Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Tình
Ngày gửi: 15h:10' 04-02-2022
Dung lượng: 60.2 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Tình
Ngày gửi: 15h:10' 04-02-2022
Dung lượng: 60.2 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG THCS DRAY BHĂNG Môn: HÓA HỌC- LỚP 8
Năm học 2021-2022
Thời gian làm bài: 35 phút
Cho phép HS xem bảng 1 trang 42; bảng 2 trang 43/sgk
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
20 câu
8
6
4
2
Câu 1. Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.
B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.
C. Nước chanh, xăng, nhôm.
D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.
Câu 2. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 3. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (SO4) là
A. X2(SO4)3
B. XSO4
C. X2SO4
D. X(SO4)3
Câu 4. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO2
Câu 6. Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học
A. Có chất kết tủa (không tan)
B. Có chất khí bay lên
C. Có sự biến đổi màu sắc
D. Tất cả dấu hiệu trên
Câu 7. Phân tử M2O nặng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
A. 23
B. 39
C. 40
D. 24
Câu 8. Nguyên tố Natri (Na) là tập hợp những nguyên tử có cùng
A. 11 hạt nhân
B. 6 hạt electron
C. 6 hạt proton
D. 11 hạt proton
Câu 9. Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?
A. Electron
B. Proton
C. Notron
D. Electron và Notron
Câu 10. Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2, N2, KCl, MgSO4. Số đơn chất là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 12. Công thức hóa học giữa Fe (II) và O là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O2
Câu 13. Một hỗn hợp gồm bột sắt và bột lưu huỳnh, làm thế nào để tách được bột sắt ra khỏi bột lưu huỳnh.
A. Lọc
B. Nam châm
C. Đũa thủy tinh
D. Ống nghiệm
Câu 14. Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Notron và electron
B. Proton và electron
C. Proton và nơtron
D. Electron
Câu 15. Nguyên tố cacbon (C) là tập hợp những nguyên tố có cùng
A. 6 hạt nhân
B. 12 hạt proton
C. 12 hạt electron
D. 6 hạt proton
Câu 16. So sánh nguyên tử sắt và nguyên tử canxi ta thấy:
A. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 1,4 lần
B. Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca 1,4 lần
C. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
D. Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử Fe 0,5 lần
Câu 17. Dãy chất nào dưới đây là phi kim
A. Canxi, lưu huỳnh, photpho, nito
B. Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, oxi
C. Oxi, nito, photpho, lưu huỳnh
D. Cacbon, sắt, lưu huỳnh, oxi
Câu 18. Tính phân tử khối của CH3COOH
A. 60
B. 61
C. 59
D. 70
Câu 19. Chọn đáp án sai
A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
B. Số p
TRƯỜNG THCS DRAY BHĂNG Môn: HÓA HỌC- LỚP 8
Năm học 2021-2022
Thời gian làm bài: 35 phút
Cho phép HS xem bảng 1 trang 42; bảng 2 trang 43/sgk
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
20 câu
8
6
4
2
Câu 1. Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.
B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.
C. Nước chanh, xăng, nhôm.
D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.
Câu 2. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 3. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (SO4) là
A. X2(SO4)3
B. XSO4
C. X2SO4
D. X(SO4)3
Câu 4. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO2
Câu 6. Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học
A. Có chất kết tủa (không tan)
B. Có chất khí bay lên
C. Có sự biến đổi màu sắc
D. Tất cả dấu hiệu trên
Câu 7. Phân tử M2O nặng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
A. 23
B. 39
C. 40
D. 24
Câu 8. Nguyên tố Natri (Na) là tập hợp những nguyên tử có cùng
A. 11 hạt nhân
B. 6 hạt electron
C. 6 hạt proton
D. 11 hạt proton
Câu 9. Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?
A. Electron
B. Proton
C. Notron
D. Electron và Notron
Câu 10. Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2, N2, KCl, MgSO4. Số đơn chất là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 12. Công thức hóa học giữa Fe (II) và O là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O2
Câu 13. Một hỗn hợp gồm bột sắt và bột lưu huỳnh, làm thế nào để tách được bột sắt ra khỏi bột lưu huỳnh.
A. Lọc
B. Nam châm
C. Đũa thủy tinh
D. Ống nghiệm
Câu 14. Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Notron và electron
B. Proton và electron
C. Proton và nơtron
D. Electron
Câu 15. Nguyên tố cacbon (C) là tập hợp những nguyên tố có cùng
A. 6 hạt nhân
B. 12 hạt proton
C. 12 hạt electron
D. 6 hạt proton
Câu 16. So sánh nguyên tử sắt và nguyên tử canxi ta thấy:
A. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 1,4 lần
B. Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca 1,4 lần
C. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
D. Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử Fe 0,5 lần
Câu 17. Dãy chất nào dưới đây là phi kim
A. Canxi, lưu huỳnh, photpho, nito
B. Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, oxi
C. Oxi, nito, photpho, lưu huỳnh
D. Cacbon, sắt, lưu huỳnh, oxi
Câu 18. Tính phân tử khối của CH3COOH
A. 60
B. 61
C. 59
D. 70
Câu 19. Chọn đáp án sai
A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
B. Số p
 








Các ý kiến mới nhất