khu
vực?

TIẾT 11: BÀI 9:

Khu vực
TNA

KHU VỰC TÂY NAM Á.
g
n

r
nt
a
u
q
c


n
ế
i
h
c
ã
hi
n
g
ê
y
n
u
g
nn
ơ
s
Có ý
à
v
núi
L
à
l
S
Đ
ớn
l
n

T
h
P
V
ĐKTN
Khí hậu khô hạn
DC
Ít sông
,K
Tài
T,
ngu
XH D
y ên
ân s
: dầ
ố đô
um
n
ỏ, k
g, th
Ch
hí đ
eo đ
ín
ốt
ạo H
h C
ồi c h
t ri N k
ủ yế
kh hai thá
u
c, ch
ôn
ế biế
gổ
n dầ
n
u mỏ
đị
nh

HÖÔÙNG DAÃN VỀ NHÀ

1. Học bài cũ:
- Trả lời các câu hỏi 1,2,3 SGK/ trang 32.
- Làm bài tập trong tập bản đồ.
2. Chuẩn bị bài mới:
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về điều kiện tự
Nhiên khu vực Nam Á.
-Tìm hiểu về ảnh hưởng địa hình đến khí
hậu khu của vực Nam Á (dãy núi Gat
Đông, Gat Tây, Himalaya).
468x90
 
Gửi ý kiến