Bài 10. Kinh tế (tiếp theo) (Liên bang Nga)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 11-02-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 11-02-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày nội dung chiến lược kinh tế mới và những thành tựu kinh tế của Liên bang Nga từ sau năm 2000 ??
Câu 1:
Câu 2: Dự trữ ngoại tệ năm 2005 của Liên Ban Nga đứng bao nhiêu trên thế giới?
a. Thứ 2.
b. Thứ 3.
c. Thứ 4.
d. Thứ 5
Click to edit Master title style
3
Bài 10: LIÊN BANG NGA
Tiết 3: KINH TẾ (tt)
II. Các ngành kinh tế
III. Một số vùng KT quan trọng
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
Tiết thứ 27:
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
IV. Quan hệ Nga – Việt
IV. Quan hệ Nga – Việt
ĐỊA LÍ 11
NÂNG CAO
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
`
Bản đồ công nghiệp Liên Bang Nga
Hãy nêu vai trò và cơ cấu ngành công nghiệp của LB Nga?
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga.
Công nghiệp truyền thống
- Cơ cấu :
Công nghiệp điện tử - tin học, hàng, không vũ trụ, nguyên tử
* Năng lượng, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ, sản xuất bột giấy, sản xuất thiết bị tàu biển, thiết bị mỏ.
Công nghiệp hiện đại:
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Tình hình phát triển:
Em hãy nhận xét về sản lượng Dầu mỏ của
Liên Bang Nga từ 1999 – 2005?
Đơn vị: Triệu tấn
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp Liên Bang Nga
- Là cường quốc công nghiệp vũ trụ, nguyên tử
- Công nghiệp quốc phòng cũng là thế mạnh.
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Tình hình phát triển:
- Sản lượng nhiều sản phẩm công nghiệp tăng.
- CN dầu khí là ngành mũi nhọn, đứng đầu thế giới về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
- Phân bố:
- Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành CN hiện đại
Quan sát
lược đồ:
Hãy nêu
sự phân bố
công nghiệp
của
Liên Bang Nga?
- Là cường quốc công nghiệp vũ trụ, nguyên tử
tập trung ở đồng bằng Đông Âu, Tây Xibia, URan, dọc các tuyến đường giao thông quan trọng.
- Công nghiệp quốc phòng cũng là thế mạnh.
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Tình hình phát triển:
- Sản lượng nhiều sản phẩm công nghiệp tăng.
- CN dầu khí là ngành mũi nhọn, đúng đầu thế giới về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
- Phân bố:
2. Nông nghiệp:
- Tình hình sản xuất và phân bố
+ Quỹ đất nông nghiệp lớn, khí hậu ôn đới và cận nhiệt tạo điều kiện trồng nhiều loại cây.
- Điều kiện :
+ Nhiều đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
II. Các ngành kinh tế.
Năm
Nông sản
(Đơn vị: triệu tấn)
Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp LB Nga
II. Các ngành kinh tế.
2. Nông nghiệp:
- Tình hình sản xuất và phân bố
+ Quỹ đất nông nghiệp lớn, khí hậu ôn đới và cận nhiệt tạo điều kiện trồng nhiều loại cây.
- Điều kiện :
+ Nhiều đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
II. Các ngành kinh tế.
- Nhìn chung đều có sự tăng trưởng
- Phân bố:
Quan sát
lược đồ:
Hãy nêu
sự phân bố
Nông nghiệp
của
Liên Bang Nga?
Lược đồ nông nghiệp Liên Bang Nga
2. Nông nghiệp:
+ Cây lương thực: Lúa mì, lúa mạch, ngô. Tập trung ở đồng bằng Đông Âu, Nam đồng bằng Tây Xibia.
+ Cây công nghiệp: Củ cải đường, hạt hướng dương ở đông nam đồng bằng Đông Âu.
+ Cây ăn quả, rau các loại.
II. Các ngành kinh tế.
- Phân bố:
+ Chăn nuôi:
* Bò, lợn ở Nam Đồng bằng Đông Âu, đồng băng tây Xibia, nam cao nguyên trung xibia
* Thú có lông quý ở vùng khí hậu giá lạnh phía Bắc
+ Trồng trọt:
=> Chủ yếu tập trung ở đồng bằng Đông Âu, Tây Xibia.
3. Dịch vụ:
II. Các ngành kinh tế.
Dựa vào SGK và kiến thức hiểu biết em hãy nêu
đặc điểm của ngành dịch vụ của Liên Bang Nga?
- Xuất khẩu: Nguyên liệu, năng lượng chiếm tỉ lệ cao( >60% giá trị xuất khẩu)
3. Dịch vụ:
- Giao thông vận tải phát triển khá mạnh, đủ các loại hình và ngày càng nâng cấp.
- Kinh tế đối ngoại có vai trò quan trọng, kim ngạch thương mại tăng, là nước xuất siêu.
- Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất: Maxcơva, xanhpêtécbua.
- Du lịch: Có nhiều điều kiện nhưng chưa phát triển mạnh.
II. Các ngành kinh tế.
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
IV. Quan hệ Việt – Nga trong bối cảnh quốc tế mới
- Quan hệ truyền thống ngày càng được mở rộng, hợp tác toàn diện. Việt Nam là đối tác chiến lược của Liên Bang Nga.
- Kim ngạch buên bán hai chiều đạt 3,3 tỉ USD
CỦNG CỐ
Câu 1: Ngành Dịch vụ có vai trò là ngành xương sống của Liên Bang Nga đúng hay sai?
a. Đúng
b. Sai
Chọn câu đúng nhất
CỦNG CỐ
Câu 2: Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn nhất cho Liên Bang Nga là?
a. Khai thác vàng và kim cương
b. Khai thác gỗ và sản xuất giấy
c. Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
d. Năng lượng và luyện kim
Chọn câu đúng nhất
CỦNG CỐ
Chọn câu đúng nhất
Câu 3: Những ngành công nghiệp truyền thống nổi tiếng của Liên Bang ga là?
a. Điện tử - tin học, hàng không, quân sự
b. Năng lượng, luyện kim; Khai thác rừng, kim cương.
c. Sản xuất bột giấy, XS thiết bị tàu biển, thiết bị mỏ.
d. Cả b, và c
CỦNG CỐ
Chọn câu đúng nhất
Câu 4: Ý nào sau đây không thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
a. Quỷ đất nông nghiệp lớn.
b. Diện tích núi và cao nguyên rộng lớn
c. Nhiều đồng cỏ để phát triển chăn nuôi
d. Khí hậu cận nhiệt và ôn hoà
DẶN DÒ
- Trả lời các câu hỏi SGK.( làm bài tập 1 SGK)
-Chuẩn bị trước bài thực hành: bút, chì, thước, màu….
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
Trình bày nội dung chiến lược kinh tế mới và những thành tựu kinh tế của Liên bang Nga từ sau năm 2000 ??
Câu 1:
Câu 2: Dự trữ ngoại tệ năm 2005 của Liên Ban Nga đứng bao nhiêu trên thế giới?
a. Thứ 2.
b. Thứ 3.
c. Thứ 4.
d. Thứ 5
Click to edit Master title style
3
Bài 10: LIÊN BANG NGA
Tiết 3: KINH TẾ (tt)
II. Các ngành kinh tế
III. Một số vùng KT quan trọng
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
Tiết thứ 27:
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
IV. Quan hệ Nga – Việt
IV. Quan hệ Nga – Việt
ĐỊA LÍ 11
NÂNG CAO
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
`
Bản đồ công nghiệp Liên Bang Nga
Hãy nêu vai trò và cơ cấu ngành công nghiệp của LB Nga?
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga.
Công nghiệp truyền thống
- Cơ cấu :
Công nghiệp điện tử - tin học, hàng, không vũ trụ, nguyên tử
* Năng lượng, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ, sản xuất bột giấy, sản xuất thiết bị tàu biển, thiết bị mỏ.
Công nghiệp hiện đại:
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Tình hình phát triển:
Em hãy nhận xét về sản lượng Dầu mỏ của
Liên Bang Nga từ 1999 – 2005?
Đơn vị: Triệu tấn
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp Liên Bang Nga
- Là cường quốc công nghiệp vũ trụ, nguyên tử
- Công nghiệp quốc phòng cũng là thế mạnh.
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Tình hình phát triển:
- Sản lượng nhiều sản phẩm công nghiệp tăng.
- CN dầu khí là ngành mũi nhọn, đứng đầu thế giới về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
- Phân bố:
- Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành CN hiện đại
Quan sát
lược đồ:
Hãy nêu
sự phân bố
công nghiệp
của
Liên Bang Nga?
- Là cường quốc công nghiệp vũ trụ, nguyên tử
tập trung ở đồng bằng Đông Âu, Tây Xibia, URan, dọc các tuyến đường giao thông quan trọng.
- Công nghiệp quốc phòng cũng là thế mạnh.
II. Các ngành kinh tế.
1. Công nghệp.
- Tình hình phát triển:
- Sản lượng nhiều sản phẩm công nghiệp tăng.
- CN dầu khí là ngành mũi nhọn, đúng đầu thế giới về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
- Phân bố:
2. Nông nghiệp:
- Tình hình sản xuất và phân bố
+ Quỹ đất nông nghiệp lớn, khí hậu ôn đới và cận nhiệt tạo điều kiện trồng nhiều loại cây.
- Điều kiện :
+ Nhiều đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
II. Các ngành kinh tế.
Năm
Nông sản
(Đơn vị: triệu tấn)
Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp LB Nga
II. Các ngành kinh tế.
2. Nông nghiệp:
- Tình hình sản xuất và phân bố
+ Quỹ đất nông nghiệp lớn, khí hậu ôn đới và cận nhiệt tạo điều kiện trồng nhiều loại cây.
- Điều kiện :
+ Nhiều đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
II. Các ngành kinh tế.
- Nhìn chung đều có sự tăng trưởng
- Phân bố:
Quan sát
lược đồ:
Hãy nêu
sự phân bố
Nông nghiệp
của
Liên Bang Nga?
Lược đồ nông nghiệp Liên Bang Nga
2. Nông nghiệp:
+ Cây lương thực: Lúa mì, lúa mạch, ngô. Tập trung ở đồng bằng Đông Âu, Nam đồng bằng Tây Xibia.
+ Cây công nghiệp: Củ cải đường, hạt hướng dương ở đông nam đồng bằng Đông Âu.
+ Cây ăn quả, rau các loại.
II. Các ngành kinh tế.
- Phân bố:
+ Chăn nuôi:
* Bò, lợn ở Nam Đồng bằng Đông Âu, đồng băng tây Xibia, nam cao nguyên trung xibia
* Thú có lông quý ở vùng khí hậu giá lạnh phía Bắc
+ Trồng trọt:
=> Chủ yếu tập trung ở đồng bằng Đông Âu, Tây Xibia.
3. Dịch vụ:
II. Các ngành kinh tế.
Dựa vào SGK và kiến thức hiểu biết em hãy nêu
đặc điểm của ngành dịch vụ của Liên Bang Nga?
- Xuất khẩu: Nguyên liệu, năng lượng chiếm tỉ lệ cao( >60% giá trị xuất khẩu)
3. Dịch vụ:
- Giao thông vận tải phát triển khá mạnh, đủ các loại hình và ngày càng nâng cấp.
- Kinh tế đối ngoại có vai trò quan trọng, kim ngạch thương mại tăng, là nước xuất siêu.
- Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất: Maxcơva, xanhpêtécbua.
- Du lịch: Có nhiều điều kiện nhưng chưa phát triển mạnh.
II. Các ngành kinh tế.
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
IV. Quan hệ Việt – Nga trong bối cảnh quốc tế mới
- Quan hệ truyền thống ngày càng được mở rộng, hợp tác toàn diện. Việt Nam là đối tác chiến lược của Liên Bang Nga.
- Kim ngạch buên bán hai chiều đạt 3,3 tỉ USD
CỦNG CỐ
Câu 1: Ngành Dịch vụ có vai trò là ngành xương sống của Liên Bang Nga đúng hay sai?
a. Đúng
b. Sai
Chọn câu đúng nhất
CỦNG CỐ
Câu 2: Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn nhất cho Liên Bang Nga là?
a. Khai thác vàng và kim cương
b. Khai thác gỗ và sản xuất giấy
c. Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
d. Năng lượng và luyện kim
Chọn câu đúng nhất
CỦNG CỐ
Chọn câu đúng nhất
Câu 3: Những ngành công nghiệp truyền thống nổi tiếng của Liên Bang ga là?
a. Điện tử - tin học, hàng không, quân sự
b. Năng lượng, luyện kim; Khai thác rừng, kim cương.
c. Sản xuất bột giấy, XS thiết bị tàu biển, thiết bị mỏ.
d. Cả b, và c
CỦNG CỐ
Chọn câu đúng nhất
Câu 4: Ý nào sau đây không thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
a. Quỷ đất nông nghiệp lớn.
b. Diện tích núi và cao nguyên rộng lớn
c. Nhiều đồng cỏ để phát triển chăn nuôi
d. Khí hậu cận nhiệt và ôn hoà
DẶN DÒ
- Trả lời các câu hỏi SGK.( làm bài tập 1 SGK)
-Chuẩn bị trước bài thực hành: bút, chì, thước, màu….
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
 







Các ý kiến mới nhất