Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết SH6,chương III

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 19h:33' 08-12-2008
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG I)
TOÁN 6


Đề B A- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4đ)

Đánh dấu X vào câu trả lời đúng từ 1 - 4
Câu 1: Số tự nhiên
a) Số tự nhiên nhỏ nhất là 1.
b) Số tự nhiên lớn nhất là
9 999 999
c) Có số tự nhiên nhỏ nhất và cũng có số tự nhiên lớn nhất.
d) Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0 (trong tập hợp N), là 1 (trong tập hợp N*), không có số tự nhiên lớn nhất.
Câu 2: Số nguyên tố:
a) Mọi số nguyên tố đều có chữ số trên cùng là số lẻ.
b) Không có số nguyên tố chẵn.
c) Số nguyên tố chẳn duy nhất là 2.
d) Số nguyên tố nhỏ nhất là 0.
Câu 3: Cách viết nào được gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:
a) 120 = 2.3.4.5
b) 120 = 1.8.15
c) 120 = 23.3.5
d) 120 = 2.60
Câu 4: Số 2340:
a) Chỉ chia hết cho 2.
b) Chỉ chia hết cho 3 và 5.
c) Chỉ chia hết cho 2,3 và 5.
d) Chia hết cho cả 2,3,5 và 9.
Câu 5: Điền vào chỗ trống
a) Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ....................... .....số chia.
b) Khi chia số tự nhiên a cho 3, số dư có thể là :...........,............,..............
Câu 6: ĐÚNG? SAI?
a) Số La Mã XXIV là 26
b) Số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là 0
Câu 7: ĐÚNG ? SAI ?
a) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố đó là 3, 5,7
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
Câu 8: Viết các số thứ tự lấy từ cột A đặt vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B.

Cột A
Cột B

1. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
2. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
3. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
4. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
5. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.

Cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1:
...............................
...............................
...............................



Cách tìm BCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1:
...............................
...............................
...............................




B. PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1:(2đ) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để:
a) chia hết cho 9; chia hết cho cả 2,3 và 5.
b) Tìm số tự nhiên y biết.
y = 25 : 22 + 52 . 5
Câu 2: (2đ) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 22 . 25 – 42.3
b) 39 . 42 + 61 . 42
Câu 3: (2đ)
a) Tìm ƯCLN (30 và 50)
b) Tìm BCNN (9 ; 10 và 90) sau đó tìm các bội chung nhỏ hơn 300 của ba số 9;10 và 90.
Bài làm

KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG I)
TOÁN 6


Đề A A- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4đ)

Đánh dấu X vào câu trả lời đúng từ 3 - 6
Câu 1: ĐÚNG ? SAI ?
a) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố đó là 3, 5,7
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Câu 2: Viết các số thứ tự lấy từ cột A đặt vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B.

Cột A
Cột B

1. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
2. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
3. Chọn ra
 
Gửi ý kiến