Tìm kiếm Bài giảng
Ki-lô-mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Phượng
Ngày gửi: 18h:00' 15-11-2021
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Phượng
Ngày gửi: 18h:00' 15-11-2021
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Toán
KI – LÔ – MÉT VUÔNG
LUYỆN TẬP
Để đo diện tích lớn như diện tích một thành phố, một khu rừng hay
một vùng biên... Người ta thường dùng đơn vị: ki – lô – mét vuông.
Ki – lô – mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1km.
Ki – lô – mét vuông viết tắt là
km2
1 km2 = 1 000 000 m2
Ví dụ: Diện tích Thủ đô Hà Nội (theo số liệu năm 2019) là 3 359 km2
Bài 1 (trang 100): Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông
Hai nghìn ki-lô-mét vuông
Năm trăm linh chín ki-lô-mét vuông
Ba trăm hai mươi nghìn ki-lô-mét vuông
921 km2
2 000 km2
509 km2
320 000 km2
Bài 2 (trang 100): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km2 =.......................m2
1 000 000 m2 =...............km2
1 m2 =...................dm2
5 km2 = .....................m2
32 m2 49 dm2 = .............dm2
2 000 000 m2 = .............km2
1 000 000
1
100
5 000 000
3 249
2
3200 dm2
Bài 4 (trang 100): Trong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉ:
b) Diện tích nước Việt Nam: 5 000 000m2 ; 324 000dm2 ; 330 991km2
330 991km2
Bài 1 (trang 100): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
530 dm2 =....................cm2
84 600 cm2 =..............dm2
300 dm2 = .................m2
13 dm2 29cm2 = ...............cm2
9 000 000 m2 = .........km2
10 000 000
3
1 329
9
846
10 km2 = .....................m2
53 000
1300 cm2
Bài 3 (trang 101): Cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu
năm 2002) là:
Hà Nội 921 km2
Đà Nẵng 1255 km2
TP Hồ Chí Minh 2095 km2
- Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
- Thành phố nào có diện tích bé nhất?
Bài 5 (trang 101): Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình
sinh sống trên diện tích 1 km2 . Biểu đồ dưới đây nói về mật độ
dân số của ba thành phố lớn (theo số liệu năm 1999).
(Thànhphố)
(Người)
0
1 200
2 400
3 000
1 126
2 952
2 375
Hà Nội
Hải Phòng
TP. Hồ Chí Minh
Dựa vào biểu đồ trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA BA THÀNH PHỐ LỚN
a) Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?
b) Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng mấy lần mật độ dân số ở Hải Phòng?
- Thành phố Hà Nội có mật độ dân số lớn nhất.
- Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng.
Bài tập trong sách giáo khoa:
Bài 3; Bài 4 (a) trang 100.
Bài 2; bài 3 (a); bài 4 trang 101.
KI – LÔ – MÉT VUÔNG
LUYỆN TẬP
Để đo diện tích lớn như diện tích một thành phố, một khu rừng hay
một vùng biên... Người ta thường dùng đơn vị: ki – lô – mét vuông.
Ki – lô – mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1km.
Ki – lô – mét vuông viết tắt là
km2
1 km2 = 1 000 000 m2
Ví dụ: Diện tích Thủ đô Hà Nội (theo số liệu năm 2019) là 3 359 km2
Bài 1 (trang 100): Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông
Hai nghìn ki-lô-mét vuông
Năm trăm linh chín ki-lô-mét vuông
Ba trăm hai mươi nghìn ki-lô-mét vuông
921 km2
2 000 km2
509 km2
320 000 km2
Bài 2 (trang 100): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km2 =.......................m2
1 000 000 m2 =...............km2
1 m2 =...................dm2
5 km2 = .....................m2
32 m2 49 dm2 = .............dm2
2 000 000 m2 = .............km2
1 000 000
1
100
5 000 000
3 249
2
3200 dm2
Bài 4 (trang 100): Trong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉ:
b) Diện tích nước Việt Nam: 5 000 000m2 ; 324 000dm2 ; 330 991km2
330 991km2
Bài 1 (trang 100): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
530 dm2 =....................cm2
84 600 cm2 =..............dm2
300 dm2 = .................m2
13 dm2 29cm2 = ...............cm2
9 000 000 m2 = .........km2
10 000 000
3
1 329
9
846
10 km2 = .....................m2
53 000
1300 cm2
Bài 3 (trang 101): Cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu
năm 2002) là:
Hà Nội 921 km2
Đà Nẵng 1255 km2
TP Hồ Chí Minh 2095 km2
- Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
- Thành phố nào có diện tích bé nhất?
Bài 5 (trang 101): Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình
sinh sống trên diện tích 1 km2 . Biểu đồ dưới đây nói về mật độ
dân số của ba thành phố lớn (theo số liệu năm 1999).
(Thànhphố)
(Người)
0
1 200
2 400
3 000
1 126
2 952
2 375
Hà Nội
Hải Phòng
TP. Hồ Chí Minh
Dựa vào biểu đồ trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA BA THÀNH PHỐ LỚN
a) Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?
b) Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng mấy lần mật độ dân số ở Hải Phòng?
- Thành phố Hà Nội có mật độ dân số lớn nhất.
- Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng.
Bài tập trong sách giáo khoa:
Bài 3; Bài 4 (a) trang 100.
Bài 2; bài 3 (a); bài 4 trang 101.
 








Các ý kiến mới nhất