Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Kinh te vi mo 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PTA
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 05h:46' 08-08-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người

CHƯƠNG 8


LẠM PHÁT
THẤT NGHIỆP

1
2
I. L?M PHÁT.
1. Khái niệm:
- Lạm phát là hiện tượng mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng tăng lên.
- Tỷ lệ lạm phát: là tỷ lệ tăng mức giá chung của HH&DVTD.


CPI (consumer Price Index)
Cách 1:



Cách 2:
3
với
TD: Tính LP11, biết CPI10=1,5; năm gốc là 2005 và các số liệu sau:
(đ.v.t: 1.000đ)
4
1.600
5.000
600
22.200
2.800
7.000
1.200
36.000
400Kg
4
7
200Kg
300Kg
25
2
35
4
15.000
25.000
5
= 6,66%
: LP
>0
<0
: GP
LPt: GLP
LPT: TP
a/ Căn cứ vào tác hại:
+ LP dự đoán:
+ LP ngoài dự đoán
TD: Bạn là người cho vay muốn có lãi suất: 5%/năm, dự đoán LP 10%/năm. Bạn tính lãi suất?
6
2.Các loại LP
, LPT: 20%
? ir = in - %LPT
= -5%
Lãi suất: 15%
7

b/ Căn cứ vào tỷ lệ LP:

+ LP vừa phải (1 con số): %LP<10%/năm

+ LP phi mã (2 hoặc 3 con số): 10%?%LP<1000%

+ Siêu LP (4 con con số):?1000%/năm
Cải cách
chính trị
Cải cách
kinh tế
Cải cách
tiền tệ
Do sức ỳ của nền kinh tế

Do cầu kéo

Do chi phí đẩy
8
3. Nguyên nhân LP
P? đều với tỷ lệ không đổi trong thời gian dài,
cung, cầu không thay đổi đáng kể.
=> Dân chúng sẽ có dự đoán tỷ lệ LP tương tự cho năm tiếp theo
=> Dân chúng sẽ cộng thêm trượt giá vào các chỉ tiêu tiền tệ có liên quan
=> LP diễn ra gần đúng dự đoán: LP ỳ (LP dự đoán)
9
Do sức ỳ của nền kinh tế

Nếu Y?Yp, AD tiếp tục? (do?M hoặc?G) sẽ dẫn đến LP do cầu kéo (demand pull inflation)
? Y, P?: đây là loại lạm phát ngoài dự đoán
10
Do cầu kéo
11
Do cầu kéo
AS1
Y
Yp
P

Y2
P1
P2
AD1
AD2

P3

AS2
Khi CPSX?(giá nguyên, nhiên, vật liệu, tiền lương.)
12
Do chi phí đ?y:
? đẩy AS dịch chuyển sang trái
?Y?, P?: LP do chi phí đẩy (Cost push inflation
13
Y
P
Yp
AS1
AD1
AS2

P2
Y2

AD2
P3

P1
II. THẤT NGHIỆP
1.Khái niệm: TN là những người:
- Trong hạn tuổi lao động
- Có sức khỏe để tham gia lao động
- Tìm việc
- Không tìm được việc
14
LLLĐ
+ ngoài LLLĐ
= DS
Có việc
TN
Thất nghiệp tạm thời

Thất nghiệp do cơ cấu

Thất nghiệp do chu kỳ (thiếu cầu về lao động)
- Được dùng đánh giá tình trạng KT và TTLĐ
- Trong dài hạn, TNCK sẽ tự mất đi do sự điều chỉnh của tiền lương
15
2. Các dạng thất nghiệp.

Không dùng đánh giá
tình trạng KT và TTLĐ
16
TQL: 100đ
LLLĐ: 10 người
TQL: 90đ
LLLĐ: 10 người
1/ ?người: 1 TN (TL10đ/người)
Cung lđ: 10 người
Cầu lđ: 9 người
10đ/người
2/ ?w: 9đ/người
Cung lđ: 10 người
Cầu lđ: 10 người
17
3.Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un): là tỷ lệ thất nghiệp khi thị trường lao động cân bằng

LD (Labour Demand)
Cầu LĐ ngịch biến w
LF (Labour Force)
LLLĐ đồng biến w
LS (Labour Supply)
Cung LĐ đồng biến w
(những người chấp nhận công việc)
LS?LF: Những người không chấp nhận công việc


Wr
LD
LF
LS

W0
E
F

N0
Un > 0 ? khi thị trường lao động cân bằng vẫn có những người thất nghiệp.

Mức thất nghiệp ở tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì lạm phát ổn định
18
Tính chất Un
Ngắn hạn:

Dài hạn

19
III. MỐI LIÊN HỆ GIỮA LP và TN
Giữa LP và TN trong ngắn hạn có mối quan hệ nghịch biến được thể hiện trên đồ thị Phillips.


20
Ngắn hạn

21
%TN
%LP
Đồ thị PHILLIPS trong ngắn hạn
A
B
22
Ý nghĩa:
Trong ngắn hạn, có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
- ?TN
? CSTK+TTMR
? AD?
? LP?
- ?LP
? CSTK+TTTH
? AD?
?Y?
? TN?
Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp, tỷ lệ thất nghiệp sẽ trở về tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên cho dù lạm phát là bao nhiêu
23
Dài hạn
24
Đồ thị PHILLIPS trong dài hạn
Un
%LP
%TN
↓LP
? CSTK,TTTH
?AD,Y?
? TN?
? w?
Cầu LĐ?
? TTLĐ CB: Un
P1
P2
 
Gửi ý kiến